5 3 30% Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa Thảm thực vật tiêu biểu ở môi trường xích đạo ẩm nhận xét về sự phân bố nhiệt độ và lượng mưa trong năm của khí hậu nhiệt đới... PH[r]
Trang 1Ngày soạn:27/10/2020 Tuần 9
Tiết 16
ÔN TẬP (tiếp theo)
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Củng cố các kiến thức về các môi trường địa lí
- Thông qua tranh ảnh địa lí nhận biết được các đặc điểm tự nhiên của môi trường đới nóng
- So sánh để thấy được sự giống và khác nhau các kiểu môi trường ở đới nóng
2 Kĩ năng
- Quan sát và phân tích tranh ảnh, biểu đồ
- Kĩ năng phân tích bảng số liệu thống kê
- Kĩ năng tổng hợp kiến thức
3 Thái độ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, chủ động trong học tập
4 Phát triên năng lực, phẩm chất
- Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực quan sát biểu đồ, bản đồ Năng lực vận dụng kiến thức vào thực tế
- Phẩm chất: hiếu học, tự lập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Sách giáo khoa, sách giáo viên, tập bản đồ, lược đồ, biểu đồ, bản đồ, sơ đồ
phù hợp với nội dung từng bài Tranh ảnh về cảnh quan tự nhiên của các kiểu môi trường ở đới nóng
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, dụng cụ học tập
III Phương pháp dạy học - kĩ thuật dạy học
- Phương pháp: đàm thoại gợi mở, tự học, giải quyết vấn đề, khai thác bản đồ
- Kĩ thuật: động não, trình bày
IV Tiến trình bài học
1 Ổn định lớp (1p)
- Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ
(Không)
3 Bài mới (40p)
*Hoạt động 1
- Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về các môi trường địa lí (đới ôn hòa)
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Thời gian: 40 phút
- Phương pháp, kĩ thuật dạy học:
Trang 2+ Phương pháp: đàm thoại gợi mở, tự học, giải quyết vấn đề, khai thác bản đồ + Kĩ thuật: động não, trình bày
- GV cho HS câu hỏi ôn tập
- Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi
- Giải đáp những thắc mắc của HS
- Hướng dẫn HS phương pháp làm bài kiểm tra Địa lý
* Môi trường đới ôn hòa
Câu 1: Vị trí (Học sinh xác định trên bản đồ treo tường)
Câu 2: Môi trường đới ôn hòa gồm:
- Các kiểu môi trường
- Đặc điểm nổi bật của từng kiểu môi trường
Câu 3: Vấn đề ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa: hiện trạng, nguyên nhân, hậu quả
và giải pháp
- Ô nhiễm không khí
- Ô nhiễm nước
* GV hướng dẫn hs làm bài tập tính mật độ dân số, bài tập nhận xét biểu đồ.
4 Củng cố (3p)
- GV: Nhận xét giờ ôn tập Cho điểm những em tích cực hoạt động đóng góp ý
kiến
- Thu vở ghi để kiểm tra và cho điểm
5 Dặn dò (1p)
- Hoàn thành câu hỏi ôn tập, ôn lại kiến thức, tiết sau kiểm tra giữa học kì I
V Rút kinh nghiệm
Trang 3
Ngày soạn: 27/10/2020 Tuần 9
Tiết 18 KIỂM TRA GIỮA KÌ I
PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN ĐỊA LÍ 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
Thành phần nhân
văn của môi trường
- Biết được thành phần thể hiện trên tháp tuổi, các chủng tộc chính trên thế giới
- Hiểu được tình hình phân bố dân
cư trên thế giới, hậu quả của quá trình
đô thị hóa
- So sánh được sự khác nhau giữa quần
cư nông thôn và quần cư đô thị
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3 30%
Môi trường Đới
nóng Hoạt động
kinh tế của con
người ổ đới nóng
- Biết được
vị trí của môi trường xích đạo ẩm Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm.
Dân số đới nóng đã gây sức ép như thế nào tới tài nguyên, môi trường?
Xác định được khu vực thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa Giải thích đặc điểm tự nhiên cơ bản
trường xích đạo ẩm
Chọn những đặc điểm
không đúng với
môi trường nhiệt
đớiXác định các hướng gió chính mùa
Đ, mùa hạ
trường nhiệt đới gió mùa
Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa Thảm thực vật tiêu biểu
ở môi trường xích đạo ẩm nhận xét về
sự phân bố nhiệt độ và lượng mưa trong năm của khí hậu nhiệt đới
Trang 4Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
0.25đ
TL: 2 câu;
3đ
TN:2 câu 0.5 điểm TN:3 câu 0.75 điểm TN:2 c; 0.5đTL: 1 câu;
2đ
11 7 70%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ
5 3,75
37,5%
4
1,0 10%
4
2,75 27,5%
3 2,5 25%
16 10,0 100%
PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN ĐỊA LÍ 7
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề có 02 trang)
I TRẮC NGHIỆM: (3,0 Điểm)
Chọn đáp án đúng nhất ( mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu 1 Tháp tuổi cho chúng ta biết
A trình độ văn hóa của dân số
B nghề nghiệp đang làm của dân số
C sự gia tăng cơ giới của dân số
D thành phần nam nữ của dân số
Câu 2 Những nơi nào sau đây trên Trái Đất thường có mật độ dân số thấp
A các vùng đi lại khó khăn
B có giao thông phát triển
C các đồng bằng, đô thị
D miền núi, vùng cực, hoang mạc và bán hoang mạc
Câu 3 Dân cư thế giới được chia làm mấy chủng tộc chính?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 4 Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu trong giới hạn của các vĩ
tuyến:
A từ 50B đến 50N
B từ 23027'N đến 66033'N
C từ 23027'B đến 66033'B
D từ 23027'B đến 66033'N
Câu 5 Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới?
