1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de KT HKI 12

7 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 499,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 33: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây... Gọi 1 Chọn phương án đúng.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC KIỂM TRA |CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 1

Môn Toán lớp 12 - Năm học 2017-2018

Họ, tên thí sinh: Lớp: 12

Gốc 1

A ( 1;0);(1; ) B ( 1;0);(0;1) C (  ; 1);(0;1) D Đồng biến trên R

Câu 2:

Hàm số y 1 x x  2 4

có đồ thị như hình vẽ bên

Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số

 2 

y 1 x x   4

A ( 3;1) B ( 3; ) C ( ;1) D   ; 3 ; 1;  

Câu 4 Hàm số

1

3

y xmxmx

nghịch biến trên tập xác định của nó khi:

A

A 1;1 B   ; 1  1; C 0;2 D 0;1

Câu 7: Cho hàm số

2

x y

x

 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Trang 2

B Hàm số nghịch biến trên R\{-2}

C Hàm số đồng biến trên R

D hàm số đồng biến trên khoảng (

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.a<0 , b>0, c>0, d<0 B a<0 , b<0, c>0, d<0

C a<0 , b>0, c<0, d<0 D a>0 , b>0, c>0, d<0

Câu 9 Tìm m để hàm số

2 2

mx y

 nghịch biến trên khoảng

1

; 2



 

A  2 m 1 B 2   m 2 C. m 2

D -2 < m <2

dài lớn hơn 3

A m 0hoặc m 6 B m (0;6) C m 6 D m 0

3 đạt cực đại tại x = 1.

Câu 12 Cho hàm số

1

1 3

yxmxx m 

Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A, B thỏa mãn x2Ax B2 2:

A m  0 B m  C 2 m  3 D m 1

m) có ba cực trị?

A.m 0 B.m  0 C.m  0 D.m  0

Câu 15 Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

3 3 2 4

y x  x  đối xứng nhau qua đường thẳng

A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 17: Đồ thị hàm số:

1

y

x

 

 có 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng y = ax + b thì a + b

= ?

Trang 3

A -4 B 4 C 2 D – 2

trình x33x2 2m có hai nghiệm khi:

A m = 2 hoặc m = -2 B m < -2 C m > 2 D -2 < m < 2

trên đoạn 1;3

A

 1; 3 

13 max ( )

27

f x 

B max ( ) 0. 1; 3  f x 

C max ( ) 1; 3  f x 6

D max ( ) 5. 1; 3  f x 

1

f x

x

 

 trên khoảng (1;+∞) là

A

 1; 

miny 3

 

B min1; y 1

 

C min1;  y 5

 

D  1; 

7

3

y



 

 

 

A

0;2

miny 2

 

 

 

B 0;2

miny 4 2

 

 

 

 

C 0;2

miny 2 2

 

 

 

D 0;2

miny 0

 

 

 

A

min y 5. B min y 3. C min y  3 5. D min y 0.

xác định và liên tục trên 2;2

, có đồ thị của hàm số yf x 

như sau:

O

1

2

x y

Biết rằng hàm số yf x 

đạt giá trị lớn nhất trên 2; 2

tại x Tìm 0 x0

Trang 4

Câu 26: Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên ở hình bên dưới.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng

11 3

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3

C Hàm số đạt cực đại tại

11 3

x 

và cực tiểu tại x 1

D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 3

câu trả lời đúng

A M 2 2 1; m1 B M 3;m1 C M 2 2 1; m1 D M  2 1; m1 Câu 28: Đồ thị hàm số

1

y x

 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 29: Đồ thị hàm số

2 2 1

x y x

 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 30: Đồ thị của hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?

A

4 3 2 7

2 1

y

x

 

1

x y x

3 1

y x

3 1 2

y x

3 1

x y x

( )

yf x có bao nhiêu đường tiệm cận?

