1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

ĐỀ CƯƠNG + ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – TOÁN 8

36 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM (1 điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng bằng cách viết chữ cái đó ra tờ giấy thi. Diện tích của hình thoi ABCD là: A. Gọi M là trung điểm của AB. Chứng minh [r]

Trang 1

g) 7 x3 3 x2  3 x   1 0 h) x3 3 x2 3 x  28 0 

a) Thực hiện phép chia A x  3 x2  3 x  2 a  cho 2 B x   và tìm a để A chia hết cho B 2

b) Thực hiện phép chia A x  3 3 x2 ax b  cho B x  2 và tìm a, b để A chia hết cho B 2

c) Tìm x   để giá trị của đa thức M  3 x3 4 x2 7 x  chia hết cho giá trị của đa thức 5

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2x2  A

Trang 2

d) Tìm x Z để P nhận giá trị nguyên dương

Trang 5

Vậy x   4; 2;104; 98   thì M chia hết cho N

Vậy không có giá trị nào của x để A = -3

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2x2  A

Trang 7

Vậy x0;2; 4;6 thì M nhận giá trị nguyên

  Dấu “ = ” xảy ra khi x = 1 (Thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy giá trị lớn nhất của N là 3

Trang 8

D qua AB và AC Gọi E là giao điểm của AB và DM, F là giao điểm của AC và DN

a) Chứng minh AD = EF và tính tỉ số S

S

EDF ABC

b) Xác định dạng của tứ giác ADBM và ADCN

c) Chứng minh M đối xứng với N qua A

Trang 9

d) Kẻ AHBC tại H Chứng minh E, D, H, F là bốn đỉnh của một hình thang cân

BC và AD Gọi M là điểm đối xứng với A qua B

a) Chứng minh CF DE

b) Xác định dạng của tứ giác ABED

c) Chứng minh ba điểm D, E, M thẳng hàng và tứ giác BMCD là hình chữ nhật

d) Tính diện tích ADE biết AB = 2cm

qua H Đường thẳng qua D song song với AB cắt BC và AC lần lượt tại M và N

a Tứ giác ABDM là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh AM CD

c Gọi I là trung điểm của CM Chứng minh INH  900

d Biết HB x HC , y Chứng minh rằng HA xy

a Chứng minh ACE vuông cân

b Kẻ AH BE tại H Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AH và EH Chứng minh tứ giác BMNC là hình bình hành

c Chứng minh M là trực tâm của ABN

d Chứng minh ANC  900

trung điểm của GB và GC

a) Chứng minh tứ giác DEHK là hình bình hành

b) Để tứ giác DEHKlà hình chữ nhật thì ABC cần thỏa mãn điều kiện gì?

c) Nếu BD CE thì tứ giác DEHK là hình gì? Vì sao?

d) Khi BD CE và BD12cm CE, 15cm, hãy tính diện tích tứ giác DEHK

Trang 10

a) Chứng minh AD = EF và tính tỉ số S

S

EDF ABC

Do đó AD = EF (theo tính chất đường chéo của hình chữ nhật) (đpcm)

-Do ABC vuông tại A nên S 1

2

-Lại có DB = DC (gt); DE // AC (Do DE và CA cùng vuông góc AB)

Suy ra DE đi qua trung điểm của AB, hay 1

EDF  DE DF AB AC AB AC(2a)

-Từ (1a) và (2a) suy ra

1

AB AC

AB AC

b) Xác định dạng của tứ giác ADBM và ADCN

*Ta đã có EA = EB; FA = FC (đã chứng minh trong câu a)

Và EM = ED; FN = FD (gt)

*Tứ giác ADBM có hai đường chéo AB và DM cắt nhau tại trung điểm E của mỗi

đường nên là hình bình hành

Lại có ABMD nên hình bình hành ADBM là hình thoi (dhnb)

*Chứng minh tương tự được tứ giác ADCN là hình thoi

c) Chứng minh M đối xứng với N qua A

*Từ câu b suy ra AM = AN (do cùng bằng AD) (1c)

*Vì các tứ giác ADBM và ADCN đều là hình thoi nên AM // BD và AN // DC

//

H

F E

N M

B

A

Trang 11

d) AH BC H Chứng minh E, D, H, F là bốn đỉnh của hình thang cân

*Ta đã có EA = EB; FA = FC (đã chứng minh trong câu a)

=> EF là đường trung bình của ABC=> EF // BC

2

BC

*Từ (1d) và (2d) suy ra EFDH là hình thang cân (dhnb)

