Môc tiªu: - Học sinh nẵm được định lí về tổng ba góc của một tam giác - Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác - Cã ý thøc vËn dông c¸c kiÕn thøc ®îc[r]
Trang 1
1
Tiết: 17 Ngày dạy: 05/11/2005
Chương II: Tam giác
Đ1: Tổng ba góc của một tam giác
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm !" định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức !" học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của học sinh
B Chuẩn bị:
- !> thẳng, !> đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Cả lớp làm bài trong 5'
- 2 học sinh lên bảng làm và rút ra nhận
xét
- Giáo viên lấy 1 số kết quả của các em
học sinh khác
? Em nào có chung nhận xét giơ tay
- Nếu có học sinh có nhận xét khác,
giáo viên để lại sau?2
- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình
tam giác lần $!" tiến hành ! SGK
- Cả lớp cùng sử dụng tấm bìa đã chuẩn
bị cắt ghép ! SGK và giáo viên
!> dẫn
? Hãy nêu dự đoán về tổng 3 góc của
một tam giác
- 1 học sinh đứng tại chỗ nhận xét
- Giáo viên chốt lại bằng cách đo, hay
gấp hình chúng ta đều có nhận xét: tổng
3 góc của tam giác bằng 1800 , đó là
1 Tổng ba góc của một tam giác (26')
?1
B
N
M
P
A A A
A B C
A A A
M N P
* Nhận xét: A B CA A A 180 0
M N PA A A 180 0
?2
A
C B
* Định lí: Tổng ba góc của 1 tam giác bằng
Trang 2một định lí quan trọng.
- Yêu cầu học sinh vẽ hình ghi GT, KL
của định lí
- 1 em lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
? Bằng lập luận em nào có thể chứng
minh !" định lí trên
- Học sinh suy nghĩ trả lời (nếu không
có học sinh nào trả lời !" thì giáo
viên !> dẫn)
- Giáo viên !> dẫn kẻ xy // BC
? Chỉ ra các góc bằng nhau trên hình
- Học sinh: B AA A1, CA AA2(so le trong )
? Tổng A B CA A A bằng 3 góc nào trên
hình vẽ
1 2 180
A B C A A A
- Học sinh lên bảng trình bày
1800
2 1
y x
B
Chứng minh:
- Qua A kẻ xy // BC
Ta có B AA A1 (2 góc so le trong) (1)
CA AA2 (2 góc so le trong ) (2)
Từ (1) và (2) ta có:
1 2 180
A B C A A A
IV Củng cố: (16')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1,2 (tr108-SGK)
Bài tập 1:
Cho học sinh suy nghĩ 3' sau đó gọi học sinh lên bảng trình bày
H 47: x 180 0 (90 0 55 ) 0 35 0
H 48: x 180 0 (30 0 40 ) 0 110 0
0 0 0
0
180 40 140 180
180 180 (60 40 ) 100
x
y
180 180 180 (40 70 ) 110
180 (40 110 ) 30
y
Bài tập 2:
GT AABC có BA 80 ,0 CA 300
AD là tia phân giác
KL AADC ADB,A ?
