1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuan 23 hoa 8 tiet 46

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất - ứng dụng của oxi Viết được các PT biểu diễn TCHH của oxi Tìm được công thức hóa học và tính khối lượng chất dư trong hh 2.. Phân hủy các hợp chất giàu khí oxi ở nhiệt độ thấp

Trang 1

Tuần: 23 Ngày soạn 26 /01/2018 Tiết : 46 Ngày kiểm tra:02/02/2018

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 3

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA

1 Kiến thức :

Chủ đề 1: Tính chất - ứng dụng của oxi

Chủ đề 2: Sự oxi hoá Phản ứng hoá hợp Ứng dụng của oxi

Chủ đề 3: Oxit

Chủ đề 4: Điều chế oxi Phản ứng phân huỷ

Chủ đề 5: Không khí Sự cháy

Chủ đề 6: Bài thực hành 4

Chủ đề 7: Tổng hợp các nội dung trên

2 Kĩ năng:

a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan

b) Xác định các chất cụ thể

c) Tính toán hóa học

3 Thái độ:

a) Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề

b) Rèn luyện tính cẩn thận nghiêm túc trong khoa học

4 Năng lực cần hướng tới:

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học

- Năng lực tính toán hóa học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Biên soạn ma trận, đề kiểm tra, hướng dẫn chấm, đáp án, pho tô đề.

2 Học sinh: Ôn tập theo hướng dẫn.

III HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)

IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 HÓA HỌC 8

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Tính chất

- ứng dụng

của oxi

Viết được các

PT biểu diễn TCHH của oxi

Tìm được công thức hóa học và tính khối lượng chất dư trong hh

2 Sự oxi

hoá Phản

ứng hoá

hợp Ứng

dụng của

oxi.

Nhận biết được ứng dụng của oxi , đâu là phản ứng oxi hóa và phản ứng hóa hợp

3 Oxit Phân biệt và gọi

tên các oxit

4 Điều chế

oxi Phản

ứng phân

huỷ

Nêu được khải niệm của phản ứng phân hủy và cho ví dụ minh họa

Biếtđượcnguyên liệu, cách thu và phương pháp để điều chế O2

5 Không

khí Sự cháy Biết được oxi hóachậm và sự cháy

là gì?

Hiểu được thành phần của KK Liên hệ kiếnthức thực tiễn

6 Bài thực

hành 4

Nhận biết được màu sác của chất sau và trước p ứng

7 Tổng hợp

các nội dung

trên.

Nhận biết tiết kiệm việc sử dụng hóa chát trong hóa học

Trang 3

Thứ ……… ngày ……… tháng 11 năm 2018

KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 9/……… Mã đề: HH9-01

ĐỀ BÀI

I.Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm) – Thời gian làm bài 10 phút

Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Đâu là phương pháp để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?

A Phân hủy các hợp chất giàu khí oxi ở nhiệt độ thấp

B Phân hủy các hợp chất ít khí oxi ở nhiệt độ cao

C Phân hủy các hợp chất giàu khí oxi ở nhiệt độ cao

D Phân hủy các hợp chất ít khí oxi ở nhiệt độ thấp

Câu 2: Đâu là phương trình biểu hiện của sự oxi hóa

o

t

C Cu + O2

o

t

Câu 3: Khi thu khí O 2 vào ống nghiệm ta thu bằng phương pháp đẩy khí và vì sao phải đặt bình hướng lên trên ? Vì khí O 2

A Nhẹ hơn không khí B Nặng hơn không khí

C tan ít trong nước D Tan nhiều trong nước

Câu 4: Nhiệt phân 9,4 g muối đồng ( II ) nitrat thì thu được 6,16g hỗn hợp chất rắn có chứa oxit kim loại , khí nâu đỏ ( NO 2 ) và khí oxi Tính khối lượng oxit kim loại thu được?

Câu 5: Đốt hoàn toàn sắt trong không khí thì có sự biến đổi về màu sắc như thế nào?