Vậy E, D, H, F là bốn đỉnh của hình thang cân (đpcm)

Bài 2

a) Chứng minh CFDE

b) Xác định dạng của tứ giác ABED

-Tứ giác ABED có AD // BC nên tứ giác ABED là hình thang (1b)

- Vì ABCD là hình bình hành nên BAD CDA  1800

Mà BAD600CDA1200

-Hình thoi ECDF có đường chéo DE là phân giác của CDA1200EDA600

-Từ (1b) và (2b) suy ra tứ giác ABED hình thang cân (dhnb)

c) Chứng minh ba điểm D, E, M thẳng hàng và tứ giác BMCD là hình chữ nhật

-Do BE = AF và BE // AF nên BEFA là hình bình hành

Gọi I là giao điểm của AE và BF thì I là trung điểm của AE

_ I

60o_

F B

A

Trang 12

d) Tính diện tích ADE biết AB = 2cm

- Các tứ giác ABEF, CDFE là hình thoi

=> AE; DE thứ tự là phân giác của BAD CDA ;

.180 90

=> ADE vuông tại E => 1

Trang 13

Xét tam giác AND có N ˆ 900, H là trung điểm của AD

nên HN HD AH (t/c tam giác vuông)

Suy ra tam giác DHN cân tại H nên HND HDM  

Lại có BAH MDH nên HND HAB    2

Từ  1 và  2 suy ra INM HND ABH HAB      3

Xét tam giác ABH có H ˆ 900 nên ABH HAB  90 40 

Từ    3 , 4 suy ra INM HND  900 INH 900 IN NH

a Vì E là điểm đối xứng với A qua D nên D là trung điểm của AE  1

Vì tứ giác ABCD là hình vuông (gt) , nên DCAD hay DC AE  2

Trang 14

Mặt khác tứ giác ABCD là hình vuông nên CAE  450 4

Từ  3 và  4 suy ra tam giác ACE vuông cân tại C

b Xét tam giác AHE có M là trung điểm AH , N là trung điểm HE nên MN là đường

trung bình của tam giác AHE (đ/n) Suy ra

/ /12

suy ra M là trực tâm tam giác ANB

d Vì M là trực tâm tam giác ANB nên BM AN  3

b) Để tứ giác DEHKlà hình chữ nhật thì DH EK BD CE  ABC cân tại A

c) Nếu BD CE DH EK mà DEHKlà hình bình hình nên DEHK là hình thoi

Trang 15

b) Vì D là trung điểm của BC nên AD là đường trung tuyến

ứng với cạnh huyền BCAD DC  ADC cân tại DDAC DCA 

Mà  DCA BHE 900B BHE EHA  ;  90 ,0  EHA EFA

DAC EFA

c) Tứ giác MNFElà hình thang vuông vì EM FN∥ (do EMH FNC  mà 2 góc ở vị trí đồng vị) và

EM EF (do MEF MEH HEF MHE EHA        900)

C BÀI TẬP NÂNG CAO

Trang 16

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T    a b c

9

x A

x

HƯỚNG DẪN TOÁN NÂNG CAO

Trang 19

Bài 2 Điền các từ còn thiếu vào giấy kiểm tra để được một kết quả đúng

Cho hình chữ nhật BCDE, biết CE10cm DE, 6 cm

II TỰ LUẬN (8,5 điểm):

Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:

b) Rút gọn biểu thức B

c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức C  có giá trị là số nguyên A B

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 2AB, đường cao AH Gọi D, E và F lần lượt là trung

điểm của AC, AH và HC

a) Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao?

b) Qua điểm D kẻ Dx song song với AB, qua điểm B kẻ By song song với AC, Dx và By cắt nhau tại M Chứng minh tứ giác ABMD là hình vuông

c) Chứng minh ΔBHEvuông cân

d) Chứng minh MF FA

Bài 5 Tìm GTNN của biểu thức

2 2

Trang 20

Bài 1 (2.0đ) Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng

Câu 1 Kết quả của phép tính a23a9 a là: 3

1 23

xx

Câu 7 Hình nào sau đây chưa chắc có trục đối xứng

b) Tìm giá trị của x nguyên để A nhận giá trị nguyên

Bài 5 (3,5 đ) Cho hình thang vuông ABCD A D  90o, có CD2AB2AD Kẻ BH vuông góc với

CD

a) Chứng minh rằng tứ giác ABHD là hình vuông

b) Gọi M là trung điểm của BH Chứng minh rằng A đối xứng với Cqua M

c) Kẻ DI vuông góc với AC DI DM cắt AH lần lượt tại P vàQ Chứng minh: ADP ,   HDQd) Tứ giác BPDQ là hình gì?

