A. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 0, 6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m. Trên màn ảnh người ta quan sát được 15 vân sáng.Khoảng cách giữ[r]
Trang 1IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA.
1 Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C được xác định bởi hệ thức nào dưới
đây:
A
C
L 2
L
C 2
LC
2
T
2 Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q0sint Tìm biểu thức sai trong các biểu thức năng lượng của mạch LC sau đây:
C 4
Q t sin C 2
Q C 2
q 2
qu 2
Cu W
2 0 2
2 0 2 2
=
=
=
=
®
B Năng lượng dao động:
C 2
Q 2
Q L 2
LI W W W
2 0
2 0 2 2
0
+
C 2
Q W W W
2 0
+
D Năng lượng từ: ( 1 cos 2 t )
C 2
Q t cos C
Q 2
Li W
2 0 2
2 0 2
3 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện
lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần
4 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao
động điện từ không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là:
A
L
C U
Imax = max ; B
C
L U
Imax = max ; C Imax = Umax LC; D
LC
U
max =
5 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường
B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
C hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC
D hiện tượng giao thoa sóng điện từ
6 Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến?
A Máy thu thanh B Mày thu hình
C Chiếc điện thoại di động Cái điều khiển ti vi
7 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2.10-3 H và tụ điện có điện dung C = 0,2.10 -6 F, (lấy π2 = 10) Tần số dao động của mạch là
A f = 2,5Hz B f = 2,5MHz C f = 1Hz D f = 1MHz
8 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos200t(A) Tụ điện
trong mạch có điện dung 5μF Độ tự cảm của cuộn cảm là
A L = 50mH B L = 5H C L = 5.10-6H D L = 5.10-8H
9 Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện
cho tụ điện đến hiệu điện thế 5V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 3,87.10 -3A B I = 3,72mA C I = 5,20mA D I = 6,34mA
10 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH.
Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A λ = 250m B λ = 100m C λ = 150m D λ = 500m
11 Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc:
A) ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ
đỏ đến tím
B) Chiếu suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau
C) ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính
Trang 2D) Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất
12 Chọn phát biểu Đúng Để hai sóng ánh sáng kết hợp, có bước sóng tăng cường lẫn nhau, thì
hiệu đường đi của chúng phải
C bằng
2
1
k (với k = 0, +1, +2…) D
4
k (với k = 0, +1, +2…)
13 Trong các công thức sau, công thức nào là đúng là công thức xác định vị trí vân sáng trên
màn?
a
D
x = ; B)
a 2
D
x = ; C) k
a
D
x = ; D) ( k 1 )
a
D
14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ
B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng
C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối
D Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối
15 Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A) Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B) Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C) Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối
D) Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra
16 Chọn phát biểu Đúng Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là:
A được quang điện B Tác dụng quang học C Tác dụng nhiệt D Tác dụng hoá học (làm đen phin ảnh)
17 Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là gì?
A Khả năng đâm xuyên mạnh B Làm đen kính ảnh
C Kích thích tính phát quang của một số chất D Hủy diệt tế bào
18 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y- âng, biết D = 1m, a = 1mm khoảng
cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm Tính bước sóng ánh sáng
19 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,3 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn ảnh là 1,5m Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng trung tâm bằng 1,4
cm Bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm là:
A 0,7.10-6m B 0,5 mm C 0,6 m D.750 nm
20 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn ảnh là 1,5m Bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm bằng 500 nm Khoảng vân giao thoa là:
A 1,5 mm B 1,2 10-6m C 1500m D 2,5 cm
21 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , khoảng cách hai khe hẹp a = 1mm , bước
sóng ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe hẹp là 0,5µm Để tại vị trí cách vân sáng trung tâm 2,5mm có vân sáng bậc 5 thì khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn là
Trang 322 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 0, 5 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn ảnh là 2m Trên màn ảnh người ta quan sát thấy khoảng cách giữa 21 vân sáng liên tiếp bằng 5,2 cm.Bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm là:
A 0,7 10-6m B 0,45 10-3m C 0,5 mm D 0,65 m
23 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m, đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng = 0,64m Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn
24 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D=2,5m; a=1mm; = 600nm Bề rộng
trường giao thoa đo được là 12,5mm Số vân quan sát được quan sát đươc trên màn là:
25 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 0, 6 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn ảnh là 2m Trên màn ảnh người ta quan sát được 15 vân sáng.Khoảng cách giữa hai vân sáng ở hai đầu là 2,8cm Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là:
A) 400 nm B) 0,4 10-6m C) 0,6.10-3m D) 600 nm
26 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng; khoảng cách giữa hai khe S1v à S2 l à 1mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn là 1m, bước sóng ánh sáng bằng 0,5 Xét 2 điểm M và N (ở m cùng phía đối với vân trung tâm: có toạ độ lần lượt xM = 2mm v à xN = 6mm) Giữa M và N có
A 5 vân sáng B 7 vân sáng C 6 vân sáng D 12 vân sáng
27 Ánh sáng dùng trong thí nghiệm giao thoa gồm hai ánh sáng đơn sắc: ánh sáng lục có
m
0 , 5 và ánh sáng màu đỏ có bước sáng d 0 , 5 m Vân sáng lục và đỏ trùng nhau lần thứ nhất (kể từ vân sáng trung tâm): ứng với ánh sáng đỏ bậc
28 Trong thí nghiệm Iâng (Young) về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa 2 khe là a = 0,5mm Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe và màn thu ảnh là D = 2m Khoảng vân đo được trên màn là i = 2mm Bước sóng của ánh sáng tới là
29 Trong một thí nghiệm Young với bức xạ có bước sóng 0 , 64 m, người ta đo được khoảng vân i là 0,42 mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ ' thì khoảng vân đo được là 0,385 mm Bước sóng 'có giá trị là:
30 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 2mm được
chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm, màn quan cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn
bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?
A i = 0,4m B i = 0,3m C i = 0,45mm D i = 0,3mm
V HƯỚNG DẪN CHẤM, THANG ĐIỂM.
Sử dụng thang điểm 30, mỗi câu trắc nghiệm làm đúng cho 1 điểm Tính điểm cả bài kiểm tra sau đó qui đổi ra thang điểm 10 và làm tròn số theo qui tắc
(10 nhân X chia cho Xmax ; X là số điểm đạt được của HS; Xmax là tổng số điểm của đề)