1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hoa 8 Tiet 46 Tuan 23

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào có xảy ra sự oxi hóa, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp, phản ứng nào là phản ứng phân hủy?. t0A[r]

Trang 1

Tuần 23 Ngày soạn: 17/01/2018

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 3

I MỤC TIÊU Sau bài này HS phải:

1 Kiến thức

Chủ đề 1: Tính chất của oxi

Chủ đề 2: Sự oxi hóa – Phản ứng hóa hợp

Chủ đề 3: Oxit

Chủ đề 4: Điều chế oxi – Phản ứng phân hủy

Chủ đề 5: Không khí – Sự cháy

Chủ đề 6: Tổng hợp

2 Kĩ năng

Làm bài tập trắc nghiệm

Viết phương trình hóa học

Tính khối lượng và thể tích khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn

Giải thích các hiện tượng trong thực tế có liên quan đến nội dung chương trình

3 Thái độ

Có ý thức tự học, củng cố lại kiến thức

Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề

Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

4 Năng lực cần hướng đến

Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học

Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống

Năng lực tính toán

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)

III MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA KI M TRAỂM TRA

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

mức độ cao

Chủ đề 1:

Tính chất

của oxi

- Biết được tính chất vật lí của khí oxi (1)

- Viết phương trình

thể hiện tính chất hóa học của oxi (15)

Chủ đề 2:

Sự oxi hóa

– Phản ứng

hóa hợp

- Nhận biết được

sự oxi hóa (2,14)

- Nhận biết được phản ứng hóa hợp (8,14)

Chủ đề 3:

Oxit

- Nhận biết được oxit, oxit axit, oxit bazơ (3,13)

- Lập công thức hóa học của oxit khi biết hóa trị của

Trang 2

nguyên tố, gọi tên các oxit và viết công thức hóa học của oxit khi biết tên gọi (4,5,13)

Chủ đề 4:

Điều chế

oxi – Phản

ứng phân

hủy

- Biết được cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm (6)

- Nhận biết được phản ứng phân hủy (7,14)

Chủ đề 5:

Không khí

– Sự cháy

- Biết được thành phần của không khí (9)

- Biết được sự cháy và sự oxi hóa chậm (10)

- Biết cách dập tắt sự cháy (12)

- Tính thể tích không khí cần cho mỗi người trong một ngày (11)

Chủ đề 6:

Tổng hợp - Viết được phươngtrình hóa học (16a) - Tính thể tíchkhí oxi cần dùng

(16b)

- Tính khối lượng KMnO4 cần dùng (16c)

IV ĐỀ BÀI

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước cho câu

trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng đạt 0,25đ):

Câu 1 Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất vật lí của khí oxi?

A Nặng hơn không khí; B Nhẹ hơn không khí;

C Ít tan trong nước; D Chất khí không màu, không mùi;

Câu 2 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có xảy ra sự oxi hóa?

A FeO + 2HCl →FeCl2 + H2O; B Na2O + H2O → 2NaOH;

C 4Al + 3O2

0

t

  2Al2O3; D CaCO3

0

t

  CaO + CO2;

Câu 3 Trong các dãy chất sau đây, dãy chất gồm các oxit là

A Na2CO3, CuO, SO2 B HCl, HNO3, H2SO4

C KOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 D ZnO, SO2, CO

Trang 3

Câu 4 Công thức hóa học của một loại oxit của lưu huỳnh, biết rằng hóa trị của lưu huỳnh là

(VI) là

Câu 5 Công th c hóa h c c a s t (III) oxit làức hóa học của sắt (III) oxit là ọc của sắt (III) oxit là ủa sắt (III) oxit là ắt (III) oxit là

Câu 6 Những chất được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

A KMnO4 và không khí B KClO3 và CaCO3

C KMnO4 và H2O D KClO3 và KMnO4

Câu 7 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng phân hủy?