Trang 21

Câu 3 : Hình bình hành ABCD là hình vuông khi:

A AC BD B ACBD C A90 ;AB=AD 0 D AC lµ ph©n gi¸c cña BAD

Câu 4 : Cho hình thoi ABCD có AC4cm BD; 6cm Diện tích của hình thoi ABCD là:

b) Tính giá trị biểu thức A khi x 3

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức P A x  1 có giá trị nguyên

Bài 3 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC (  ), đường cao AH Gọi M là trung điểm của

AB Trên tia đối của tia MH lấy điểm D sao cho MD MH

a) Tứ giác AHBD là hình gì? Vì sao ?

b) Gọi E là điểm đối xứng với điểm B qua điểmH Chứng minh ADHE là hình bình hành

c) Kẻ EF AC HK; AC F K AC ;   Chứng minh rằng AH HF

d) Gọi I là trung điểm của EC Chứng minh HF FI

Bài 4 (0,5 điểm): Cho a3  b3 c3 3abc và a b c  0

Tìm giá trị của biểu thức

Trang 22

Bài 1 ( 1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

xBx

 với x 1a) Tính giá trị biểu thức B khi x2

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị nguyên của x để P A

B

 có giá trị nguyên

Bài 4.(3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD với AB8cm,đường chéo BD10cm Gọi H là chân đường

vuông góc kẻ từ A đến BD Gọi M và Ntheo thứ tự là trung điểm của các đoạn AHvà DH

a) Chứng minh rằng MN / / AD

b) Tính SABCD

c) Gọi I là trung điểm của BC.CMR: BMNIlà hình bình hành

d) CMR: ANIvuông tại N

Bài 5.(0,5 điểm) Cho các số x y; thỏa mãn đẳng thức5x25y28xy2x2y  ,Tính giá trị của 2 0

biểu thức:  2019  2020  2021

Trang 23

Ta có: 20x y3 16x y2 212xy4xy x5 24xy3

20 3 16 2 2 12 : 4 5 2 4 3

 x y x y  xy xy x  xy

Bài 2 Điền các từ còn thiếu vào giấy kiểm tra để được một kết quả đúng

Cho hình chữ nhật BCDE, biết CE10cm DE, 6 cm

Trang 24

ABAE   cm

Vậy AE4cm

3 Ta có FA là đường trung bình của BDE

12

AB FAS

SS

II TỰ LUẬN (8,5 điểm):

Bài 1 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 2 1 3  x4x5 b) 2x x2  1 3 1x x0

Trang 25

xx

b) Rút gọn biểu thức B

c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức C  có giá trị là số nguyên A B

Lời giải Bài 3 (2,0 điểm)

2

A  Vậy 3

B

xx

Trang 26

a) Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao?

b) Qua điểm D kẻ Dx song song với AB, qua điểm B kẻ By song song với AC, Dx và By cắt nhau tại M Chứng minh tứ giác ABMD là hình vuông

c) Chứng minh ΔBHEvuông cân

d) Chứng minh MF FA

Lời giải

a Xét tam giác AHC

+ D là trung điểm của AC

+ F là trung điểm của CH

=> DF là đường trung bình của tam giác ACH => DF//AH và DF = 1

2AH hay DF//AE và DF =

AE (Vì E là trung điểm của AH)

Tứ giác AEFD có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau suy ra tứ giác AEFD là hình bình

hành (dấu hiệu nhận biết)

b Ta có MD//AB (GT) và BM//AC (GT) hay BM//AD => Tứ giác ABMD là hình bình hành,

mặt khác ta có BAC=90 và AB=AD (Vì AC = 2AB, D là trung điểm của AC) => Tứ giác 0

ABMD là hình vuông

M

F E

D

H B

Trang 27

c Xét tam giác ABH và tam giác CFD ta có:  AHB=DFC=90 , AB =DC (GT),  0 FCD=BAH

(cùng phụ với góc ABC ) => ABH = CFD ch gn => BH = FD (1) (2 cạnh tương ứng), ta có 1

FD = AH

2 => FD=EH 2  BHE

 có BH = HE và EHB 90 0=> BHEvuông cân tại H

d Xét tứ giác BMFE có BM EF (vì cùng song song với AD) và BM EF AD//   nên tứ giác

