1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 9 - Tiết 33: Chữa lỗi về quan hệ từ (Tiết 7)

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 216,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4 : Củng cố - Dặn dò: a Củng cố: -Nêu những cách lập dàng ý -Xây dựng hoàn chỉnh 2 dàn ý a,b thường gặp của dàn bài văn biểu tập diễn đạt miệng caûm?. -Khi laäp yù caàn boá cuï[r]

Trang 1

Tuần :09

Tiết : 33 – Chữa lỗi về quan hệ từ.

Tiết : 34 – Xa ngắm thác núi Lư ( Tự học cĩ hướng dẫn )

Tiết : 35 – Từ đồng nghĩa

Tiết : 36 – Cách lập ý của bài văn biểu cảm

Tuần : 9 Tiết: 33

Dạy :

I Mục Tiêu:

- Biết các lỗi thường gặp về quan hệ từ và cách sữa lỗi

- Cĩ ý thức sử dụng quan hệ từ đúng nghĩa, phù hợp với yêu cầu giao tiếp

II Kiến Thức Chuẩn:

1 Kiến thức:

- Một số lỗi thường gặp về quan hệ từ và cách sữa lỗi

2 Kĩ năng:

- Sử dụng quan hệ từ phù hợp với ngữ cảnh

- Phát hiện và chữa được một số lỗi thường gặp về quan hệ từ

III Hướng Dẫn Thực Hiện :

Hoạt động: Khởi động:

1 Ổn định. Kiểm diện, trật tự

2.KT Bài cũ: (?) Thế nào là quan

hệ từ ? cho ví dụ ?

(?) Khi nói và viết ta

phải sử dụng quan hệ từ như thế

nào ? Cho ví dụ ?

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

* Các em đã được tìm hiểu và biết

được thế nào là quan hệ từ, cách

dùng quan hệ từ Để củng cố

những kĩ năng đã học, hôm nay

chúng ta sẽ tìm hiểu các lỗi

thường gặp khi sử dụng quan hệ từ

để sửa chữa lỗi sai đó

Hoạt động 2 : Hình thành kiến

thức

HS nghe và thực hiện theo yêu cầu của GV

GV nhận xét cho điểm

-Nghe và ghi tựa bài vào tập

Trang 2

- GV cho HS đọc mục 1, thảo

quan hệ từ

Trong việc sử dụng quan hệ từ , cần tránh các lỗi sau:

(?) Hai ví dụ ở mục 1, thiếu quan

hệ từ ở hai chổ nào? Hãy chữa lại

cho đúng

- Cho HS đọc mục 2 thảo luận :

(?) Các quan hệ từ để, và trong

hai ví dụ có diễn đạt đúng quan hệ

ý nghĩa không? Nên thay bằng

quan hệ từ gì?

- Cho HS đọc mục 3, thảo luận:

(?) Vì sao các ví dụ thiếu chủ ngữ?

Hãy chữa lại cho câu văn được

hoàn chỉnh?

- Đọc mục 4, thảo luận:

(?) Các câu in đậm sai ở đâu? Hãy

chữa lại cho đúng?

+ Đừng nên nhìn hình thức mà (để)

đánh giá kẻ khác

+ Câu tục ngữ này chỉ đúng (đối)

với xã hội xưa, còn (đối) với xã hội

nay thì không đúng

* Đọc, thảo luận trả lời:

+ Nhà em ở xa trường nhưng bao

giờ em cũng đến trường đúng giờ

( tương phản)

-Đọc, thảo luận trả lời

- Bỏ quan hệ từ: Qua, về.

-Đọc, thảo luận trả lời:

+ Không những giỏi về môn toán

mà còn giỏi cả môn văn…

+ Nó thích tâm sự với mẹ mà không thích tâm sự với chị.

-Đọc, thảo luận trả lời:

+ Không những giỏi về môn toán

mà còn giỏi cả môn văn…

+ Nó thích tâm sự với mẹ mà không thích tâm sự với chị.

-Thiếu quan hệ từ

- Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

-Thừa quan hệ từ

-Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết

Hoạt động 3 :Luyện tập

Bài tâp1.Đọc bài tập 1 và xác định

yêu cầu.

Bài tâp2.Đọc bài tập 2 và xác định

yêu cầu.

* Cho hs đọc và thảo luận tổ và làm bài tập

-Đánh giá, khẳng định

* Đọc, thảo luận từng câu

-Đại diện tổ trình bày

II/ Luyện tập :

Bài tập1 Thêm quan hệ từ thích hợp:

+ Nó chăm chú nghe kể chuyện từ đầu đến cuối + Con xin báo một tin vui để/ cho cha mẹ mừng.

Bài tập 2 Thay quan hệ từ thích hợp:

+ Thay với  như

Trang 3

Bài tâp3 Đọc bài tập 3 và xác định

yêu cầu

Bài tâp4 Cho biết các quan hệ từ

dưới đây dùng đúng hay sai ?

Hoạt động 4: Củng cố_dặn dị:

a) Củng cố:

- Nên sử dụng quan hệ từ như thế

nào ?

