1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 hóa học 8

4 656 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 36,94 KB
File đính kèm ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 HÓA HỌC 8.rar (34 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 HÓA HỌC 8 Câu 1: Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy đều và lọc?. Giấm và rượu Câu 2: Tính chất

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 HÓA HỌC 8 Câu 1: Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy

đều và lọc? A Bột đá vôi và muối ăn B Bột than và bột sắt C Đường và muối D Giấm và rượu

Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải

dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?

A Màu sắc B Tính tan trong nước C Khối lượng riêng D Nhiệt độ nóng chảy

Câu 3: Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là tinh khiết?

A Không màu, không mùi B Không tan trong nước C Lọc được qua giấy lọc D Có nhiệt độ sôi nhất định

Câu 4: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

A Lọc B Chưng cất C Bay hơi D Để yên để muối lắng xuống gạn đi

Câu 5: Rượu etylic( cồn) sôi ở 78,30 nước sôi ở 1000C Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây?

A Lọc B Bay hơi C Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 800 D Không tách được

Câu 6: Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hóa học?

A Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất

B Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hóa học của chất

C Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng

D Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất và ứng dụng của chất

Câu 7: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có loại hạt nào?

A Electron B Prôton C Nơtron D Tất cả đều sai

Câu 8: Đường kính của nguyên tử cỡ khoảng bao nhiêu mét? A 10-6m B 10-8m C 10-10m D 10-20m

Câu 9: Phân tử khối của Cu nặng gấp bao nhiêu lần phân tử oxi? A 64 lần B 4 lần C 2 lần D 32 lần Câu 10: Khối lượng của nguyên tử cỡ bao nhiêu kg? A 10-6kg B 10-10kg C 10-20kg D 10-27kg

Câu 11: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

A Gam B Kilôgam C Đơn vị cacbon (đvC) D Cả 3 đơn vị trên

Câu 12: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?

A Prôton B Nơtron C Cả Prôton và Nơtron D Không có gì( trống rỗng)

Câu 13: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:

A Prôton và electron B Nơtron và electron C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron

Câu 14: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

A Prôton và electron B Nơtron và electron C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron

Câu 15: Các câu sau, câu nào đúng?

A Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron B Khối lượng của prôton bằng điện tích của nơtron

C Điện tích của proton bằng điện tích của nơtron D Có thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng thực nghiệm

Câu 16: Ở điều kiện thường kim loại Hg tồn tại ở trạng thái? A Khí B Rắn C Lỏng D Hơi Câu 17: Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?

A Rắn B Lỏng C Khí D Cả 3 trạng thái trên

Câu 18: Nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở những dạng nào?

A Dạng tự do B Dạng hoá hợp C Dạng hỗn hợp D Dạng tự do và hoá hợp

Câu 19: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi X là nguyên tố nào sau đây?

A Ca B Na C K D Fe

Câu 20: Các câu sau, câu nào đúng?

A Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng hợp chất B Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở trạng thái tự do

C Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng tự do và phần lớn ở dạng hoá hợp

D Số nguyên tố hoá học có nhiều hơn số hợp chất

Câu 21: Đốt cháy một chất trong oxi thu được nước và khí cacbonic Chất đó được cấu tạo bởi những nguyên tố nào?

A Cácbon B Hiđro C Cacbon và hiđro D Cacbon, hiđro và có thể có oxi

Câu 22: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

A Từ 2 nguyên tố B Từ 3 nguyên tố C Từ 4 nguyên tố trở lên D Từ 1 nguyên tố

Câu 23: Từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất ?