A Chất rắn màu đỏ gạch chuyền dần thành màu đen

B Chất rắn màu trắng xám chuyển dần thành màu nâu đen

C Chất rắn màu màu đen chuyền dần thành đỏ gạch

D Chất rắn màu nâu đen chuyển dần thành màu trắng xám

Câu 6 Đâu là oxit axit ?

A SO2 B CuO C O2 D Fe

Câu 7 Đốt hoàn toàn 6,75g kim loại R hóa trị III trong không khí thì thu được 12,75g oxit kim loại R Tìm CTHH của kim loại R.

Câu 8: Đâu là phương trình điều chế khí O 2 trong phòng thí nghiệm?

A 2KMnO4

o

t

→K2MnO4 + MnO2 + O2B H2O →dp H2 + O2

C 2HgO →t o 2Hg + O2 D 2Cu + O2

o

t

Câu 9: Đâu là thành phần thể tích trong không khí?

A 21% khí nitơ, 1% khí oxi và 78% khí khác B 21% khí nitơ, 78% khí oxi và 1% khí khác

C 78% khí nitơ, 21% khí oxi và 1% khí khác D 78% khí nitơ, 1% khí oxi và 21% khí khác

Câu 10: Trong dãy sau đâu chỉ toàn là oxit bazơ?

Trang 4

A SO2 , K2O , O2 B H2 , Fe2O3 , CuO

Câu 11: Đâu là phản ứng phân hủy?

A 2KMnO4

o

t

→K2MnO4 + MnO2 + O2B H2 + CuO →t o Cu + H2O

o

t

Câu 12: Đâu là ứng dụng của khí oxi

A Duy trì sự sống và sự cháy B Làm xăng, dầu

C Dùng làm cháy chữa cháy D Bơm vào khinh khí cầu

( Cho : Fe = 56 , O = 16 , Cu = 64, N =14 , Al = 27 , Cr = 52 )

Hết

Trang 5

Thứ ……… ngày ……… tháng 11 năm 2018

KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 9/……… Mã đề: HH9-02

ĐỀ BÀI

I.Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm) – Thời gian làm bài 10 phút

Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Đâu là phương pháp để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?

A Phân hủy các hợp chất giàu khí oxi ở nhiệt độ cao

B Phân hủy các hợp chất ít khí oxi ở nhiệt độ cao

C Phân hủy các hợp chất giàu khí oxi ở nhiệt độ thấp

D Phân hủy các hợp chất ít khí oxi ở nhiệt độ thấp

Câu 2: Đâu là phương trình biểu hiện của sự oxi hóa

A H2 + CuO →t o Cu + H2O B 4K + O2 →2K2O

o

t

Câu 3: Khi thu khí O 2 vào ống nghiệm ta thu bằng phương pháp đẩy khí và vì sao phải đặt bình hướng lên trên ? Vì khí O 2

A tan ít trong nước B Nặng hơn không khí

Câu 4: Nhiệt phân 9,4 g muối đồng ( II ) nitrat thì thu được 6,16g hỗn hợp chất rắn có chứa oxit kim loại , khí nâu đỏ ( NO 2 ) và khí oxi Tính khối lượng oxit kim loại thu được?

Câu 5: Đốt hoàn toàn sắt trong không khí thì có sự biến đổi về màu sắc như thế nào?

A Chất rắn màu trắng xám chuyển dần thành màu nâu đen

B Chất rắn màu đen chuyển dần thành màu đỏ gạch

C Chất rắn màu đỏ gạch chuyền dần thành màu đen

D Chất rắn màu nâu đen chuyển dần thành màu trắng xám

Câu 6 Đâu là oxit axit ?

A K B CuO C P2O5 D Zn

Câu 7 Đốt hoàn toàn 0,54g kim loại R hóa trị III trong không khí thì thu được 1,02g oxit kim loại R Tìm CTHH của kim loại R.

Câu 8: Đâu là phương trình điều chế khí O 2 trong phòng thí nghiệm?

