1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

130 cau trac nghiem chuong 1 hoa 8

11 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 468,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 52: Biết một hợp chất của nguyên tố A hóa trị II với nguyên tố O, trong đó nguyên tố O chiếm 20% về khối lượngA. Hãy xác định tên nguyên tố A.[r]

Trang 1

CHƯƠNG I: CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ

A LÝ THUYẾT:

Câu 1: Vật thể nào sau đây là vật thể tự nhiên?

Câu 2: Vật thể nào sau đâu là vật thể nhân tạo?

Câu 3: Cho các vật thể sau đâu: Viên phấn, cái bảng, cục tẩy, khúc gỗ, con khỉ, quyển sách, cái áo, cây cau, con người, không khí, mặt trời, sợi dây điện, cái bóng đèn, quả bóng, mặt trăng, sao HỏA Số vật thể tự nhiên là:

Câu 4: Hãy chỉ ra vật thể trong câu sau: “Xe đạp được chế tạo từ sắt, nhựa, cao su, ”

Câu 5: Tính chất nào sau đây không là tính chất vật lí của chất?

C Sự biến đổi chất này thành chất khác D Khối lượng riêng

Câu 6: Tính chất của chất nào sau đây có thể quan sát trực tiếp mà không phải làm thí nghiệm hay dùng dụng cụ đo?

A Tính tan B Tính dẫn điện C Khối lượng riêng D Màu sắc

Câu 7: Làm sao để xác định đầy đủ tính chất của chất?

Câu 8: “Bằng thực nghiệm, người ta xác định được rượu etylic sôi ở 78,3oC” Mệnh đề đã chỉ ra tính chất nào của chất?

A Nhiệt độ nóng chảy B Tính tan C Nhiệt độ sôi D Tính dẫn điện

Câu 9: Căn cứ vào tính chất nào của đồng mà người ta sử dụng đồng làm dây dẫn điện?

A Tính dẫn điện B Tính dẫn nhiệt C Tính ánh kim D Tính tan

Câu 10: “Mỗi một chất tinh khiết có tính chất vật lí và hóa học ….” Hãy điền vào chỗ trống:

Câu 11: Cho một hỗn hợp gồm: đường, muối, cát Sử dụng tính chất nào để tách cát ra khỏi hỗn hợp:

A Tính tan B Tính dẫn điện C Khối lượng riêng D Nhiệt độ nóng chảy Câu 12: Việc hiểu rõ tính chất của các chất có lợi ích gì?

A Giúp phân biệt chất này với chất khác B Biết sử dụng các chất

C Biết sử dụng thích hợ các chất vào trong thực tiễn D Cả ba đáp án trên

Câu 13: Tính chất nào sau đây cần phải có dụng cụ để xác định?

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(a) Tính chất hóa học là khả năng biến đổi chất này thành chất khác

(b) Tính dẫn điện là tính chất hóa học

(c) Để xác định tính chất của chất chỉ cần quan sát

(d) Từ tính là tính chất vật lý của chất

(e) Mỗi một chất sẽ có những tính chất riêng

(f) Việc biết và hiểu rõ tính chất của chất không quan trọng trong việc xác định các chất

Các phát biểu đúng là:

A (a), (e) B (a), (c), (d) C (a), (d), (e) D (a), (e), (f)

Câu 15: Cho mệnh đề sau: “Nước tinh khiết ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường, không màu, không mùi, không vị,

hóa hơi ở 100oC và hóa rắn ở 0oC” Các tính chất chỉ ra trong mệnh đề chỉ chung cho tính chất nào của chất?

Trang 2

C Cả hai đáp án trên đều đúng D Cả hai đáp án trên đều sai

Câu 16: Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp bằng các cho hỗn hợp vào nước sau đó khuấy

kỹ rồi lọc?

A Muối và cát B Muối và đường C Rượu và nước D Giấm và đường

Câu 17: Rượu etylic (cồn) sôi ở 78,30 nước sôi ở 1000C Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây?

