1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hóa hoc 8 năm 2009 - Tiết 32: Tính theo phương trình hoá học

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 85,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết sơ đồ phản ứng như sau: P + O2 P2O5 Tính khối lượng hợp chất tạo thành sau ph¶n øng Yªu cÇu HS lµm vµo vë GV: Gọi HS lần lượt làm từng bước cã thÓ gäi 1 HS tãm t¾t ®Çu bµi GV: - C¸c[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/12/2009

Ngày giảng: 21/12/2009

Tiết 32: tính theo phương trình hoá học

i mục tiêu

ii chuẩn bị của gv và hs

gv:

 Máy chiếu, giấy trong, bút dạ

 Bảng nhóm

HS:

iii hoạt động dạy - học

1- ổn định lớp

2- Bài cũ

dụng hết với 2,7 gam nhôm Biết sơ

Al + Cl2  to AlCl3

GV: Cho HS nhận xét và đánh giá

1) Đổi số liệu:

m 2,7

nAl = = = 0,1 (mol)

M 27

2Al + 3Cl2 2AlCl3 3) theo phản ứng:

nAl x 3 0,1 x 3

nCl = =

2 2 2

= 0,15 (mol)

mCl = n x M = 0,15 x 71

2

= 10,65 (gam)

3- Bài mới

i tính khối lượng chất tham gia và chất tạo thành

Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn 1,3 g

Trang 2

kẽm oxit (ZnO)

thành

GV: Cho HS cả lớp làm ví dụ 1:

GV: Gọi HS làm từng (O!

GV: Gọi 1 HS nhắc lại công thức

chuyển đổi giữa m và n

m

n =

M

GV:

của ZnO

MZnO = 56 + 16 = 81

HS: Làm bài tập vào vở

Ví dụ 1:

1) Tìm số mol của kẽm phản ứng

13

nZn = = 0,2 (mol)

65 2Zn + O2 2ZnO

nZnO = nZn = 0,2 (mol)

mZnO = nZn x MZnO = 0,2 x 81

= 16,2 (gam)

ii tính thể tích chất khí tham gia và tạo thành (20 phút) GV: Cho HS làm ví dụ 1:

Ví dụ 1: Tính thể tích khí oxi (ở đktc)

cần dùng để đốt cháy hết 3,1 gam

sau:

P + O2 P2O5

sau phản ứng

Yêu cầu HS làm vào vở

GV: Gọi HS lần %1 làm từng (O!

(có thể gọi 1 HS tóm tắt đầu bài)

GV:

- Các em hãy tính số mol của

photpho

HS:

Tóm tắt đầu bài:

mP = 3,1 gam

VO (ở đktc) = ?

2

mP O = ?

2 5

m 3,1

Trang 3

GV: Có thể kết hợp giới thiệu cho

HS cách điền số mol của các chất

GV: Em hãy tính số mol của O2 và

P2O5

GV: Tính thể tích khí oxi cần dùng?

GV:

chất tạo thành?

1) nP = = = 0,1 (mol)

M 31

HS: 0 4P + 5O2 t 2P2O5

4 mol 5 mol 2 mol 0,1 mol x mol y mol

HS:

nP x 5 0,1 x 5

nO = = = 0,125 (mol)

2 4 4

nP 0,1

nPO = = = 0,05 (mol)

25 2 2

HS:

a) Thể tích oxi cần dùng là:

VO = n x 22,4 = 0,125 x 22,4

2

= 2,8 (lít)

HS:

MP O = 31 x 2 + 16 x 5 = 142 (gam)

2 5

mP O = n x M = 0,05 x 142

2 5

= 7,1 (gam)

4- Củng cố - luyện tập (17 phút)

GV: Cho HS làm bài tập:

Bài tập 1:

thể điều chế khí oxi bằng cách nhiệt

phân kaliclorat, theo sơ đồ phản ứng:

3 cần biết

để điều chế -1! 9,6 gam oxi?

thành?

HS:

HS: Tóm tắt đầu bài

mO = 96 (gam)

2

mKClO = ? (gam)

3

mKCl = ?

Trang 4

- Đề bài cho dữ kiện nào?

- Em hãy tóm tắt đầu bài

GV: Gọi 1 HS tính số mol của oxi

GV: Từ số mol của oxi, muốn biết số

mol của KClO3 và KCl, ta phải dựa

vào phản ứng:

GV:

và tính số mol của KClO3 và KCl

GV:

KClO3 và KCl

GV: Cho HS làm bài tập 2:

Bài tập 2:

Đốt cháy hoàn toàn 4, 8 gam 1 kim

ta thu -1! 8 gam oxit (có công thức

RO)

a) Viết PTPƯ

c) Xác định tên và kí hiệu của kim

loại R

Giải:

m 9,6

mO = = = 0,3 (mol)

2 M 32

HS:

2KClO3 nhiệt độ 2KCl + 3O2

2 mol 2 mol 3 mol

nO x 2 0,3 x 2

2

nKClO = =

3 3 3

= 0,2(mol)

nKCl = nKClO = 0,2 (mol)

3

HS:

3 cần dùng là:

mKClO = n x M = 0,2 x 122,5

3

= 24,5 (gam) (MKClO =39 + 35,5 +16 x 3 =122,5 g)

3

MKCl = 39 + 35,5 = 74,5 (gam)

mKCl = n x M = 0,2 x 74,5

= 14,9 (gam)

HS:

1) Viết PTPƯ

ứng, từ đó tính -1! số mol oxi đã phản ứng

3) Từ số mol oxi, tính ra số mol của kim loại R ứng với 4,8 gam

định R

HS:

Trang 5

GV: Cho HS thảo luận theo nhóm để

bảng nhóm hoặc giấy trong

GV:

GV: Gọi HS lên tính trên bảng:

GV: Gọi HS trong lớp nhận xét về

cách làm của nhóm đó

1) PTPƯ:

2R + O2 nhiệt độ 2RO

mO = mRO - mR = 8 – 4,8

2

= 3,2(gam) m 3,2 nR = = = 0,1 (mol) M 32

nR = nO x 2 = 0,1 x 2 = 0,2 (mol) 2

mR 4,8 MR = = = 24(gam) nR 0,2 Vậy R là magie (Mg) 5- Hướng dẫn học ở nhà (3 phút) GV:  Bài tập về nhà: - Bài 1 (phần b)  Bài 3 (phần a,b ) (SGK tr.75) Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w