A 2KMnO4

0

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2; B 3Fe + 2O2

0

t

  Fe3O4;

C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2; D ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O;

Câu 8 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

A 2KNO3

0

t

  2KNO2 + O2; B NaOH + HCl → NaCl + H2O;

C 2KClO3

0

t

  2KCl + 3O2; D P2O5 + 3H2O → 2H3PO4;

Câu 9 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần thể tích của không khí:

A 21 % khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO, CO2, khí hiếm…);

B 21 % các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi;

C 21 % khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO, CO2, khí hiếm…);

D 21 % khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ;

Câu 10 Sự cháy là

A sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B sự oxi hóa mà không phát sáng

C sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng D sự oxi hóa có tỏa nhiệt mà không phát sáng

Câu 11 Mỗi giờ một người lớn hít vào 0,5m3 không khí Vậy, trong một ngày đêm mỗi người cần thể tích không khí là bao nhiêu?

Câu 12 Muốn dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy, người ta không dùng chất nào sau đây?

B TỰ LUẬN (7đ)

Câu 13(2đ) Cho các oxit có công thức hóa học như sau: N2O5, CaO, FeO, CO2 Những chất nào

là oxit axit, những chất nào là oxit bazơ và gọi tên các oxit đó?

Câu 14(1đ) Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào có xảy ra sự oxi hóa, phản ứng nào

là phản ứng hóa hợp, phản ứng nào là phản ứng phân hủy?

a Na2O + CO2

0

t

  Na2CO3 b 2Fe(OH)3

0

t

  Fe2O3 + 3H2O

c SO3 + H2O → H2SO4 d 2C2H2 + 5O2

0

t

  4CO2 + 2H2O

Câu 15(1đ) Viết phương trình hoá học biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất: photpho,

nhôm Biết sản phẩm là những hợp chất lần lượt có công thức hoá học là P2O5, Al2O3

Câu 16(3đ) Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng khí oxi oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao

a Viết phương trình hóa học xảy ra?

b Tính thể tích khí oxi cần dùng ở (đktc) để điều chế được 4,64 gam oxit sắt từ ?

c Cần bao nhiêu gam kali pemanganat KMnO4 để điều chế được lượng khí oxi cho phản ứng

trên? (Biết: Fe=56; O=16; Mn=55; K=39)

V ÁP ÁNĐ

A.Trắc nghiệm

(3đ): 1 B5 C 2 C6 D 3 D7 A 4 B8 D

12 câu×0,25đ = 3đ

Trang 4

Câu 13 (2đ) N2O5 Đinitơ pentaoxit CaO Canxi oxit

CO2 Cacbon đioxit FeO Sắt (II) oxit

loại oxit được 0,25đ Gọi tên đúng mỗi oxit được 0,25đ

Câu 14(1đ) a Phản ứng hóa hợp

b Phản ứng phân hủy

c Phản ứng hóa hợp

d Sự oxi hóa

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2

0

t

  2P2O5

4Al + 3O2

0

t

  2Al2O3

0,5đ 0,5đ

Câu 16(3đ) a Phương trình hóa học:

3Fe + 2O2

0

t

  Fe3O4

b

3 4

3 4

3 4

Fe O

Fe O

Fe O

M 232 3Fe + 2O2 t0

  Fe3O4

Từ PTHH, ta có:

Số mol khí oxi cần dùng là:

2

O

0,02×2

n = =0,04(mol)

1 Thể tích oxi cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn là:

2 2

V =n 22,4=0,04 22,4=0,896(lít)

c 2KMnO4

0

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2

PT 2 mol 1 mol

Đề nKMnO 4=? mol 0,04 mol

Từ PTHH, ta có:

Số mol KMnO4 cần dùng là:

4

KMnO

0,04×2

1 Khối lượng KMnO4 cần dùng là:

m =n ×M =0,08×158=12,64(g)

0,5đ 0,5đ

0,25đ

0,5đ 0,5đ

0,25đ

0,5đ

THỐNG KÊ KẾT QUẢ

8A4

8A5

VI RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Ngày đăng: 10/12/2021, 04:11

w