C Chưng cất ở nhiệt độ 80oC D Không tách được

Câu 18: Trong các chất sau chất nào là chất tinh khiết?

Câu 19: Cho một hỗn hợp dầu hỏa lẫn nước Dùng cách nào để lấy dầu hỏa ra khỏi hỗn hợp?

Câu 20: Cách hợp lý nhất để tách muối từ nước biển?

Câu 21: Thành phần cấu tạo của hầu hết các loại nguyên tử gồm:

Câu 22: Hạt nhân của nguyên tử gồm:

A Proton, neutron B Electron C Proton, electron D Neutron, electron Câu 23: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ của nguyên tử chứa những gì?

Câu 24: “Nguyên tử là hạt vi mô … về điện, không bị phân chia nhỉ hơn trong các phản ứng …” Điền vào chỗ chấm:

C Không trung hòa, hạt nhân D Trung hòa, hóa học

Câu 25: Do nguyên tử trung hòa về điện nên:

A Số proton bằng số electron B Số neutron bằng số electron

C Số neutron bằng số proton D Cả ba đáp án trên đều đùng

Câu 26: Phát biểu sau:

(a) Proton mang điện tích dương, electron không mang điện

(b) Khối lượng của proton bằng khối lượng của electron

(c) Điện tích của hạt nhân bằng điện tích lớp vỏ

(d) Trong nguyên tử số proton bằng số neutron

(e) Trong nguyên tử hạt nhân liên kết với lớp vỏ bằng lực hút tĩnh điện

(f) Proton ở trong hạt nhân còn electron nằm ở ngoài vỏ nguyên tử

(g) Proton dễ bị tách ra khỏi nguyên tử còn electron khó bị tách ra khỏi nguyên tử

(h) Do khối lượng của electron rất bé không đáng kể so với khối lượng hạt nhân nên có thể coi khối lượng hạt nhân

là khối lượng nguyên tử

Số phát biểu đúng là:

Câu 27: Cho sơ đồ của nguyên tử:

Trang 3

Từ sơ đồ:

a) Hãy cho biết số hạt proton trong nguyên tử:

b) Hãy cho biết số hạt electron trong nguyên tử:

c) Hãy cho biết số neutron trong nguyên tử là:

d) Tính tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử:

Câu 28: Nguyên tử X có 8 proton, 8 neutron, 8 electron Sơ đồ nào sau đâu diểu diễn đúng?

11+

8+

8+

8+

8+

Trang 4

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 29: “Trong nguyên tử electron chuyển động … hạt nhân và được xếp thành từng …” Điền vào chỗ trống:

A Xung quanh, khối B Vòng tròn, lớp C Xung quanh, lớp D Thẳng đều, lớp

Câu 30: Chọn phát biểu đúng?

A Điện tích electron bằng điện tích của neutron

B Khối lượng của neutron bằng điện tích của neutron

C Điện tích của proton bằng điện tích của neutron

D Điện tích của electron bằng điện tích của proton

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(a) Khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng hạt nhân nên có thể coi khối lượng hạt nhân là khối lượng nguyên tử

(b) Trong nguyên tử điện tích của lớp vỏ bằng điện tích của hạt nhân nên nguyên tử trung hòa về điện

(c) Trong hạt nhân số hạt proton bằng số hạt neutron

(d) Lớp vỏ nguyên tử gồm các hạt electron

(e) Các nguyên tử có thể bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học

(f) Nguyên tử là các hạt vĩ mô

(g) Đường kính nguyên tử cỡ khoảng 10-8 cm

Số phát biểu không đúng là:

Câu 32: Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử có cùng:

A Số proton B Số neutron D Số proton và neutron D Số khối

Câu 33: Điền vào chỗ trống: “Số … là đặc trưng cho nguyên tử”

A Số proton B Số neutron D Số proton và neutron D Số khối

Câu 34: Ký hiệu hóa học dùng để:

C Biểu diễn nguyên tố hóa học D Biểu diễn cho nguyên tử

Câu 35: Ký hiệu hóa học của nguyên tố nhôm:

Câu 36: Tên nguyên tố ở cột 1 đúng với ký hiệu hóa học của nó ở cột 2:

Tên nguyên tố Ký hiệu hóa học

(5) Mangan (f) Br

A (1)-(g), (2)-(a),(3)-(i), (4)-(b), (5)-(d), (6)-(h), (7)-(f), (8)-(e)

B (1)-(g), (2)-(f),(3)-(i), (4)-(b), (5)-(d), (6)-(h), (7)-(a), (8)-(e)

C (1)-(a), (2)-(b),(3)-(c), (4)-(e), (5)-(f), (6)-(g), (7)-(h), (8)-(i)

D (1)-(g), (2)-(i),(3)-(a), (4)-(b), (5)-(d), (6)-(h), (7)-(f), (8)-(e)

Câu 37: Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

Câu 38: Ký hiệu hóa học và nguyên tử khối của đồng là:

Trang 5

A Cu và 64 B CU và 46 C cu và 64 D cU và 64

Câu 39: Cho các ký hiệu của các nguyên tố hóa học: sắt - Fe, clo - CL, crom - Cr, brom - BR, bari - Ba, nhôm - Al,

hidro - h, oxi - O, flo - F, Iot - I, mangan - Mn, bạc - Ag Số nguyên tố hóa học bị viết sai ký hiệu:

Câu 40: Trong giờ học môn Hóa, cô giáo đưa ra một câu hỏi: “Hãy viết ký hiệu hóa học của nguyên tố kẽm Nguyên

tử khối của kẽm bằng bao nhiêu” Có rất nhiều bạn học sinh giơ tay và cô giáo đã gọi một bạn lên bảng viết Câu trả lời trên bảng của bạn như sau: “Ký hiệu hóa học của nguyên tố kẽm là ZN, nguyên tử khối là 63” Câu trả lời của bạn học sinh trên đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lỗi sai của bạn?

A Sai, sửa “ZN” thành “Zn”

B Đúng

C Sai, sửa “63” thành “65”

D Sai, sửa “ZN” thành “Zn” và “63” thành 65”

Câu 41: Viện sĩ A.E Fecman gọi photpho là “nguyên tố của sự sống và tư duy” Người lao động trí óc cần lượng

photpho nhiều hơn để không bị suy mòn tế bào thần kinh giữ chức năng truyền tải những suy nghĩ khi làm việc bằng trí

óc Nếu cơ thể thiếu photpho thì giảm khả năng làm việc, loạn thần kinh chức năng và sự trao đổi chất bị rối loạn Ăn các loại rau như xà lách, đỗ, cà rốt, cà chua, dưa chuột, cà tím, ớt ngọt, dâu tây, mơ,… sẽ bổ sung cho cơ thể lượng photpho thiếu hụt Các thực phẩm giàu photpho có nguồn gốc động vật gồm thịt nạc, óc, gan bò, cá, trứng, và các sản

phẩm của sữa Hãy cho biết ký hiệu hoá học của nguyên tố photpho là?

Câu 42: Lấy bao hiêu phần của khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị cacbon?

A 1

1

1

1 6

Câu 43: Hãy dùng số và ký hiệu hóa học để biểu đạt ý sau: ba nguyên tử bạc?

Câu 45: Sắt là một trong những nguyên tố quan trọng nhất đối với sự sống của chúng ta Nếu trong thức ăn dùng hằng

ngày mà thiếu nguyên tố này thì ta sẽ mắc bệnh thiếu máu, người cảm thấy mệt mỏi Nguyên tố sắt là thành phần chính của chất Hemoglobin (huyết tố cầu) Nhờ chất này mà máu có màu đỏ, đặc biệt là khả năng vận chuyển oxi từ phổi đến các tế bào Hãy cho biết ký hiệu hóa học và nguyên tử khối của nguyên tố sắt?

