y=cos sinx x Câu 13: Hàm số y=sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?... Câu 94: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?... m≤24 Câu 126: Trong các phương trình sau phương trình
Trang 1266 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ LỚP 11
PHÂN LOẠI THEO BÀI HỌC VÀ CÓ ĐÁP ÁN
BÀI 1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số 1
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A y=sin 3x B y= sinx C y=2sinx D y=sinx
Câu 5: Điều kiện xác định của hàm số tan 2x
Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y= −sinx B y=cosx−sinx C y=cosx+sin2 x D y=cos sinx x
Câu 13: Hàm số y=sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
Trang 3Câu 26: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 1 2cos
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y= −cosx B y=sinx C y=cosx D y=sin2x
Câu 28: Cho hàm số ( ) 2sin
x
−
=+ xác định khi và chỉ khi
A y=sinx B y=cosx C y=tanx D y=cotx
Câu 35: Tập xác định của hàm số y =tan 2x là:
Trang 4A y=sinx B y=cosx C y=tanx D y=cotx
Câu 48: Hàm số y=cos 4x là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
Trang 5Câu 53: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y= −sinx B y=sinx C y= −cosx D y=sin 2x
Câu 54: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y=| tan |x B y=tan 2x C y=cot | |x D y=cot2x
Câu 55: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y= −| cot |x B y=cotx C y=cot 4x D y=tan 2x
Câu 56: Với 0 x< <
2
π
thì hàm số nào sau đây nhận giá trị âm?
A y=tan(x+π) B y=sin(x+π) C y=cot(x+π) D y=cos(x+π)
Trang 6BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Câu 57: Phương trình 2cosx+ 2 0= có nghiệm là:
A
24
3
24
Trang 726
Trang 8Câu 94: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
Trang 9A
,
8 2
,4
Câu 99: Cho phương trình cos x= 2
2 Nghiệm của phương trình là
Câu 104: Phương trình 2sin x − 3 0 = có tập nghiệm là
Trang 11Câu 122: Phương trình cosx=sinx có số nghiệm thuộc đoạn [−π π; ] là:
Câu 124: Cho phương trình sin2x m= 2−4 Gọi [ ] [ ]a b; ∪ c d; (a b c d< < < ) là tập hợp tất cả các giá trị
của m để phương trình có nghiệm Tính a2+ + +b c d2
Trang 12BÀI 3 CÁC DẠNG PT LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Câu 125: Tìm m để phương trình 5cos x m− sinx m= +1 có nghiệm
A m≤12 B m≤ −13 C m≥24 D m≤24
Câu 126: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
A 2sinx−3cosx=3 B 3 sinx+cosx= −4
C 2
Câu 127: Phương trình 2cos 2x+2cosx− 2 0= có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0; 2017π) ?
Trang 13Câu 137: Điều kiện để phương trình sinm x−3cosx=5 có nghiệm là:
4
m m
43
Câu 147: Phương trình lượng giác: 2
sin x−3cosx− =4 0 có nghiệm là:
Trang 14A
24
26
Câu 154: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A 3sinx+cosx=3 B 3 sinx−cosx= −3
C 3 sin 2x−cos 2x=2 D 3sinx−4cosx=5
Câu 155: Nghiệm của phương trình lượng giác sin2 x−2sinx=0 là:
Trang 15Câu 170: Phương trình nào sau đây có nghiệm trên tập số thực?
C sin x − cos x = 1 D cos x − sin x = 5
Câu 171: Nghiệm của phương trình lượng giác cos2x−cosx=0 thỏa điều kiện 0 x< <π là :
Trang 16Câu 174: Cho phương trình sinx+cosx= −1 Nghiệm của phương trình là
Câu 178: Tìm m để phương trình cos2x - sinx + m = 0 có nghiệm
Câu 180: Cho phương trình sin cosx x−sinx−cosx m+ =0, trong đó m là tham số thực Để phương
trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:
Trang 17BÀI 4 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC
Câu 182: Giải phương trình sin2x + sin2x.tan2x = 3
3
22
Trang 18Câu 191: Phương trình 2sin 3 1 8sin 2 cos 22
Các nghiệm của phương trình là:
Câu 195: Phương trình: 4sin sin sin 2 cos3 1
+ tương đương với phương trình
A sinx+ 3 cosx= −1 B sin - 3 cosx x= 3
Trang 19Câu 201: Phương trình sin 3 cos 3 2
Trang 20x k
x k
ππ
x k
x k
ππ
Trang 21x k
π ππ
Câu 230: Phương trình 2sinx + cotx = 1 + 2sin2x tương đương với
A 2sinx = - 1 v sinx - cosx - 2sinx.cosx = 0 B 2sinx =1 v sinx - cosx - 2sinx.cosx = 0
C 2sinx =1 v sinx + cosx - 2sinx.cosx = 0 D 2sinx = - 1 v sinx + cosx - 2sinx.cosx = 0
Câu 231: Phương trình 1 + cosx + cos2x + cos3x - sin2x = 0 tương đương với phương trình
A cosx.(cosx + cos3x) = 0 B cosx.(cosx - cos2x) = 0
C cosx.(cosx + cos2x) = 0 D sinx.(cosx + cos2x) = 0
Câu 232: Phương trình (2sinx+1 3cos 4) ( x+2sinx− +4) 4cos2x=3 có nghiệm là:
Trang 22A
26
7
26
x x
tanx+tan(x+π) tan(+ x+ π) 3 3= tương đương với phương trình
A cot3x = 3 B tanx = 3 C tan3x = 3 D cotx = 3
Câu 240: Cho phương trình sin sin 3 cos 3 3 cos 2
Câu 241: Phương trình sin sin 2 sin 3 3
Trang 23A
26
5
26
212
Trang 24+ Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m
phải thỏa mãn điều kiện:
Câu 262: Cho phương trình cos2(x−300)−sin2(x−300)=sin(x+600) và các họ:
I x=300+k1200 II x=600+k1200 III x=300+k3600 IV x=600+k3600
Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình:
Câu 263: Cho phương trình 4 sin( 4x+cos4x) (−8 sin6x+cos6 x)−4sin 42 x m= trong đó m là tham số
Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
Trang 25Câu 265: Tổng các nghiệm thuộc khoảng ;0
Trang 26-ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC LỚP 11