Xét AABC có:
A A A
A
0
0 0 0) 0
180
180 (80 30 70
A B C
BAC
2 1
30 0
80 0
A
D
1 2 35
2
A
A A
Xét AADC có :
Trang 3
3
A A A
A
0 1
180
180 (35 30 ) 115
ADC
Xét AADB có:
A
0 1
0 0 0 0
180
180 (35 80 ) 65
ADB
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Nẵm vững tính chất tổng 3 góc trong một tam giác
- Làm bài tập 3; 5 tr108-SGK
- Bài tập 1; 2; 9 (tr98-SBT)
- Đọc 2!> mục 2, 3 (tr107-SGK)
Đ1: Tổng ba góc của một tam giác (tiếp)
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm !" định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính chất về góc ngoài của tam giác
- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh
B Chuẩn bị:
- !> thẳng, êke, !> đo góc
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:
z
36 0
41 0
50 0
90 0
y x
65 0
72 0 A
E
F
M K
- Học sinh 2: Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT,
KL và chứng minh định lí
III Tiến trình bài giảng:
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới
thiệu tam giác vuông
2 áp dụng vào tam giác vuông (10')
* Định nghĩa: SGK
Trang 4- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong
SGK
? Vẽ tam giác vuông
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ
vào vở
- Giáo viên nêu ra các cạnh
- Học sinh chú ý theo dõi
( 90 )
A
vuông, cạnh huyền
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm
? Hãy tính B CA A
- Học sinh thảo luận nhóm, đại diện
nhóm lên bảng làm, cả lớp nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm ?3
? Hai góc có tổng số đo bằng 90 0 là 2
góc ! thế nào
- Học sinh: 2 góc phụ nhau
? Rút ra nhận xét
- Học sinh: Trong tam giác vuông 2 góc
nhọn phụ nhau
- Giáo viên chốt lại và ghi bảng
- Học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL
- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài
của tam giác
- Học sinh chú ý làm theo
? ACxA có vị trí ! thế nào đối với CA
- Học sinh: là 2 góc kề bù
? Góc ngoài của tam giác là góc ! thế
nào
- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của
tam giác ABC
B
A
C
ABC
90
A
AB; AC gọi là cạnh góc vuông
BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền
?3 Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:
A A A
A
A A
0
0 0
180
90 90
A B C
B C A
* Định lí: Trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau
90
B C
3 Góc ngoài của tam giác (15')
z
B
A
C
- ACxA là góc ngoài tại đỉnh C của AABC
* Định nghĩa: SGK
Trang 5
5
- Học sinh vẽ ra phiếu học tập, 1 học sinh
lên bảng vẽ hình giáo viên lấy một vài
kết quả của học sinh
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung ?4 và
phát phiếu học tập
- Học sinh thảo luận nhóm, đại diện
nhóm lên phát biểu
? Rút ra nhận xét
? Ghi GT, KL của định lí
- 1 học sinh lên bảng làm
? Dùng !> đo hãy so sánh ACxA
với và AA BA
- Học sinh: ACx AA AA > , ACx AB>
? Rút ra kết luận
- Học sinh phát biểu
? Em hãy suy luận để có ACx AAA >
- Học sinh:Vì ACxA = AA BA , >0 BA
>
A
ACx AA
?4
* Định lí: SGK
- Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong không kề với nó
IV Củng cố: (10')
- Yêu cầu làm bài tập 3(tr108-SGK) - học sinh thảo luận nhóm để làm bài tập a) Trong BAI có A BIKA là góc ngoài của A
BAI tại I
(1)
BIKA BAKA
b) SS: BICA và BACA : !Q tự ta có
(2)
KIC KAC
Từ (1) và (2) BIK KIC BAK KACA A A A
)Vì AK; IK là tia nằm giữa
BIC BACA A
các tia AB; AC và IB; IC)
- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung !
sau:
a) Chỉ ra các tam giác vuông
b) Tính số đo x, y của các góc
A
K I
y
x 1
50 0
M
H
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Nẵm vững các định nghĩa , định lí đã học, chứng minh !" các định lí đó
- Làm các bài 6,7,8,9 (tr109-SGK)
- Làm bài tập 3, 5, 6 (tr98-SBT)
HD 9:
Trang 6
Tuần 10 Ngày soạn: 2/11/2005
Tiết 19 Ngày dạy: 9/11/2005
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của tam giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác
- Rèn kĩ năng tính số đo các góc
- Rèn kĩ năng suy luận
B Chuẩn bị:
- !> thẳng, !> đo góc, ê ke
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi
GT, KL và chứng minh định lí
- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL
và chứng minh định lí
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 57,
58
? Tính = ?PA
? Tính EA ?