Câu 46: Cho các phát biểu sau:

(a) Giả sử trong nguyên tử X có Z proton vậy điện tích hạt nhân của nguyên X là Z và số đơn vị điện tích hạt nhân

là Z +

(b) Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số electron

(c) Số khối là đặc trưng cho một nguyên tố

(d) Số khối bằng tổng số proton và số neutron

(e) Ion được hình thành khi một nguyên tử nhường hay nhận electron

(f) Ion dương còn có tên gọi là anion

(g) Số hiệu nguyên tử là số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố

(h) Ion S2- là ion âm và là ion đa nguyên tử

(h) Ion NH4+ là ion dương và là ion đa nguyên tử

Số phát biểu đúng là:

Câu 47: Nguyên tử Sắt khi nhường đi 2 electron trở thành:

A Anion Fe2- B Cation Fe2+ C Anion Fe2+ D Cation Fe2-

Câu 48: Trong nguyên tử oxi có 8 proton và 8 neutron Hãy viết kí hiệu nguyên tử oxi:

Trang 6

A O88 B O816 C O168 D O818

Câu 49: “Khi hình thành ion thì số … bị thay đổi” Hãy điền vào chỗ trống:

Câu 50: Cho các ion sau: Fe2+, Fe3+, HCO32−, PO43−, Cl−, Ag+, Cu2+, NO3−, SO42−, S2−, NH4+, H3O+

a) Số anion có trong dãy là:

b) Số cation có trong dãy là:

c) Số ion đơn nguyên tử có trong dãy là:

d) Số ion đa nguyên tử có trong dãy là:

Câu 51: Ion đơn nguyên tử là ion được tạo thành từ… nguyên tử” Điền vào chỗ trống:

Câu 52: Nguyên tử natri có 11 electron và 12 neutron Hãy viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tử natri:

Câu 53: Cho các phát biểu sau:

(a) Đơn chất là nhưng chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học

(b) Những chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên được gọi là hợp chất

(c) Trong tất cả các đơn chất luôn chỉ có một nguyên tử

(d) Trong phân tử của các hợp chất luôn chỉ có hai nguyên tử khác loại liên kết với nhau

(e) Đơn chất bao gồm đơn chất kim loại và đơn chất phi kim

(f) Hợp chất chỉ hợp vô cơ

Số các phát biểu sai là:

A (a), (b), (c), (d) B (a), (b), (d), (f) C (a), (b), (c), (e) D (a), (b), (d), (e)

Câu 54: “Chất được chia làm hai loại lớn là … và …” Điền vào chỗ trống:

Câu 55: “Đặc điểm cấu tạo của đơn chất kim loại là các nguyên tử xếp … và theo một trật tự …” Điền vào chỗ trống:

C Khít nhau – không xác định D Rời nhau – xác định

Câu 56: Đặc điểm cấu tạo của đơn chất phi kim:

A Các nguyên tử chuyển động đôi khi tại chỗ, đôi khi tự do

B Các nguyên tử chuyển động đôi khi tại chỗ, đôi khi tự do

C Các nguyên tử xếp khít nhau theo một trật tự nhất định

D Các nguyên tử liên kết với nhau theo một số nhất định (thường là 2)

Câu 57: Để tạo thành phân tử của một hợp chất cần tối thiếu bao nhiêu nguyên tố:

Câu 58: Nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố? Biết cấu tạo của các nguyên tử như sau: X (8p, 8n, 8e) , Y(9p, 10n,

9e), Z (8p, 9n, 8n), T (10p, 10n, 10e)

Câu 59: Hợp chất được tạo thành từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

C Từ hai nguyên tố trở lên D Từ một nguyên tố trở lên

Câu 60: Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 7

A Đơn chất là những chất tạo thành từ một nguyên tố hóa học trở lên

B Hợp chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học trở lên

C Nước, muối ăn là những hợp chất hữu cơ

D Đường, rượu gạo là những hợp chất hữu cơ

Câu 61: Cho bốn đơn chất sau: lưu huỳnh (S), thủy ngân (Hg), photpho (P), than chì (C) Đơn chất kim loại là:

A Thủy ngân (Hg) B Lưu huỳnh (S) C Photpho (P) D Than chì (C)

Câu 62: Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là:

Câu 63: Cho các dư kiện sau:

(a) Khí hidro do nguyên tố H tạo nên

(b) Khí cacbonic do hai nguyên tố C và O tạo nên

(c) Đường saccarozo do ba nguyên tố C, H, O tạo nên

(d) Khí nito do nguyên tố N tạo nên

Hãy chọn thông tin đúng:

Câu 64: Phân tử là:

A Hạt đại diện cho chất B Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau

C Thể hiện đầy đủ tính chất của chất D Tất cả đáp án trên

Câu 65: Phân tử khối là khối lượng phân tử tính bằng đơn vị:

Câu 66: Một mililit (ml) nước lỏng khi chuyển sang thể hơi chiếm một thể tích 1300 ml (ở nhiệt độ thường) bởi vì:

A Ở trạng thái lỏng, các phân tử nước xếp khít nhau, dao động tại chỗ so với trạng thái hơi

B Ở trạng thái lỏng, các phân tử nước xếp xa hơn ở trạng thái hơi

C Ở trạng thái hơi, các phân tử rẩt xa nhau, chuyển động nhanh hơn trạng thái lỏng

D Ở trạng thái hơi, các phân tử xếp khít nhau, chuyển động nhanh hơn trạng thái lỏng

Câu 67: Công thức hóa học của kim loại sắt là:

Câu 68: Trong phân tử nước gồm hai nguyên tố H và O theo tỉ lê 2:1 Công thức hóa học của nước là:

Câu 69: Phân tử nito gồm hai nguyên tử N liên kết với nhau Công thức hóa học của khí nito là:

Câu 70: Thành phần chính của rượu gạo là ancol etylic và nước Biết trong phân tử ancol etylic gồm ba nguyên tố C,

H, O có tỉ lệ tương ứng là 2:6:1 Công thức hóa học của ancol etylic là:

Câu 71: Chọn phát biểu đúng:

A Hóa trị là con số biểu thị khả năng nhường nhận e

B Hóa trị của các nguyên tố có thể xác định thông qua hóa trị của H và O

C Mỗi một nguyên tố chỉ có duy nhất một hóa trị

D Tất cả các nguyên tố phi kim đều có nhiều hóa trị

Câu 71: Theo quy ước hóa trị của H là:

Câu 72: Nước có công thức hóa học là H2O Hóa trị của nguyên tố O là:

Trang 8

Câu 73: Trong thành phần của giấm ăn có chứa axit axetic Biết công thức cuar axit axetic là CH3COOH Hãy xác định

hóa trị của nhóm CH3COO?

Câu 74: Hóa trị của nguyên tố lưu huỳnh là:

Câu 75: Phát biểu nào sau đấy đúng?

A Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số vá hóa trị của nguyên tố kia

B Biết công thức của một chất và hóa trị của một nguyên tố trong chất đó, không thể tính hóa trị của nguyên tố còn lại

C Biết hóa trị của hai nguyên tố không thể lập được công thức của chất đó

D Có thể xác định hóa trị của một nguyên tố trong nhóm nguyên tố

Câu 76: Xác định hóa trị của nguyên tố K trong hợp chất kali sunfat (K2SO4)?

B BÀI TẬP TÍNH TOÁN:

Câu 1: Nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron Hãy tính khối lượng của nguyên tử O?

A 2,672.10-26 kg B 2,672.10-26 g C 26,72 10-26 kg D 26,72.10-26 g

Câu 2: Nguyên tử nhôm có 13 proton, 13 electron và 14 neutron Hãy xác định khối lượng nguyên tử nhôm?