A KMnO4

o

t

→K2MnO4 + MnO2 + O2 B H2O →dp H2 + O2

C 2HgO →t o 2Hg + O2 D 2KClO3

o

t

→2KCl + 3O2

Câu 9: Đâu là thành phần thể tích trong không khí?

A 21% khí nitơ, 1% khí oxi và 78% khí khác B 21% khí nitơ, 78% khí oxi và 1% khí khác

C 78% khí nitơ, 21% khí oxi và 1% khí khác D 78% khí nitơ, 1% khí oxi và 21% khí khác

Câu 10: Trong dãy sau đâu chỉ toàn là oxit bazơ?

Trang 6

A SO2 , K2O , O2 B H2 , Fe2O3 , CuO

Câu 11: Đâu là phản ứng hóa hợp?

A 2Cu + O2

o

t

C 2HgO →t o 2Hg + O2 D CuO + H2SO4 →CuSO4 + H2O

Câu 12: Đâu là ứng dụng của khí oxi

A Nạp vào bình chữa cháy B Làm xăng, dầu

C Duy trì sự sống và sự cháy D Bơm vào khinh khí cầu

( Cho : Fe = 56 , O = 16 , Cu = 64, N =14 , Al = 27 , Cr = 52 )

Hết

Trang 7

Đề 1:

II Tự luận: (7.0 điểm) – Thời gian làm bài là 30 phút

Câu 13 : ( 2.0 điểm )

a ) Cho biết phản ứng hóa hợp là gì ? Cho ví dụ minh họa?

b) Thế nào là sự cháy ?

Câu 1 4 : ( 1.5 điểm)

Viết phương trình hóa học của khí oxi

Câu 1 5 : (1.5 điểm) Theo số liệu năm 2001 của Hà Nội thì nồng độ khí cacbonic cao gấp 14

lần cho phép : Mỗi năm trên toàn thế giới từ các hoạt động công nghiệp và sinh hoạt của con người đã tạo ra hàng tấn khí thải trong đó có CO2 và được thống kê qua bảng sau:

Cho biết tác hại và cách khắc phục nồng độ khí cacbonic trong không khí môi trường

Câu 1 6 : (1.0 điểm ) Cho dãy chất sau hãy tìm rồi sửa lại cho đúng và gọi tên các oxit : FeO;

PO ; Hg2O3 ; CO2

Câu 1 7 : (1.0 điểm ) Hãy cho biết trong các chất sau chất nào điều chế được nhiều khí oxi hơn

khi cùng dùng một lượng : KMnO4 , KClO3

(Cho Al = 27; Cl = 35,5; H = 1; Fe = 56; O = 16; Zn = 65, S = 32 )

P ( III ) , C ( V ) , Hg ( I ) ; O ( II ) ; Fe ( II )

Hết .

Đề 2:

II Tự luận: (7.0 điểm) – Thời gian làm bài là 30 phút

Câu 13 : ( 2.0 điểm )

a ) Cho biết phản ứng phân hủy là gì ? Cho ví dụ minh họa?

b) Thế nào là sự oxi hóa chậm ?

Câu 1 4 : ( 1.5 điểm)

Viết phương trình hóa học của khí oxi

a) Bột lưu huỳnh b) Viên kẽm c) Khí metan

Câu 1 5 : (1.5 điểm) Theo thống kê năm 2016 thì hơn 3000 vụ cháy làm hư hỏng nhiều đồ đặc

và tổn hại đến con người Hãy cho biết điều kiện phát sinh sự cháy và cách khác phục ?