A Chỉ 1 đơn chất B Chỉ 2 đơn chất C Một, hai hay nhiều đơn chất D Không xác định được

Câu 24: Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

A Chỉ có 1 nguyên tố B Chỉ từ 2 nguyên tố C Chỉ từ 3 nguyên tố D Từ 2 nguyên tố trở lên

Câu 25: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

A Gam B Kilogam C Gam hoặc kilogam D Đơn vị cacbon

Câu 26: Đơn chất là chất tạo nên từ:

A một chất B một nguyên tố hoá học C một nguyên tử D một phân tử

Câu 27: Dựa vào dấu hiêụ nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

A Hình dạng của phân tử B Kích thước của phân tử

C Số lượng nguyên tử trong phân tử D Nguyên tử cùng loại hay khác loại

Câu 28: Chọn câu phát biểu đúng: Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:

Trang 2

A 2 chất trộn lẫn với nhau B 2 nguyên tố hoá học trở lên C 3 nguyên tố hoá học trở lên D 1 nguyên tố hoá học

Câu 29: Chọn câu phát biểu đúng: Nước tự nhiên là:

A một đơn chất B một hợp chất C một chất tinh khiết D một hỗn hợp

Câu 30: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là các dạng:

A hoá hợp B hỗn hợp C hợp kim D thù hình

Câu 31: Một nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng đơn chất thì có thể:

A chỉ có một dạng đơn chất B chỉ có nhiều nhất là hai dạng đơn chất

C có hai hay nhiều dạng đơn chất D Không biết được

Câu 32: Những chất nào trong dãy những chất dưới đây chỉ chứa những chất tinh khiết?

A Nước biển, đường kính, muối ăn B Nước sông, nước đá, nước chanh

C Vòng bạc, nước cất, đường kính D Khí tự nhiên, gang, dầu hoả

Câu 33: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?

A 2 loại B 3 loại C 1 loại D 4 loại

Câu 34: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3 Phân tử khối của oxit là 102 Nguyên tử khối của M là:

A 24 B 27 C 56 D 64

Câu 35: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:

A CaPO4 B Ca2(PO4)2 C Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)3

Câu 36: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là:A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 37: Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

A Kali clorua KCl2 B Kali sunfat K(SO4)2 C Kali sunfit KSO3 D Kali sunfua K2S

Câu 38: Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là: A XSO4 B X(SO4)3 C X2(SO4)3 D X3SO4 Câu 39: Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

A NO B N2O C N2O3 D NO2

Câu 40: Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong các công thức sau:

A S2O2 B.S2O3 C SO2 D SO3

Câu 41: Chất nào sau đây là chất tinh khiết? A NaCl B Dung dịch NaCl C Nước chanh D Sữa tươi Câu 42: Trong phân tử nước, tỉ số khối lượng giữa các nguyên tố H và O là 1: 8 Tỉ lệ số nguyên tử H và O trong

phân tử nước là: A 1: 8 B 2: 1 C 3: 2 D 2: 3

Câu 43: Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào sau đây? A P2O3 B P2O5 C P4O4 D P4O10 Câu 44: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây? A N2O5 B NO2 C NO D N2O3

Câu 45: Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây? A SO2 B H2S C SO3 D CaS Câu 46: Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

A CrO B Cr2O3 C CrO2 D CrO3

Câu 47: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4 Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y Vậy

hợp chất của X với Y có công thức là: A XY B X2Y C XY2 D X2Y3

Câu 48: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2 Công thức hoá học hợp

chất của X với Y là: A XY B X2Y C XY2 D X2Y3

Câu 49: Một oxit của Crom là Cr2O3 Muối trong đó Crom có hoá trị tương ứng là:

A CrSO4 B Cr2(SO4)3 C Cr2(SO4)2 D Cr3(SO4)2

Câu 50: Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3 Công thức hoá học hợp

chất của X với Y là: A XY B X2Y C XY2 D X2Y3

Câu 51: Người ta quy ước 1 đơn vị cacbon bằng

A 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon B khối lượng nguyên tử cacbon

C 1/12 khối lượng cacbon D khối lượng cacbon

Câu 52: 7 nguyên tử X nặng bằng 2 nguyên tử sắt X là A O B Zn C Fe D Cu

Câu 53: Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A nặng hơn 0,4 lần B nhẹ hơn 2,5 lần C nhẹ hơn 0,4 lần D nặng hơn 2,5 lần

Câu 54: Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị

A đơn vị cacbon (đvC) B đơn vị oxi C.gam D.kilogam

Câu 55: Khối lượng thực của nguyên tố Oxi là:

A 2,656 gam B 1,656.10-23 gam C 2,656 10-23 gam D.3,656 10-23 gam

Câu 56: Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử natri nhưng nhẹ hơn nguyên tử nhôm X là

A Mg B Mg hoặc K C K hoặc O D Mg hoặc O

Câu 57: 5 nguyên tử X thì nặng bằng nguyên tử Brom X là A C B Mg C O D N.

