Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Một người bán được một lượng gạo tẻ và gạo nếp, trong đó có 20kg gạo nếp chiếm 25% số gạo đã bán... TỔNG KẾT VỐN TỪ 1 Từ ngữ về phẩm chất c
Trang 1Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Bài 1 Tỉ số phần trăm của hai số 135 và 400 là:
A 0,3375% B 3,375% C 33,75% D 337,5%
Bài 2 Tỉ số phần trăm của 3dm và 5m là:
A 0,06% B 0,6% C 6% D 60%
Bài 3 Số thập phân 0,1234 được viết thành tỉ số phần trăm là:
A 1234% B 1,234% C 12,34% D 123,4%
Bài 4 Một lớp học có 14 bạn nữ, 21 bạn nam Số bạn nữ chiếm số phần trăm số học
sinh cả lớp là:
A 66,67% B 150% C 40% D 250%
Bài 5 Viêt tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Một người bỏ ra 650 000 đồng (tiền vốn) để mua bánh kẹo Sau khi bán hết số
bánh kẹo này thì thu được 728 000 đồng Hỏi người đó được lãi bao nhiêu phần trăm?
Đáp số : ………
Bài 6 Nối hai số bằng nhau :
Bài 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 25% x 4% = 100% b) 5% x 2% = 10%
c) 25% x 4% = 1% d) 5% x 2 % = 0,1%
Bài 8 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Một người bán được một lượng gạo tẻ và gạo nếp, trong đó có 20kg gạo nếp chiếm 25% số gạo đã bán Hỏi người đó bán được tất cả bao nhiêu ki - lô- gam gạo?
Điểm
TOÁN - TUẦN 16
Trang 2A 125kg B 215kg C 80kg D 100kg
Bài 9 Viết tiếp vào chỗ chấm:
Bài 10 Một của hàng nhập một loại xe nôi với giá 900 000 đồng một chiếc Sau khi
bán một chiếc xe nôi, cửa hàng đó được lãi 20% giá mua Hỏi cửa hàng đó bán một chiếc xe nôi với giá bao nhiêu tiền?
………
……….
………
………
………
……….
Máy xay sinh tố
Giá niêm y t: 430 000 đ ngế ồ
Gi m: 31%ả
Giá sau gi m: ả
Đèn s ưở i nhà t m ắ
Giá niêm y t: 550 000 đ ngế ồ
Gi m: 11%ả Giá sau gi m: ả
Máy s y tóc ấ
Giá niêm y t: 280 000 đ ngế ồ
Gi m: 29%ả
Giá sau gi m: ả
m siêu t c
Giá niêm y t: 990 000 đ ngế ồ
Gi m: 31%ả Giá sau gi m: ả
Trang 3………
………
……… ……….
………
………
……….
TỔNG KẾT VỐN TỪ 1) Từ ngữ về phẩm chất của con người Từ Đồng nghĩa Trái nghĩa Nhân hậu nhân ái, nhân nghĩa,nhân đức,phúc hậu, thương người
bất nhân, bất nghĩa, độc ác, tàn nhẫn, tàn bạo, bạo tàn, hung bạo
Trun
g
thực
thành thực, thành thật, thật thà, thực thà, thẳng thắn, chân thật
dối trá, gian dối,gian manh,gian giảo, giả dối, lừa dối, lừa đảo, lừa lọc
Dũng
cảm
Anh dũng, mạnh dạn, bạo dạn, dám nghĩ dám làm, gan dạ
hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nh-ược, nhu nhược
Cần
cù
chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng , tần tảo, chịu thương chịu khó
lời biếng, lời nhác, đại lãn
BÀI TẬP
Bài 1: Xếp các chi tiết, hình ảnh thể hiện tính cách của cô Chấm theo văn bản Cô
Chấm (Tiếng Việt 5, tập 1, trang 156) vào các cột sau cho thích hợp
a Đôi mắt Chấm định nhìn ai thì dám nhìn thẳng
Điểm TIẾNG VIỆT -TUẦN 16
Kiến thức cần nhớ
Trang 4b Chấm cần lao động để sống.
c Chấm hay nghĩ ngợi, dễ cảm thương
d Chấm không đua đòi may mặc
e Nghĩ thế nào, Chấm dám nói thế
f Có những cảnh ngộ trong phim làm Chấm khóc gần suốt buổi
g Chấm mộc mạc như hòn đất
h Khi Chấm không làm, cô thấy chân tay bứt rứt
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau :
Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa
bé
già
sống
Bài 3: Gạch 1 gạch dưới TT, gạch 2 gạch dưới ĐT trong đoạn thơ sau :
Dải mây trắng đỏ dần trên đỉnh núi Sương hồng lam ôm ấp mái nhà gianh Trên con đường viền trắng mép đồi xanh Người các ấp tưng bừng ra chợ Tết
Họ vui vẻ kéo hàng trên cỏ biếc Những thằng cu áo đỏ chạy lon xon Vài cụ già chống gậy bước lom khom
Cô yếm thắm che môi cười lặng lẽ
Bài 4: Viết các câu có sử dụng biện pháp so sánh.
a Tả nụ cười của một người
b Tả mái tóc của một người
c Tả đôi mắt của một người
d Tả một dòng sông hoặc một dòng suối
Trang 5Bài 5: Xếp các từ sau thành các cặp từ trái nghĩa: cười, gọn gàng, mới, hoang phí,
ồn ào, khéo, đoàn kết, nhanh nhẹn, cũ, bừa bãi, khóc, lặng lẽ, chia rẽ, chậm chạp, vụng, tiết kiệm