BMFE là hình bình hành Do đó BE MF //

Xét ABFcó AH BC, EF AB  (vì EF AC và // AC AB ) => E là trực tâm của ABF=>

BEAF

Vậy MF AF (từ vuông góc đến song song)

Bài 5 Tìm GTNN của biểu thức 2 22 8 17

132

00

Trang 29

Đối chiếu với ĐKXĐ và tìm đượcx   2; 4;0; 6 

Bài 5 Cho hình thang vuông ABCD A D  90o, có CD2AB2AD Kẻ BH vuông góc với CD

e) Chứng minh rằng tứ giác ABHD là hình vuông

f) Gọi M là trung điểm của BH Chứng minh rằng A đối xứng với Cqua M

g) Kẻ DI vuông góc với AC DI DM cắt AH lần lượt tại P vàQ Chứng minh: ADP ,   HDQh) Tứ giác BPDQ là hình gì?

Lời giải

a) Chứng minh rằng tứ giác ABHD là hình vuông

Vì BH DC tại H  90BHD o

Xét tứ giác ABHD có: A D BHD   90  o nên suy ra ABHD là hình chữ nhật

Mặt khác CD2AB2AD(gt) AB AD Từ đó suy ra ABHD là hình vuông

K Q

Trang 30

Ta lại có AB DC/ / (ABCD là hình thang vuông)  AB/ /HC H( DC)(2)

Từ (1) và (2) suy ra: ABCHlà hình bình hành (dhnb)

Có: M là trung điểm của BH (gt) Mlà trung điểm của AC

Từ đó suy ra A đối xứng với Cqua M

c) Xét DMC có MD là đường cao đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh DCnên DMCcân tại M  MDH MCH (t/c tam giác cân)

mà MAB MCH(so le trong) MDH MAB;

 

MAB ADP (cùng phụ với DAI)

Từ đó suy ra  MDH  ADP hay HDQ ADP 

 là đường trung trực của BD

Mà ,P Q AH (gt) PD PB QD QB ,  (Tính chất các điểm thuộc đường trung trực của đoạn

Trang 31

II TỰ LUẬN (9 điểm)

x

KL:

0,25 0,25 b) (0,5) 5x x    3 x 3 0

x3 5 x 1 03

15

xx

Trang 32

2 2

xA

 Thay x3 (thỏa mãn ĐKXĐ) vào biểu thức A ta có :

c (0,5)

1

Px

    

Kết hợp với đkxđ

 5 ; 3 ; 2 ; 0 ; 3x

F K

E

Trang 33

c (1)

  cân tại H

0,25 0,25

0,25 0,25

d (0,5)

AHC

 vuông tại H   90HACHCA   1

Mà HAC HFA  ( AHF cân tại H )  2 EFC

 vuông tại F có I là trung điểm   FI IC EI  FICcân tại I IFCICF  3

Từ  1 , 2 ,  3 HFC  90IFA  Lại có HFA IFC  180HFI  (K F C thẳng hàng) , ,

 90

0,25 0,25

33

aPa

0,25

0,25

Trang 34

a) 5x210x

b) x2y22x2y

c) x25x14

Lời giải a) 5x210x

Trang 35

 với x 1a) Tính giá trị biểu thức B khi x2

2 2

Bài 4.(3,5đ) Cho hình chữ nhật ABCD với AB8cm,đường chéo BD10cm Gọi H là chân đường

vuông góc kẻ từ A đến BD Gọi M và Ntheo thứ tự là trung điểm của các đoạn AHvà DH

a) Chứng minh rằng MN / / AD

b) Tính SABCD

c) Gọi I là trung điểm của BC.CMR: BMNIlà hình bình hành

d) CMR: ANIvuông tại N

Giải

Trang 36

a) Xét  AHD có M là trung điểm AH N; là trung điểm DH

Nên MN là đường trung bình tam giác

1/ / AD; MN

Nên tứ giác BMNIlà hình bình hành

d) Có tứ giác BMNI là hình bình hành nên MN/ /BI mà BI  AB nên MN AB

Xét tam giác ANB có AHBC MN;  AB mà AH cắt MN tại M

Nên M là trực tâm tam giác

Do đó BM  AN mà MB NI/ / nên ANNI

Hay ANIvuông tại N

Bài 5.(0,5đ) Cho các số x y; thỏa mãn đẳng thức5x25y28xy2x2y  ,Tính giá trị của biểu 2 0 thức:  2019  2020  2021

NM

BA

Ngày đăng: 19/01/2021, 17:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w