A Càng xa Xích đạo, lượng mưa càng tăng
B Càng xa Xích đạo, thực vật càng thưa
C Càng gần chí tuyến biên độ nhiệt càng lớn
D Trong năm có 2 lần nhiệt độ cao vào lúc Mặt Trời đi qua thiên đỉnh
Câu 6 Tại sao rừng rậm xanh quanh năm ở môi trường xích đạo ẩm lại có
nhiều tầng?
A Khí hậu nóng quanh năm C Khí hậu lạnh quanh năm
Đề chính thức chính th c ức
Trang 5B Mưa quanh năm D Khí hậu nóng và ẩm quanh năm
Câu 7 Việt Nam nằm ở môi trường tự nhiên nào của đới nóng?
A Môi trường xích đạo ẩm
B Môi trường nhiệt đới
C Môi trường nhiệt đới gió mùa
D Môi trường hoang mạc
Câu 8 Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là
A Đông Bắc
B Đông Nam
C Tây Nam
D Tây Bắc
Câu 9 Hướng gió chính vào mùa hạ ở môi trường nhiệt đới gió mùa là
A Đông Bắc
B Đông Nam
C Tây Nam
D Tây Bắc
Câu 10 Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới?
A Càng xa xích đạo, thực vật càng thưa
B Càng xa xích đạo, lượng mưa càng
tăng
C.Càng gần chí tuyến, biên độ nhiệt càng lớn D.Trong năm hai lần nhiệt độ tăng cao vào lúc mặt trời đi qua thiên đỉnh
Câu 11 Thảm thực vật tiêu biểu ở môi trường xích đạo
A rừng rậm xanh quanh năm
B xavan và cây bụi
C rừng lá kim
D đài nguyên
Câu 12 Đặc điểm nào nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa?
A Nóng, ẩm quanh năm.
B Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo
mùa
C Thời tiết diễn biến thất thường
D Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa, thời tiết diễn biến thất thường
II TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 1(2,0 điểm) Hãy nêu đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?
Câu 2 (1,0 điểm): Dựa vào kiến thức đã học, cho biết dân số đới nóng đã gây sức
ép như thế nào tới tài nguyên, môi trường?
Câu 3(2,0 điểm) So sánh sự khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư
đô thị
Câu 4(2,0 điểm) Quan sát hai biểu đồ, nhận xét về sự phân bố nhiệt độ và lượng
mưa trong năm của khí hậu nhiệt đới ?
Trang 6
-
Hết -(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên: Lớp SBD:
Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2
PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7
I Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Trả lời đúng mỗi câu được 0.25 điểm
II.Tự luận (7,0 điểm).
điể m
1
Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm:
- Khí hậu nóng ẩm quanh năm, nhiệt độ trung bình năm 25-280C;
- Chênh lệnh nhiệt độ rất nhỏ (khoảng 30C) nhưng chênh lệch nhiệt
độ ngày và đêm trên 100C;
- Lượng mưa trung bình năm: 1500-2500mm;
- Độ ẩm trung bình trên 80%
0,5
0, 5 0,5 0,5
Sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường -Diện tích rừng thu hẹp do: mở rộng diện tích canh tác, nhu cầu sử dụng
gỗ, củi tăng
0,25 0,25
Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
ở Malacan (Xu-đăng)
Bi u đ nhi t đ và l ng m a ề chính thức ồ nhiệt độ và lượng mưa ở ệt độ và lượng mưa ở ộ và lượng mưa ở ượng mưa ở ư ở Gia-mê-na (Sat)
Trang 73 -Đất trồng bị bạc màu do sản xuất quá mức nhưng không được chăm bón.
Diện tích đất trồng bị thu hẹp để mở rộng xây dựng…
- Khoáng sản cạn kiệt do khai thác và xuất khẩu nhiên liệu để đổi lương
thực…
-Dân số tăng nhanh trong khi sản lượng lương thực tăng chậm dẫn đến
thiếu lương thực, môi trường ô nhiễm, thiếu nước sạch
0,25 0,25
3
4
- Quần cư nông thôn: có mật độ dân số thấp; làng mạc, thôn xóm thường phân tán gắn với đất canh tác, đồng cỏ, đất rừng, hay mặt nước;
dân cư sống chủ yếu dựa vào xuất nông, lâm, ngư nghiệp
- Quần cư thành thị: có mật độ dân số cao, dân cư sống chủ yếu dựa vào sản xuất công nghiệp và dịch vụ
- Lối sống nông thôn và lối sống đô thị có nhiều điểm khác biệt
Quan sát 2 biểu đồ, nhận xét về sự phân bố nhiệt độ và lượng mưa trong
năm của khí hậu nhiệt đới:Trả lời:
Địa điểm Nhiệt độ Lượng mưa
Nhiệt độ TB
Biên độ nhiệt
Số tháng
có mưa
Số tháng không mưa
Lượng mưa TB
Ma-la-can
9 0 B
250C
25-280C
9 tháng 3 tháng
(tháng 1,2,12)
841mm
Gia-mê-na
12 0 B
220C
22-340C
7 tháng 5 tháng
(tháng 1,2,3,11,12)
647mm
0,75
0,75 0,5
1,0 1,0
*******Hết*******
Bình Dương, ngày 27 tháng10 năm 2021
Ban giám hiệu duyệt Tổ trưởng CM duyệt Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị quyền Phạm Thị Thu Dung Nguyễn Thị Giang