Câu 1 6 : (1.0 điểm ) Cho dãy chất sau hãy tìm rồi sửa lại cho đúng và gọi tên các oxit : Fe2O3 ;

PO ; Cu2O3 ; SO2

Câu 1 7 : (1.0 điểm ) Hãy cho biết trong các chất sau chất nào dùng sẽ tiết kiệm hơn để điều

chế cùng một lượng khí oxi: KMnO4 , KClO3

(Cho Al = 27; Cl = 35,5; H = 1; Fe = 56; O = 16; Zn = 65, S = 32 )

P ( V ) , Cu ( II ) , S ( IV ) , O ( II ) ; Fe ( III )

Hết

VI HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA :

Trang 8

A.Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm)

Tổng

B Tự luận: (7.0 điểm)

điểm

Câu 13

- Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được

tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

PT: 2H2 + O2 →t o 2H2O

- Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

- Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay

nhiều chất mới

PT: CaCO3 →t o CaO + CO2

- Sự oxi hóa chậm là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

0,75đ 0,5đ 0,75đ

0,75đ 0,5đ 0,75đ

Câu 14

PT: 4P + 5O2 →t o 2P2O5

PT: 4Al + 3O2 →t o 2Al2O3

PT: CH4+ 2O2

o

t

→ CO2 + 2H2O PT: S +O2

o

t

PT: 2Zn + O2 →t o 2ZnO

PT: CH4 + 2O2

o

t

→ CO2 + 2H2O

Học sinh thiếu điều kiện nhiệt độ thì trừ 0,25đ

1,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 15

- Hậu quả: Không khí bị ô nhiễm không chỉ gây ảnh hưởng đến sức khỏe

của con người, thực vật và động vật ( do mưa axit ) mà còn phá hoại các

công trình nhà cửa , di tích lịch sử, … và giảm nồng độ pH, tăng hiệu ứng

nhà kính , mất cân bằng hệ sinh thái, …

- Cách khắc phục :

+ Tái chế hoặc tái sử dụng một số đồ dùng như : rác thải , giấy , …

+ Trồng và bảo vệ cây xanh

+ Xử lý các chất thải từ các nhà máy xí nghiệp , các lò đốt và phương tiện

giao thông để hạn nồng độ các chất CO , CO2 , SO2 ,… trong bầu khí

quyển

- Điều kiện phát sinh sự cháy là:

+ Chất nóng phải nóng đến nhiệt độ cháy

+ Phải có đủ khí oxi để duy trì sự cháy

- Biện pháp:

+ Hạ nhiệt độ cháy của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

1,5đ

0,75đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 9

Câu 16

- CTHH sai rồi sửa là : PO ⇒P2O3 ; Hg2O3 ⇒Hg2O

- Gọi tên : P2O3 : Điphotpho trioxit ; Hg2O : Thủy ngân ( I ) oxit

- CTHH sai rồi sửa là : PO ⇒P2O5 ; Cu2O3 ⇒CuO

- Gọi tên : P2O5 : Điphotpho pentaoxit ; CuO : Đồng ( II ) oxit

1,0đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 17

2KMnO4

o

t

2KClO3

o

t

→ 2KCl + 3O2 (2)

a) Gọi a là khối lượng của cả KMnO4 và KClO3 4 3 1 (1) 2 (2) 3 3 158 122,5 948 245 KMnO KClO O O a a a a n <n  < ⇒n <n  <   ÷  ÷     Vậy khi cùng dùng một lượng KMnO4 và KClO3 thì thu được nhiều lượng oxi nhất là KClO3 a) Gọi a là khối lượng của cả KMnO4 và KClO3 ( ) ( ) 2 2 2 2 4 3 4 3 (1) (2) (1) (2) ( ) 3 (474 122,5 ) O O O O KMnO KClO KMnO KClO V V n n a mol n n a a m m a a = ⇒ = = ⇒ > > ⇒ > > Vậy khi cùng dùng một lượng KMnO4 và KClO3 thì thu được nhiều lượng oxi nhất là KMnO4 1,0đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ VII KẾT QUẢ 1.Thống kê kết quả Lớp Sĩ số GIỎI KHÁ TB YẾU KÉM SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL 9/1 9/2 9/3 9/4 9/5 Tổng 2 Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Ngày đăng: 17/11/2021, 12:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w