Trang 5

Câu 33: Đường cong trong hình bên là đồ thị

của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số

đó là hàm số nào?

x

y

1

0 1

x y

Å

-1

Å

1 Å

O

1

x

y Å

1

Å

3 Å

1

Å

O

x y

Å

1 Å

1

Å

O

x

y Å

2 Å

1

Å

O

Câu 35: Đường cong trong hình bên d ư ớ i là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được

liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y Å

O Å

1

Å

1 Å

2

Trang 6

A y x 3 3x23x1 B yx33x21.

Câu 36: Cho hình chóp SABC, trên các cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy các điểm A’, B’, C’ sao cho

k

SA SA SB SB SC SC

k

 Biết rằng ' ' '

1 2

VV

Lựa chọn phương án đúng

Câu 37: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, sao cho hai tam giác ADB và DBC có diện tích bằng

nhau Lấy các điểm M, N, P, Q trên các cạnh SA, SB, SC, SD sao cho SA = 2SM, SB= 3SN, SC = 4SP, SD = 5SQ Gọi V1V S ABCD. ,V2 V S MNPQ.

Chọn phương án đúng

A.V140V2 B V1 20V2 C V1 60V2 D.V1120V2

Câu 38: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’,trên các cạnh AA’, BB’ lấy các điểm M,N sao cho AA’=

3A’M’; BB’ = 3B’N Mặt phẳng (C’MN) chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần.Gọi V là thể tích1

của khối chóp C’.A’B’MN , V là thể tích của khối đa diện ABCMNC’ Tỉ số 2

1 2

V

V bằng:

A

1

2

2

7

V

1 2

3 7

V

1 2

4 7

V

1 2

1 7

V

Câu 39: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a và điểm A’ cách đều ba

điểm A, B, C.Cạnh bên AA’tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’bằng bao nhiêu?

A

3

3

4

a

B

3

3 8

a

C

3

3 12

a

D

3

3 10

a

A

1

2

Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC vuông tại A,

ABa ACa SAa Thể tích khối chóp S.ABC là:

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC),tam giác ABC là tam giác vuông cân

tại A, AB = 2a, góc giữa (SBC) và đáy bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3

2 6

3

a

B

3

3 6 4

a

C

3

16 2 3

a

D

3

125 2 6

a

bằng 450 Thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3

2

6

a

B

3

2 3 9

a

C

3

6

a

D

3 3 12

a

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có (SAB) vuông góc với (ABCD),tam giác SAB là tam giác

vuông cân tại S, ABCD là hình vuông cạnh 2a.Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A

3

4

3

a

B

3

32 3

a

C

3

6

a

D

3

9 2

a

Trang 7

Câu 45: Cho lăng trụ đứng ABCD A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh 3a, BAD 1200,

cạnh bên AA ' 3a Thể tích khối lăng trụ ABCD A’B’C’D’ là:

A

3

27 3

2

a

B 2 3a 3 C a3 3 D 40 3a3

chiếu của A’ trên (ABC) trùng với trung điểm của BC, AA ' 10a Thể tích khối lăng trụ ABC A’B’C’ là:

A 120 3a3 B 15 3a3 C 405 3a3 D 960 3a3

Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có thể tích V M, N, P là các điểm trên các tia SA, SB, SC thỏa

mãn:

SMSA SNSB SPSC

Tính thể tích của khối chóp S.NMP theo V?

V

V

V

V

Câu 48: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC),tam giác ABC là tam giác vuông cân

tại A,AB a SA , 5a Gọi D, E là hình chiếu của A trên SB, SC Thể tích khối chóp A BCED là:

A

3

85

1352

a

B

3

22 289

a

C

3

3 25

a

D

3

19 200

a

Câu 49: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’ trên (ABC)

trùng với tâm O của tam giác ABC Biết A’O = a Tính khoảng cách từ B’ đến (A’BC)

A.

3

13

a

B

3 28

a

C

3 4

a

D

3 21

a

Câu 50: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có khoảng cách từ tâm O của đáy đến (SCD) bằng a,

a là hằng số dương Đặt AB x Tìm giá trị của x để thể tích khối chóp S ABCD đạt giá trị nhỏ

nhất?

Ngày đăng: 10/12/2021, 02:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w