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
? Còn cách nào nữa không
1 30
x m NMP
Bài tập 6 (tr109-SGK)
60 0
1 x
M
I
Hình 57
(Theo định lí 2 góc nhọn
N PA A 90 0
của tam giác vuông)
90
IMP P
55 0
x
H
B
K
Xét tam giác AHE vuông tại H:
Trang 7
7
- Cho học sinh đọc đề toán
? Vẽ hình ghi GT, KL
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
? Thế nào là 2 góc phụ nhau
- Học sinh trả lời
? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau
? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
Xét tam giác BKE vuông tại K:
(định lí)
HBK BKE E
90 35 125
HBK
0 x 125
Bài tập 7(tr109-SGK)
2 1
B
H
AH BC
b, Các góc nhọn bằng nhau a) Các góc phụ nhau là: AA1 và BA
2 à C, à C, à A 1 2
b) Các góc nhọn bằng nhau
A A 1
A A 2
IV Củng cố: (2')
- Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông và góc ngoài của tam giác
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Làm bài tập 8, 9(tr109-SGK)
- Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18 (tr99+100-SBT)
HD8: Dựa vào dấu hiệu : Một !b thẳng c cắt 2 !b thẳng a và b tạo thành 1 cặp góc so le trong (đồng vị) bằng nhau thì a song song b
Tuần 10 Ngày soạn: 5/11/ 2005 Tiết 20 Ngày dạy: 12/11/ 2005
hai tam giác bằng nhau
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu !" định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui !> viết tên các đỉnh !Q ứng theo cùng một thứ tự
Trang 8- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét
B Chuẩn bị:
- !> thẳng, !> đo góc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
- Học sinh 1: Dùng !> có chia độ và !> đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC
- Học sinh 2: Dùng !> có chia độ và !> đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'
III Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên quay trở llại bài kiểm tra: 2
tam giác ABC và A'B'C' ! vậy gọi là 2
tam giác bằng nhau
? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố
bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc
-Học sinh: AABC , A'B'C' có 6 yếu tố A
bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố
về góc
- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài
- Giáo viên giới thiệu đỉnh !Q ứng
với đỉnh A là A'
? Tìm các đỉnh !Q ứng với đỉnh B, C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên giới thiệu góc !Q ứng với
AA AA'
? Tìm các góc !Q ứng với góc B và
góc C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- !Q tự với các cạnh !Q ứng
? Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác
! thế nào
- Học sinh suy nghĩ trả lời (2 học sinh
phát biểu)
- Ngoài việc dùng lời để định nghĩa 2
tam giác ta cần dùng kí hiệu để chỉ sự
bằng nhau của 2 tam giác
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2
1 Định nghĩa (8')
và A'B'C' có:
ABC
AB = A'B', AC = A'C', BC = B'C'
A A A', A A', A'
và A'B'C' là 2 tam giác bằng
nhau
- Hai đỉnh A và A', B và B', C và C' gọi là
đỉnh !Q ứng
- Hai góc và AA A'A , và BA BA', và CA CA' gọi
là 2 góc !Q ứng
- Hai cạnh AB và A'B'; BC và B'C'; AC và A'C' gọi là 2 cạnh !Q ứng
* Định nghĩa
2 Kí hiệu (18')
Trang 9
9
? Nêu qui !> khi kí hiệu sự bằng nhau
của 2 tam giác
- Học sinh: Các đỉnh !Q ứng !" viết
theo cùng thứ tự
- Giáo viên chốt lại và ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b
- 1 học sinh lên bảng làm câu c
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhòm ?3
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét đánh giá
= A'B'C' nếu:
ABC
A A A A A A
' ', ' ', ' ' ', ', '
A A B B C C
?2
b) Đỉnh !Q ứng với đỉnh A là M Góc !Q ứng với góc N là góc B Cạnh !Q ứng với cạnh AC là MP
AC = MP; B NA A
?3 Góc D !Q ứng với góc A Cạnh BC !Q ứng với cạnh è
180
A B C
A
A A
0
0 0 0
0
180 ( )
180 120 60 60
A
D A
BC = EF = 3 (cm)
IV Củng cố: (9')
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 10 (tr111-SGK)
- Học sinh lên bảng làm
Bài tập 10:
ABC = IMN có
A A A A A
AB MI AC IN BC MN
A I C N M B
QRP = RQH có
A A A A
,
QR RQ QP RH RP QH
Q R P H
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Nẵm vững định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết ghi bằng kí hiệu một cách chính xác
- Làm bài tập 11, 12, 13, 14 (tr112-SGK)
- Làm bài tập 19, 20, 21 (SBT)