1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuan 23 hoa 8 tiet 46

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 30,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế 2,24 lít khí oxi đktc trong phòng thí nghieäm laø.A. Câu 5: Nguyên liệu thường dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là A.[r]

Trang 1

Tuần 23 Ngày soạn: 20/02/2013 Tiết 46 Ngày kiểm tra:23/02/2013

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 3

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

1 Kiến thức :

Chủ đề 1: Tính chất của Oxi.

Chủ đề 2: Sự oxi hĩa - phản ứng hĩa hợp - ứng dụng của oxi

Chủ đề 3: Oxít

Chủ đề 4: Điều chế khí oxi - phản ứng phân hủy

Chủ đề 5: Khơng khí - sự cháy

Chủ đề 6:Tổng hợp các nội dung trên

2 Kĩ năng:

a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan.

b) Xác định các chất cụ thể

c) Tính tốn hĩa học

3 Thái độ:

a) Xây dựng lịng tin và tính quyết đốn của học sinh khi giải quyết vấn đề

b) Rèn luyện tính cẩn thận nghiêm túc trong khoa học

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

1 Tính chất

của oxi

Trong các hợp chất oxi luôn có hóa trị II

- Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc

- Tính khối lượng KMnO4

cần dùng để có lượng oxi cho phản ứng trên

2 Sự oxi

hóa-phản ứng hóa

hợp-ứng dụng

của oxi

Khái niệm phản ứng hóa hợp

Một số ứng dụng của oxi

Trang 2

bazơ thức.

4 Điều chế

oxi- phản ứng

phân hủy

- Biết cách thu khí oxi trong PTN

- Nguyên liệu dùng để điều chế oxi

- Viết PTHH điều chế oxi

- Tính số gam, thể tích oxi ở đktc

5 không khí-

sự cháy

- Xác định thành phần phần trăm theo thể tích của không khí

- Ưùng dụng để dập tắt ngọn lửa

6 Tổng hợp

các nội dung

trên.

- Lập PTHH theo sơ đồ

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5

1.25 12.5%

4

2.75 27.5%

6

6.0 60%

15

10.0 100%

ĐỀ SỐ 1:

I/ Trắc nghiệm khách quan: (3.0 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Thành phần phần trăm theo thể tích của không khí là:

A 21% nitơ, 78% oxi, 1% các khí khác ( cacbonic, hơi nước, khí hiếm…);

B 21% oxi, 78% nitơ, 1% các khí khác (cacbonic, hơi nước, khí hiếm…);

C 21% các khí khác ( cacbonic,hơi nước, khí hiếm…) , 78% nitơ, 21% oxi;

D 21% oxi, 78% các khí khác ( cacbonic, hơi nước, khí hiếm…) ,1% nitơ

Câu 2: Nhóm các chất nào sau đây đều là oxit axit?

A CaO,CuO,CO2, NaOH; C Na2O, MgO, O3, SO2;

B CO2, SO2, P2O5, SO3; D CaO, Na2SO4,NO2

Câu 3: Số gam KMnO cần dùng để điều chế 2,24 lít khí oxi (đktc) trong phòng thí

Trang 3

A 15,8 g; B 31,6 g; C 23,7 g; D 17,3 g.

Câu 4: Phân hủy hết 24,5 gam KClO 3 thu được thể tích khí oxi ở (đktc) là

A 4,48 lít; B 22,4 lít; C 6,72 lít; D 11,2 lít

Câu 5: Nguyên liệu thường dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

A CaCO3; B KMnO4; C K2MnO4; D MnO2

Câu 6: Nhóm các chất nào sau đây đều là oxit bazơ?

A BaO, CO2, FeO, Na2O; C SO2, Na2O,Fe2O3, P2O5;

B SO2, CaO, Na2O, P2O5; D BaO,Fe2O3, Na2O,MgO

Câu 7: Trong không khí, chất nào duy trì sự cháy.

