1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HK I TOAN 7 2016 DE 19

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Trong các hình sau đây hình nào không có trục đối xứng : a Hình thang cân b Hình bình hành c Hình chữ nhật d Hình thoi II/ Câu nào đúng Đ, sai S trong các khẳng định sau : Câu 1: [r]

Trang 1

Đề 19 KIỂM TRA TỐN 8 HKI - 2016

Thời gian 90 phút

A / TRẮC NGHIỆM :

I/ Chọn phương án đúng nhất của mỗi câu sau

Câu 1: Với x = 2 thì giá trị của biểu thức (x + 1)(x – 2) là :

Câu 2:Tập hợp các giá trị của x để x2 = 3x là :

a)  0 b)

1 3

 

 

Câu 3: Phân thức nào sau đây bằng với phân thức

xy y

 ? a) 3

x

b)

3 6

x 

c)

1 6

x 

d)

1

xy y

Câu 4: Trong các hình sau đây hình nào khơng cĩ trục đối xứng :

a) Hình thang cân b) Hình bình hành c) Hình chữ nhật d) Hình thoi

II/ Câu nào đúng (Đ), sai (S) trong các khẳng định sau :

Câu 1: Hình thoi cĩ hai đường chéo bằng nhau là hình vuơng

Câu 2: Đường trung tuyến của tam giác chia tam giác thành hai phần cĩ diện tích bằng nhau Câu 3: Hình thang cĩ một gĩc vuơng là hình chữ nhật

Câu 4: Hình bình hành cĩ một gĩc vuơng là hình chữ nhật.

II.TỰ LUẬN

Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a)x2 – xy + x – y b)x2 + 4x – y2 + 4 c)2x2+xy –y2

Bài 2: Tìm x:

a) x.(2x - 1) = 2.(1 – 2x) b) (2x-3)2 - (x+1)2 = 0

c) x2 - 22x + 121 = 0 d) x.(x-6) - 4x + 24 = 0

Bài 3

Cho biểu thức:

2 2

.

A

a) Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định

b) Rút gọn A c)Tìm x để A = 3

Bài 4:

Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ) có M là trung điểm của cạnh BC Vẽ MD vuông góc với AB tại D và ME vuông góc với AC tại E

a)Chứng minh : Tứ giác ADME là hình chữ nhật

b)Chứng minh : E là trung điểm của đoạn thẳng AC và tứ giác CMDE là hình bình hành

c)Vẽ đường cao AH của tam giác ABC Chứng minh : Tứ giác MHDE là hình thang cân

d)Qua A , vẽ đường thẳng song song với DH cắt DE tại K Chứng minh : HK vuông góc với AC

Bài 5: Cho hai đa thức: P ( x1)(x2)(x4)(x7) 2070 và Qx26x2

Trang 2

Tìm số dư của phép chia đa thức P cho đa thức Q

Gợi ý:

II/ (1 đ) Chọn câu đúng ,sai mỗi câu 0,25 đ :

Tự Luận

Bài 1

1a =(x2 – xy) + (x – y) = x(x – y ) + (x – y ) = (x+1)(x – y) 0,25.2đ

1b = (x2 + 4x + 4) – y2 = (x+2)2 – y2 = (x +2 +y)(x + 2 – y ) 0,25đ

1c =x2 + x2 +xy –y2 = (x2 + xy) + ( x2-y2) = =(x+y)(2x-y) 0,25.2đ

Bài 2

Bài 3:

a

§KX§:

1 0

x x



b

 

 

 

2

2

1

1

A

x x

c

1

1 2

x

x

x tmdk

Trang 3

Bài 4:

K H

E D

M

A

a) Xét tứ giác ADME có :

+ =900 (MD⊥ AB ) (0,25đ)

⇒ là hình chứ nhật ( tứ giác có 3 góc vuông ) (0,25đ)

b)* Xét Δ ABC có :

+ M là trung điểm của BC (gt) (0,25đ)

+ ME // AB (ABCD là hình chữ nhật )

⇒ là trung điểm của (0,25đ)

*(0,5đ)

c)Chứng minh tương tự như câu b ta cũng có D là trung điểm của AB Xét Δ ABC có :

+ là trung điểm của (chứng minh ở câu b)

+ là trung điểm của (chứng minh trên)

⇒ là đường trung bình của

⇒ //

⇒ là hình thang (1) (0,5đ)

Xét Δ ABC có :

+ là trung điểm của (gt)

+ là trung điểm của (chứng minh trên)

⇒ là đường trung bình của

⇒ =1

2 (2)

Xét Δ AHC vuông tại H có : HE là trung tuyến ( E là trung điểm AC)

⇒ =1

2 (3)

Từ (2) và (3) ⇒ .= (4)

Từ (1) và (4) ⇒ . là hình thang cân (0,5đ)

d)Gọi I là giao điểm của AH và DK

Trang 4

Xét Δ AHB vuông tại H có : HD là trung tuyến D là trung điểm AB)

HD=DA=DB

Xét Δ ADEΔ HDE có :

+ AD =HD (chứng minh trên )

+ EA=EH (chứng minh trên )

+DE là cạnh chung

⇒ ^A = ^H (hai góc tương ứng)

^A =900 ( Δ ABC vuông tại A)

^H =900

DH ⊥ HE

DH // AK

AK ⊥ HE (5)

Ta có : AH ⊥ BC (gt)

DE // BC (Chứng minh trên )

DE ⊥ AH

EK ⊥ AH (6)

Từ (5) và (6) ta có : K là trực tâm của Δ AHE

HK ⊥ AE

HK ⊥ AC (0,25đ)

Bài 5:

Nhân đa thức với đa thức ta cĩ:

Mà đa thức Qx26x2 nên số dư của đa thức P chia cho

đa thức Q là 2016

Vậy số dư của đa thức P chia cho đa thức Q là 2016

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:05

w