A 4,52.10-27 kg B 4,3.10-27 kg C 4,3.10-26 kg D 4,52.10-26 kg

Câu 3: Biết nguyên tử cacbon có khối lượng là 1,9926.10-23 gam Hãy tính khối lượng của nguyên tử kẽm?

A 1,079.10-23 g B 10,79.10-23 g C 1,079.10-24 g D 10,79.10-24 g

Câu 4: Hãy xác định khối lượng nguyên tử Ba tính theo gam?

A 2,274.10-22 B 22,74.10-22 C 22,74.10-21 D 2,274.10-21

Câu 5: Nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 60 Biết số hạt electron bằng 20 Tìm số hạt neutron?

Câu 6: Nguyên tố X có tổng số hạt trong hạt nhân nguyên tử là 40 Biết điện tích hạt nhân là 20+ Tìm số hạt neutron?

Câu 7: Nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 94 Biết số hạt không mang điện là 36 Tìm số hạt proton?

Câu 8: Nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 25 Biết tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 7 Tìm số hạt electron?

Câu 9: Nguyên tử Y có tổng số hạt là 21 Trong số hạt không mang điện chiếm 33,33% Xác định số proton?

Câu 10: Biết tổng số hạt nguyên tử của một nguyên tố Z là 40 Trong đó số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang

điện là 12 Xác định số hạt proton, neutron, electron?

Câu 11: Nguyên tử M có tổng số hạt là 95, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mạng điện là 25 Xác

định số khối của nguyên tử M?

Câu 12 : Nguyên tử Flo (F) có tổng số hạt là 28, trong đó số n nhiều hơn số p là 1 Vậy lớp ngoài cùng của F có số e là:

Câu 13: Nguyên tử Sắt có tổng số hạt là 82, biết nguyên tử sắt có số khối bằng 56 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện bao nhiêu?

Trang 9

Câu 14: Nguyên tử Kali có 19 electron Nguyên tử K có số lớp e là:

Câu 15: Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, số khối là 35 X có số đơn vị điện tích hạt nhân là:

Câu 16: Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp e, lớp e thứ 3 có 4 e Xác định số hạt proton trong nguyên tử?

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 18, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang

điện Nguyên tử của nguyên tố X có mấy e lớp ngoài cùng?

Câu 18: Tổng số hạt proton, neutron, electron trong 2 nguyên tử X và Y là 142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 42, số hạt mang điện của Y nhiều hơn X là 12 Số hạt proton có trong nguyên tử X và Y lần lượt là:

Câu 19: Hai nguyên tử X và Y có tổng số hạt là 92, trong đó tổng số hạt proton của hai nguyên tử là 30, số hạt không

mang điện của Y nhiều hơn X là 8 Số hạt electron có trong nguyên tử X và Y lần lượt là:

Câu 20: Tổng số hạt proton, neutron và electron có trong hai nguyên tử Z và T là 119, biết tổng số hạt mang điện nhiều

hơn tổng số hạt không mang điện là 34, tỉ lệ số proton giữa Z và T là 1:2 Xác định số electron trong nguyên tử Z và T lần lượt là:

Câu 21: Nguyên tố X nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi X là nguyên tố nào sau đây?

Câu 22: Nguyên tố Y nặng gấp 4 lần nguyên tố N Y là nguyên tố nào?

Câu 23: Nguyên tố X và nguyên tố C có tỉ lệ về nguyên tử khối là 2:1 Xác định nguyên tố X?

Câu 24: Nguyên tử A có số khối là 27, biết tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định

nguyên tố A?

Câu 25: Nguyên tử sắt có số đơn vị điện tích hạt nhân là 26 Trong cation Fe2+ có nao nhiêu electron?

Câu 26: Nguyên tử clo (Cl) có 17 electron Xác định số electron có trong anion Cl-?