A hơi nước; B khí oxi; C khí cacbonic ; D khí Nitơ

Câu 8: Phản ứng hóa hợp làphản ứng hóa học

A trong đó có một chất mới được tạo thành;

B trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu;

C trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai chất ban đầu;

D trong đó từ một chất tạo thành hai hay nhiều chất mới

Câu 9: Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì

A oxi nặng hơn không khí; C oxi tan ít trong nước;

B oxi tan nhiều trong nước; D oxi không tan trong nước

Câu 10: Trong các hợp chất oxi luôn có hóa trị là

A I; B II; C III; D IV

Câu 11: Oxit là hợp chất của

A Oxi với một nguyên tố khác; C oxi với các nguyên tố khác;

B Oxi với một nguyên tố hóa học khác; D oxi với nhiều nguyên tố khác

Câu 12: Khi dập tắt ngọn lửa bằng xăng dầu người ta không dùng

A Cát; B Nước; C Bình cứu hỏa; D Chăn ướt

II/ Trắc nghiệm tự luận: (7.0 điểm)

Câu 13: (2 điểm)Viết các phương trình phản ứng lần lượt xảy ra theo sơ đồ sau:

C (1) CO2 (2) CaCO3 (3) CaO (4) Ca(OH)2

Câu 14:(2 điểm) Gọi tên các oxit có công thức sau:

a P2O5; b Na2O; c Fe2O3 ; d SO3

Câu 15: (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 10,8 g bột nhôm (Al) trong khí Oxi (O 2 ) thu được nhôm oxit (Al 2 O 3 ).

a Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc?

b Tính khối lượng KMnO 4 cần dùng để có lượng oxi dùng cho phản ứng trên? ( Biết M Al = 27, M K = 39 , M Mn = 55 , M O = 16)

ĐÁP ÁN:

I.Trắc nghiệm khách quan:( 3 điểm)

Trang 4

1 C + O2 to CO2

2 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

3 CaCO to CaO + CO2

4 CaO + H2O Ca(OH)2

2 điểm 0,5 0,5 0,5 0,5

14

Công thức Gọi tên

P2O5 Điphôtpho pentaoxit

Na2O Natri oxit

Fe2O3 Sắt (III) oxit

SO3 Lưuhuỳnh trioxit

2 điểm

0,5 0,5 0,5 0,5

15

nAl = 10,8 /27 = 0,4 (mol) 4Al + 3O2 2Al2O3

4 mol 3mol 0,4 mol ?

a Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc là:

no2 = 4.0,3 / 0,4 = 0,3 (mol)

V = n.22,4 = 0,3.22,4 = 6,72(lít)

b Khối lượng KMnO4 Cần dùng để có lượng oxi cho phản ứng trên

2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2

? 0,3 mol

n KMnO4 = 2.0.3/1 = 0,6 (mol)

m KMnO4 = 0,6 158 = 94,8(g)

3 điểm

0, 5 0,5

0,25 0,5 0,5

0,25 0,5

ĐỀ SỐ 2:

I/ Trắc nghiệm khách quan: (3.0 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Thành phần phần trăm theo thể tích của không khí là:

A 21% nitơ, 78% oxi, 1% các khí khác ( cacbonic, hơi nước, khí hiếm…);

B 21% oxi, 78% nitơ, 1% các khí khác (cacbonic, hơi nước, khí hiếm…);

C 21% các khí khác ( cacbonic,hơi nước, khí hiếm…) , 78% nitơ, 21% oxi;

D 21% oxi, 78% các khí khác ( cacbonic, hơi nước, khí hiếm…) ,1% nitơ

Câu 2: Nhóm các chất nào sau đây đều là oxit axit?

A BaO, CO2, FeO, Na2O; B SO2, Na2O,Fe2O3, P2O5;

C SO2, CaO, Na2O, P2O5; D BaO,Fe2O3, Na2O,MgO

Trang 5

A 15,8 g; B 31,6 g; C 23,7 g; D 17,3 g.

