Vẽ hình đúng đến câu a 0,25 ˆ ˆ a Giải thích vì sao BDC và BEC là góc vuông; Từ đó chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp.. ˆ ˆ Ta có BDC và BEC là góc vuông, vì là góc nội tiếp 0,5 chắn nửa đ[r]
Trang 1BÌNH PHƯỚC
(Đề gồm 01 trang)
Năm học 2015 - 2016
Môn: TOÁN – LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút
I PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu 1
a) Phát biểu công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai:
ax bx c a
b) Áp dụng giải phương trình: x22x 8 0
Câu 2.
a) Phát biểu công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn
b) Áp dụng: Tính độ dài cung 600 của một đường tròn có bán kính 2dm
II PHẦN BẮT BUỘC (8 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) 5x210x4x3
b)
x y
Câu 2 (1,0 điểm)
Vẽ đồ thị hàm số:
2 1 2
y x
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho phương trình: x2 mx 2m 4 0 (ẩn x)
a) Giải phương trình với m 3
b) Tìm m để phương trình có nghiệm x x1 , 2 trái dấu và thỏa mãn
x x x x
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Vẽ đường tròn (O) đường kính BC, đường tròn này cắt AB và AC lần lượt tại D và E; BE và CD cắt nhau tại H
a) Giải thích vì sao BDC và BEC là góc vuông; Từ đó chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp
b) Kéo dài AH cắt BC tại F Chứng minh tứ giác BDHF nội tiếp
c) Chứng minh H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DFE
HẾT
Họ tên học sinh:……….SBD……… Giám thị 1:……….Giám thị 2:………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9
NĂM HỌC 2015 – 2016
I PHẦN TỰ CHỌN ( 2 điểm)
Câu 1 a) Đối với phương trình bậc hai:
Ta có: b = 2b’; ' b'2 ac + Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
2
' ' ' '
b x
a b x
a
+ Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép
1 2
'
b
x x
a
+ Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm
b) Áp dụng giải phương trình: x22x 8 0
Ta có: ∆’ = 9 Vậy phương trình có hai nghiệm
1 2
2 4
x x
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25+0,25
Câu 2 a) Đường tròn bán kính R có độ dài là C 2R
Trên đường tròn bán kính R, độ dài của một cung n0 là 180
Rn
l b) Áp dụng: độ dài cung 600 của một đường tròn có bán kính 2dm là
.2.60 2
( )
Rn
l dm
0,5 0,5
0,5+0,5
II PHẦN BẮT BUỘC (8 điểm)
Câu 1:
2 điểm
a) Ta có:
2 2
5 10 4 3
∆’ = 64
0,25 0,25
Trang 3Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 3,x2 5
b)
2 5
x y
0,5+0,25+0,25
Câu 2:
1 điểm
Lập đúng bảng giá trị
Vẽ đúng đồ thị
f(x)=-x^2/2
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1
x
y
O
0,25
0,75
Câu 3:
2 điểm
a) Với m 3, ta có: x23x10 0 49
Phương trình có hai nghiệm là:
1 2
2 5
x x
b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi
ac0 1.(2m 4) 0 m2
Ta có: x1 x2 m x x, 1 2 2m 4
x x1 2 x1 x2 3 2m 4 m 3 m1
Vậy m=1 thỏa yêu cầu bài toán.
0,25 0,25 0,5
0,25+0,25 0,25 0,25
Trang 4Câu 4:
3 điểm
a) Giải thích vì sao BDCˆ và BECˆ là góc vuông; Từ
đó chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp
Ta có BDCˆ và BECˆ là góc vuông, vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn
AEHˆ ADHˆ 1800
Tứ giác ADHE nội tiếp
0,5 0,5
b) Kéo dài AH cắt BC tại F Chứng minh tứ giác BDHF nội tiếp
Do BE và CD là hai đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H, nên AHBC hay AFBC
Tứ giác BDHF nội tiếp
0,25 0,5 c) Chứng minh H là tâm đường tròn nội tiếp tam
giác DFE
Ta có EDCˆ EBCˆ ( cùng chắn cung EC) EBC HDFˆ ˆ (cùng chắn cung HF)
EDCˆ HDFˆ
DH là phân giác của góc EDF Chứng minh tương tự, ta có EH là phân giác của góc DEF
H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF
0,5 0,25 0,25
Chú ý: Giám khảo tìm ý đúng để cho điểm học sinh, học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo khung điểm.
* HẾT *