Câu 27: Khí hidro sunfua là khí độc, có mùi trứng thối Khí hidrosunfua có trong khí thải của một số quá trình sản xuất

công nghiệp, khí thoát ra từ núi lửa, khí thoát ra từ chất protein bị thối rữa,… Phân tử khí hidro sunfua gồm hai nguyên

tử H liên kết với một nguyên tử S Hãy cho biết phân tử khối của hidro sunfua?

Câu 28: Trong ph©n tö n-íc, tØ sè khèi l-îng gi÷a c¸c nguyªn tè H vµ O lµ 1: 8 TØ lÖ sè nguyªn tö H vµ O trong ph©n

tö n-íc lµ:

Câu 29: Cho sơ đồ sau: C → N → O ⇒ F → Na ⇒ X ⇒Al Xác định nguyên tố X?

Câu 30: Một hidroxit có công thức M(OH)3, biết phân tử khối của hidroxit là 78 đvC Xác định nguyên tố M và M là

kim loại hay phi kim?

A Al – kim loại B Mg – phi kim C Al – phi kim D Mg – kim loại

Trang 10

Câu 31: Một hidroxit có công thức M(OH)2, biết phân tử khối của hidroxit là 171 đvC Xác định phân tử khối của

MCO3?

Câu 32: Muối có công thức Al2(SO4)n, biết phân tử khối của muối là 342 Xác định n?

Câu 33: Hãy chọn công thức hóa học đúng trong các công thức hóa học sau?

Câu 34: Thuốc tím (kali penmanganat) có công thức hóa học là KMnO4 Tính phần trăm khối lương của nguyên tố O

có trong KMnO4

Câu 35: Đường mía có công thức C12HxOy Biết phân tử khối của đường mía là 342, tỉ lệ x:y là 2:1 Tính x và y?

Câu 36: Một phân tử khí metan gồm 1 nguyên tử C liên kết với 4 nguyên tử H Phân tử khí metan năng gấp bao nhiêu

lần phân tử khí hidro?

Câu 37: Một hợp chất của P có công thức là PxOy Xác định công thức của hợp chất biết P có hóa trị V trong hợp chất

này?

Câu 38: Biết một hợp chất có công thức là Crx(OH)y Biết phân tử khối là 100 Xác định công thức của hợp chất?

Câu 39: Hợp chất NxO2 có phân tử khối là 46 Hóa trị của nito trong hợp chất là?

Câu 40: Một oxit có công thức MxOy Biết phân tử khối của oxit là 102, M có hóa trị III Xác định kim loại M?

Câu 41: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 60 Trong đó số hạt proton bằng số hạt neutron Biết kim loại X kết

hợ với oxi tạo ra hợp chất có công thức XmOn Xác công thức hợp chất đó?

Câu 42: Biết N có hóa trị V Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với quy tắc hóa trị trong công thức đó?

Câu 43: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 có công thức là XPO4 Hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3 Vậy

hợp chất của X với Y có công thức là?

Câu 44: Một oxit của crom là Cr2O3 Chọn muối trong đó crom có hóa trị tương ứng với hóa trị trong oxit?

Câu 45: Thủy ngân là một chất dễ bay hơi và hơi thủy ngân rất độc Trong các nhiệt kế thường có chứa thủy ngân Để

thu gom thủy ngân khi làm vỡ nhiệt kế người ta thường rắc bột lưu huỳnh để thu gom thủy ngân vì tủy ngân tác dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường tạo ra thủy ngân sunfua Công thức hóa học thủy ngân sunfua là:

Câu 46: Một oxit có công thức là CuxO, biết phân tử khối là 144 đvC Hóa trị của đồng trong hợp chất là?

Câu 47: Nhôm sunfua là hợp chất chứa 36% Al còn lại là lưu huỳnh Xác định công thức hóa học của nhôm sunfua?

Câu 48: Một hợp chất có phân tử khối là 160 đvC Trong đó sắt chiếm 70% khối lượng còn lại là oxi Vậy công thức

của hợp chất là:

Ngày đăng: 10/12/2021, 10:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w