Câu 4: Phân hủy hết 24,5 gam KClO 3 thu được thể tích khí oxi ở (đktc) là

A 4,48 lít; B 22,4 lít; C 6,72 lít; D 11,2 lít

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì

A oxi nặng hơn không khí; B oxi tan ít trong nước;

oxi tan nhiều trong nước; D oxi không tan trong nước

Câu 6: Nhóm các chất nào sau đây đều là oxit bazơ?

A CaO,CuO,CO2, NaOH; B Na2O, MgO, O3, SO2;

C CO2, SO2, P2O5, SO3; D CaO, Na2SO4,NO2

Câu 7: Trong không khí, chất nào duy trì sự cháy.

A hơi nước; B khí oxi; C khí cacbonic ; D khí Nitơ

Câu 8: Phản ứng hóa hợp làphản ứng hóa học

A trong đó có một chất mới được tạo thành;

B trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu;

C trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai chất ban đầu;

D trong đó từ một chất tạo thành hai hay nhiều chất mới

Câu 9:Nguyên liệu thường dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

A CaCO3; B KMnO4; C K2MnO4; D MnO2

Câu 10: Trong các hợp chất oxi luôn có hóa trị là

A I; B II; C III; D IV

Câu 11: Oxit là hợp chất của

A Oxi với một nguyên tố khác; B oxi với các nguyên tố khác;

C Oxi với một nguyên tố hóa học khác; D oxi với nhiều nguyên tố khác

Câu 12: Khi dập tắt ngọn lửa bằng xăng dầu người ta không dùng

B Cát; B Nước; C Bình cứu hỏa; D Chăn ướt

II/ Trắc nghiệm tự luận: (7.0 điểm)

Câu 13: (2 điểm)Gọi tên các oxit có công thức sau:

a P2O5; b Al2O3; c Fe2O3 ; d SO2

Câu 14:(2 điểm) Viết các phương trình phản ứng lần lượt xảy ra theo sơ đồ sau:

C (1) CO2 (2) CaCO3 (3) CaO (4) Ca(OH)2

Câu 15: (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 10,8 g bột nhôm (Al) trong khí Oxi (O 2 ) thu được nhôm oxit (Al 2 O 3 ).

c Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc?

d Tính khối lượng KMnO 4 cần dùng để có lượng oxi dùng cho phản ứng trên? ( Biết M Al = 27, M K = 39 , M Mn = 55 , M O = 16)

ĐÁP ÁN:

I Trắc nghiệm khách quan:( 3 điểm)

Trang 6

13 2 điểm

0,5 0,5 0,5 0,5

14

1 C + O2 to CO2

2 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

3 CaCO to CaO + CO2

4 CaO + H2O Ca(OH)2

2 điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 15 nAl = 10,8 /27 = 0,4 (mol) 4Al + 3O2 2Al2O3 4 mol 3mol 0,4 mol ?

a Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc là: no2 = 4.0,3 / 0,4 = 0,3 (mol) V = n.22,4 = 0,3.22,4 = 6,72(lít) b Khối lượng KMnO4 Cần dùng để có lượng oxi cho phản ứng trên 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2 2mol 1mol ? 0,3 mol n KMnO4 = 2.0.3/1 = 0,6 (mol) m KMnO4 = 0,6 158 = 94,8(g) 3 điểm 0, 5 0,5 0,25 0,5 0,5 0,25 0,5 TH NG KÊ CH T L Ố Ấ ƯỢ NG: LỚP TỔNG SỐ ĐIỂM >5 ĐIỂM < 5 TỔNG SỐ 8, 9, 10 TỔNG SỐ 0, 1, 2, 3 8A1 8A2 V RÚT KINH NGHIỆM:

Công thức Gọi tên

Ngày đăng: 02/07/2021, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w