Câu 58: KHHH của nhôm là: A Al B Ar C Au D Ag

Câu 59: 4N nghĩa là A 4 phân tử Nitơ B 4 nguyên tử Nitơ C 4 nguyên tố Nitơ

Câu 60: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử cacbon Nguyên tử X đó có nguyên tử khối và KHHH là

Câu 61: Đá vôi có thành phần chính là canxi cacbonat, khi nung đến khoảng 1000oC thì biến đổi thành 2 chất mới là canxi oxit và khí cacbonic (cacbon đioxit) Vậy canxi cacbonat được tạo nên bởi những nguyên tố là:

A Ca và O B C và O C Ca và C D Ca, C và O

Trang 3

Câu 62: Đốt cháy A trong khí oxi tạo ra khí cacbonic (CO2) và nước (H2O) Nguyên tố hóa học có thể có hoặc không

có trong thành phần của A là

A cacbon B oxi C cả 3 nguyên tố cacbon, oxi, hidro D hidro

Câu 63: Cho các dữ kiện sau:

(1) Natri clorua rắn (muối ăn) (2) Dung dịch natri clorua ( hay còn gọi là nước muối)

(3) Sữa tươi (4) Nhôm (5) Nước (6) Nước chanh

Dãy chất tinh khiết là: A (1), (3), (6) B (2), (3), (6) C (1), (4), (5) D (3), (6)

Câu 64: Đặc điểm cấu tạo của hầu hết đơn chất phi kim là

A các nguyên tử chuyển động đôi khi tại chỗ, đôi khi tự do

B các nguyên tử sắp xếp tự do và trượt lên nhau

C các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định

D các nguyên tử thường liên kết với nhau theo một số nhất định (thường là 2), ở thể khí

Câu 65: Để tạo thành phân tử của một hợp chất tối thiểu cần có bao nhiêu loại nguyên tố ?A 4 B 3 C 1 D 2 Câu 66: rượu nguyên chất là một chất lỏng chứa các nguyên tố cacbon, hidro, oxi Như vậy, rượu nguyên chất phải là

A 1 hỗn hợp B 1 phân tử C 1 dung dịch D 1 hợp chất

Câu 67: Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên số đơn chất là

A 1 hoặc 2 hoặc nhiều hơn B 2 C 1 D không xác định được

Câu 68: Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là

A kích thước B nguyên tử cùng loại hay khác loại C hình dạng D số lượng nguyên tử

Câu 69: Cho các dữ kiện sau:

(1) Khí hidro do nguyên tố H tạo nên (2) Khí canbonic do 2 nguyên tố C và O tạo nên

(3) Khí sunfurơ do 2 nguyên tố S và O tạo nên (4) Lưu huỳnh do nguyên tố S tạo nên

Hãy chọn thông tin đúng: A (1) (2) : đơn chất B (1) (4) : đơn chất

C (1) (2) (3) : đơn chất D (2) (4) : đơn chất

Câu 70: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị A oxi B kilogam C gam. D cacbon

Câu 71: Câu sau gồm 2 ý:

Khí oxi là một đơn chất vì nó được tạo bởi 2 nguyên tố oxi

Phương án đúng là: A Ý 1 đúng, ý 2 sai B Cả 2 ý đều đúng C Ý 1 sai, ý 2 đúng D Cả hai ý đều sai

