1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ma trận và đề kiểm tra 1 tiết Đại số 11

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chủ đề - Mạch kiến thức, kĩ năng Chủ đề 1: Hàm số lượng giác.. Chủ đề 3: Một số PTLG thường gặp Tổng số câu..[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức nhận thức

Chủ đề - Mạch

kiến thức, kĩ

Cộng

Chủ đề 1: Hàm

số lượng giác

Câu 1

1 điểm

1 câu

1 điểm

Chủ đề 2: PTLG

cơ bản

Câu 2a

1 điểm

1 câu 1điểm

Chủ đề 3: Một số

PTLG thường

gặp

Câu 2b 2điểm

Câu 2 c, d 4điểm

Câu 2e 2điểm

2 Câu 8điểm

Tổng số câu 1 câu (2ý)

3điểm

2 câu

5 điểm

1 câu

2 điểm

2 câu

10 điểm

Đề 1

Họ và tên: Lớp:

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số

a) y t anx b) 1 cos

1 s inx

x

y 

Câu 2: Giải phương trình

a)cosx 1 b) ;

2

c) 2 ; d)

2 sin x 5sinx  3 0 s inx  3 cosx  2

e) 2 2

2 sin x sin x cosx cos x 2.

Trang 2

Đề 2

Họ và tên: Lớp:

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số

a) y cotx b) 1 cos

1 s inx

x

y 

Câu 2: Giải phương trình

a)s inx 1 b) ;

2

c) 2 d)

sin x 5sinx  4 0 s inx  3 cosx 2

e) 2 2

sin x 3sin x cosx 2 osc x 3.

ĐÁP ÁN ĐỀ 001

Câu 1 a) Hàm số y t anx xác định khi và chỉ khi

2

Vậy tập xác định của hàm số là : /

2

D k 

R

b) Hàm số 1 cos xác định khi và chỉ khi

1 s inx

x

y 

 1+sinx 0 sinx 1 x 2

2 k

Vậy tập xác định của hàm số là : / 2

2

D k 

R

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

cosx

2

3

x  k 

   

Nghiệm của phương trình là : 2

3

x  k 

  

b) 2 s inx 1 0  

0.75 điểm 0.25 điểm 0.75 điểm

Trang 3

2 s inx 1

2

s inx

2

2 , 4

3

2 , 4

 



Nghiệm của phương trình là : 2 ,

4

x  k  3

2 , 4

xk  k฀

c) 2

2 sin x 5sinx  3 0

Đặt t s inx,t  1;1

Ta đươc phương trình 2

2t    5t 3 0

1( / (*)) 3

( ô / (*)).

2

t t m

t kh ng t m

 

Vậy ta có s inx 1 2 ,

2

x  k  k

d) s inx  3 cosx  2

s inx  3 cosx 1 ( 3) sin(  x)  2 sin(x)

1 cos

2 3 sin

2

x x



 

s inx 3 cos 2 sin( ) 2

3

sin( ) 1

3

2 ,

5

2 , 6

x

Vậy nghiệm của phương trình là 5

2 , 6

x  k  k฀

2 sin x sin x cosx cos x 2.

os 0 sin 1

C x  x

Vậy cosx 0 thoả mãn phương trình, hay x  k ,k฀ là

1 điểm 0,25 điểm 0.5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

0.25 điểm

0.5 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm

Trang 4

+) Với cosx 0, chia cả hai vế của phương trình cho 2 ta

os

c x

được

2 tan t anx-1=2(1+tan x) tanx 3 arctan( 3) ,

x

Vậy các nghiệm của phương trình là

, 2

x  k  k

  ฀ x arctan( 3)  k ,k฀

0,25 điểm 0,75 điểm 0,25 điểm

ĐÁP ÁN ĐỀ 002

Câu 1 a) Hàm số y cot x xác định khi và chỉ khi

sinx  0  x k .

Vậy tập xác định của hàm số là :D R/ k  .

b) Hàm số 1 cos xác định khi và chỉ khi

1 s inx

x

y 

 1- sinx 0 sinx 1 x 2

2 k

Vậy tập xác định của hàm số là : / 2

2

D k 

R

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 2

a) sinx 1

2

2 6 5 2 6

  

 

  



.

k฀

Nghiệm của phương trình là : 6 2

5 2 6

  

 

  



.

k฀

b) 2cosx 1 0  

0.75 điểm

0.25 điểm

0.75 điểm

Trang 5

2 cos 1

2

osx

2

2 , 4

x

c

x  k  k

 

    ฀

Nghiệm của phương trình là : 2

4

x   k 

c) 2

sin x 5sinx  4 0

Đặt t s inx,t  1;1

Ta đươc phương trình 2

5 4 0

t   t

1( / (*))

4( ô / (*)).

t t m

t kh ng t m

  

Vậy ta có s inx 1 2 ,

2

x  k  k

d) s inx  3 cosx 2

s inx  3 cosx 1 ( 3) sin(  x)  2 sin(x)

1 cos

2 3 sin

2

x x



 

s inx 3 cos 2 sin( ) 2

3

sin( ) 1

3

2 ,

3 2

2 ,

6

x

Vậy nghiệm của phương trình là 2 ,

6

x  k  k฀

sin x 3sin x cosx 2 osc x 3.

C x  x

Vậy cosx 0 không thoả mãn phương trình

+) Với cosx 0, chia cả hai vế của phương trình cho 2 ta

os

c x

được

1 điểm 0,25 điểm

0.5 điểm

1 điểm 0,5 điểm

0.25 điểm 0.5 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 6

2

tan 3 t anx+2=3(1+tan x) -2tan x+3tanx-1=0

tan 1

4

1

1

t anx

arctan 2

2

x

x

k

  

 

Vậy các nghiệm của phương trình là

4

x  k 

2

x   k 

0,25 điểm

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w