Câu 72: Khi đốt cháy một chất trong oxi thu được khí cacbonic CO2 và hơi nước H2O Nguyên tố nhất thiết phải có trong thành phần của chất mang đốt là

A Cacbon và hidro B Cacbon và oxi C Cacbon, hidro và oxi D Hidro và oxi

Câu 73: Một oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108 đvC Hợp chất có công thức là: A NO2 B NO C N2O3 D N2O5

Câu 74: Một mililit (ml) nước lỏng khi chuyển sang thể hơi chiếm một thể tích 1300 ml (ở nhiệt độ thường) bởi vì:

A Ở trạng thái lỏng, các phân tử nước xếp khít nhau, dao động tại chỗ so với ở trạng thái hơi

B Ở trạng thái lỏng, các phân tử nước xếp xa nhau hơn ở trạng thái hơi

C Ở trạng thái hơi, các phân tử rất xa nhau, chuyển động nhanh hơn trạng thái lỏng

D Ở trạng thái hơi, các phân tử rất khít nhau, chuyển động nhanh hơn trạng thái lỏng

Câu 75: Phân tử khối của hợp chất CaSO4 là: A 108 B 60 C 88 D 136

Câu 76: Hợp chất Natri cacbonat có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tố theo thứ tự Na : C : O là

A 2 : 0 : 3 B 1 : 2 : 3 C 2 : 1 : 3 D 3 : 2 : 1

Câu 77: Chất thuộc đơn chất có công thức hóa học là A KClO3 B H2O C H2SO4 D O3

Câu 78: Phân tử khối của hợp chất tạo ra từ 3 nguyên tử oxi và 2 nguyên tử R là 102 đvC Nguyên tử khối của R là

Câu 79: Phân tử khối của hợp chất tạo bởi 2 Fe; 3S; 12 O là A 418. B 416 C 400 D 305

Câu 80: Người ta có thể sản xuất phân đạm từ nitơ trong không khí Coi không khí gồm nitơ và oxi Nitơ sôi ở

-1960C, còn oxi sôi ở -1830C Để tách nitơ ra khỏi không khí, ta tiến hành như sau:

A Dẫn không khí vào dụng cụ chiết, lắc thật kỹ sau đó tiến hành chiết sẽ thu được nitơ

B Dẫn không khí qua nước, nitơ sẽ bị giữ lại, sau đó đun sẽ thu được nitơ

C Hóa lỏng không khí bằng cách hạ nhiệt độ xuống dưới -1960C Sau đó nâng nhiệt độ lên đúng -1960C, nitơ sẽ sôi

và bay hơi

D Làm lạnh không khí, sau đó đun sôi thì nitơ bay hơi trước, oxi bay hơi sau

Câu 81: Khẳng định được chất lỏng là tinh khiết dựa vào tính chất

A không màu, không mùi B nhiệt độ sôi nhất định C không tan trong nước.D lọc được qua giấy lọc

Câu 82: Có hai bình riêng biệt chứa khí nitơ và khí oxi Có thể nhận biết hai khí trên bằng cách

A dựa vào trạng thái B dựa vào màu sắc C dùng que đóm D dựa vào tính tan trong nước

Câu 83: Dãy chất thuộc hỗn hợp là:

A nước xốt, nước đá, đường B nước xốt, nước biển, dầu thô

C đinh sắt, đường, nước biển D dầu thô, nước biển, đinh sắt

Câu 84: Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta thu được một hỗn hợp gồm lớp tinh dầu nổi trên lớp nước

Tách riêng được lớp dầu ra khỏi lớp nước bằng phương pháp

A chưng cất B chiết C bay hơi D lọc

Trang 4

Câu 85: Cho các dữ kiện sau:

- Trong cơ thể người có chứa từ 63 đến 68% về khối lượng là nước

- Hiện nay , xoong nồi làm bằng inox rất được ưa chuộng

- Cốc nhựa thì khó vỡ hơn cốc thủy tinh

Dãy chất trong các câu trên là:

A cốc thủy tinh, cốc nhựa, inox B thủy tinh, nước, inox, nhựa

C thủy tinh, inox, soong nồi D cơ thể người, nước, xoong nồi

Câu 86: Trạng thái hay thể (rắn, lỏng hay khí), màu, mùi, vị, tính tan hay không tan trong nước (hay trong một chất

lỏng khác), nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, dẫn điện đều thuộc

A tính chất tự nhiên B tính chất vật lý C tính chất hóa học D tính chất khác

Câu 87: Khi đun nóng hóa chất, chú ý

A miệng ống nghiệm hướng về phía người thí nghiệm để dễ theo dõi

B miệng ống nghiệm hướng về phía đông người

C miệng ống nghiệm hướng về phía không người

D miệng ống nghiệm hướng về phía có người và cách xa 40 cm

Câu 88: Đun cách thủy parafin và lưu huỳnh, khi nước sôi:

A Parafin nóng chảy còn lưu huỳnh thì không B Parafin và lưu huỳnh nóng chảy cùng một lúc

C Lưu huỳnh nóng chảy còn parafin thì không D Parafin nóng chảy, một lúc sau lưu huỳnh mới nóng chảy

Câu 89: Khi lấy hóa chất rắn dạng bột:

A Dùng muỗng múc hóa chất đổ trực tiếp vào ống nghiệm

B Dùng muỗng múc hóa chất cho vào máng giấy đặt trong ống nghiệm

C Dùng muỗng múc hóa chất, nghiêng ống nghiệm cho hóa chất trượt dọc theo thành ống

D Dùng muỗng múc hóa chất cho vào phễu đặt trên miệng ống nghiệm

Câu 90: Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh Cách nhanh nhất là:

A Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi B Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi

C Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi D Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm

Câu 91: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

A proton và electron C nơtron và electron B proton và nơtron D proton, nơtron và electron

Câu 92: Nguyên tố hóa học là tập hơp nguyên tử cùng loại có

A) cùng số nơtron trong hạt nhân B) cùng số proton trong hạt nhân

C) cùng số electron trong hạt nhân D) cùng số proton và số nơtron trong hạt nhân

Câu 93: Ký hiệu hóa học dùng để

A) biểu diễn chất B biểu diễn vật thể.C) viết tắt tên của một số nguyên tố có tên quá dài D biểu diễn nguyên tố

Câu 94: Dãy nguyên tố kim loại là:

A) Na, Mg, C, Ca, Na B) Al, Na, O, H, S C) K, Na, Mn, Al, Ca D) Ca, S, Cl, Al, Na

Câu 96: Dãy nguyên tố phi kim là:

Câu 97: Dãy ký hiệu các nguyên tố đúng là:

Câu 98: Biểu diễn bảy nguyên tử kẽm; năm nguyên tử hidro; ba nguyên tử lưu huỳnh là:

Câu 100: Nguyên tố chiếm hàm lượng nhiều nhất trên trái đất là

A) nguyên tố oxi B) nguyên tố hidro C) nguyên tố nhôm.D) nguyên tố silic

Câu 101: Bốn nguyên tố thiết yếu nhất cho sinh vật là:

Câu 102: Một nguyên tử có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17, số electron và số nơtron lần lượt là

A 18 và 17 C 16 và 19 B 19 và 16 D 17 và 18

Câu 103: Tổng số hạt trong một nguyên tử là 28 và số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35% thì số electron của

nguyên tử là A 7 C 9 B 8 D 10

Câu 105: Phát biểu đúng là:

A Khối lượng của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử

B Khối lượng của proton xấp xỉ bằng khối lượng của electron

C Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron

D Khối lượng của hạt nhân được coi bằng khối lượng của nguyên tử

Câu 106: Cho thành phần các nguyên tử sau: A(17p,17e, 16 n), B(20p, 19n, 20e), C(17p,17e, 16 n), D(19p,19e,

20n) Có bao nhiêu nguyên tố hóa học:

Ngày đăng: 27/08/2018, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w