- Chúng ta thường sai những lỗi nào

về quan hệ từ ?

b ) Hướng dẫn tự học:

- Nhận xét cách dung quan hệ từ trong

bài làm năn cụ thể Nếu bài làm văn cụ

thể cĩ dung quan hệ từ thì gĩp ý và

nêu cách chữa

- Làm hoàn chỉnh các bài tập

-Soạn bài: Xa ngắm thác núi Lư

+ Đọc trước văn bản

+Trả lời câu hỏi sách giáo khoa

-Tổ khác nhận xét, bổ sung

* Cho hs đọc và thảo luận tổ và làm bài tập

-Đánh giá, khẳng định

-Học sinh xác định các quan hệ từ đúng , sai

HS nghe và suy nghĩ trả lời theo yêu cầu của GV

+ tuy  Dù + bằng  về.

Bài tập 3 Chữa các câu văn cho hoàn chỉnh:

Bỏ các quan hệ từ: Đối với, với, qua.

Bài tập 4

- Dùng quan hệ từ đúng:

a,b,d,h

-Dùng quan hệ từ sai:

c Bỏ quan hệ từ:Cho.

e Quyền lợi của bản thân

g Thừa quan hệ từ: của.

i giá chỉ nêu điều kiện

thuận lợi làm giả thiết

:

Trang 4

Tuần : 9 Tiết 34 XA NGẮM THÁC NÚI LƯ

SN : 27/9/10 ( Tự học cĩ hướng dẫn )

Dạy :

I Mđc Tiêu :

- Cđm nhđn tình yêu thiên nhiên và bút pháp nghđ thuđt đđc đáo cđa tác giđ Lí Bđch trong bài thđ.

- Bđđc đđu biđt nhđn xét vđ mđi quan hđ giđa tình và cachr trong thđ cđ.

II Kiđn Thđc Chuđn:

1 Kiến thức:

- Sơ giảng về tác giả Lí Bạch

- Vé đẹp độc Đáo , hung vĩ, tráng lệ của thác núi Lư qua cảm nhận đầy hứng khởi của thiên tài Lí Bạch , qua đĩ phần nào hiểu được taamhoonf phĩng khống lãng mạn của nhà thơ

2 Kĩ năng:

- Đọc – hiểu văn bản thơ Đường qua bản dịch tiếng Việt

- Sử dụng phần dịch nghĩa trong việc phân tích tác phẩm và phần nào biết tích lũy vốn từ hán Việt

III Hđđng Dđn Thđ Hiđn:

Hoạt động1: Khởi động:

1 Ôån định :Kiểm diện, trật tự.

2 Bài cũ:(?) Đọc thuộc lòng bài

thơ: Bạn đến chơi nhà của

Nguyễn Khuyến

(?) Em cảm nhận được

gì về tình bạn của Nguyễn

Khuyến qua bài thơ ?

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài:

Thơ Đường là 1 thành tựu huy

hoàng của thơ cổ Trung Hoa do

hơn 2000 nhà thơ sống ở triều đại

nhà Đường viết nên Xa ngắm

thác núi Lư là 1 trong những bài

thơ nổi tiếng của Lí Bạch – nhà

thơ Đường nổi tiếng hàng đầu

Hoạt Động 2 : Đọc- hiểu văn

bản :

-GV Đọc

-Hướng dẫn hs đọc :

+ Giọng nhẹ nhàng và diễn cảm,

ngắt nhịp 4/3

HS nghe và thực hiện theo yêu cầu của GV

GV nhận xát cho điểm

-Nghe và ghi tựa bài vào tập

-Nghe và đọc theo sự hướng dẫn của

I/ Tìm hiểu chung:

1)Tác giả:

- Lí Bạch ( 701 – 762 ) là nhà thơ nổi tiếng đời

Trang 5

(?) Bài thơ viết theo thể thơ gì?

(?) Giới thiệu vài nét về thể thất

ngôn tứ tuyệt ?

(?) Em hiểu gì về Lí Bạch và thơ

của ông? Trương Kế?

Hoạt động 3 Phân tích:

- GV đọc mẫu văn bản,

Gọi Học sinh đọc văn bản

? Căn cứ vào đầu đề bài thơ và câu

thứ 2 xác định vị trí đứng ngắm

thác nước của tác giả?

? Vị trí đĩ cĩ lợi thế như thế nào

trong việc phát hiện những đặc

điểm của thác nước ?

? Câu thơ thứ nhất tả cái gì và tả

như thế nào?

? Hình ảnh được miêu tả trong câu

này đã tạo nền cho việc miêu tả ở

ba câu sau như thé nào?

?Nêu lên những vẻ đẹp khác nhau

của thác nước đã được Lí Bạch

phát hiện và miêu tả trong ba câu

tiếp theo?

(?) Qua bài thơ , em thấy tình

yêu thiên nhiên của tác giả như

thế nào ?

? Phân tích sự thành cơng của tác

giả trong việc dùng từ quải và chỉ

ra chổ hạn chế của bản dịch

? Qua bài thơ em hãy cho biết

nghệ thuật tiêu biểu

Hoạt động 4 luyện tập :

- GV cho HS đọc diễn cảm bài

thơ

Hoạt đọng 5 : Củng cố - Dặn dị:

a) Củng cố: GV cho HS nhắt lại

thể thơ, cách hiệp vần, nội dung

của bài thơ

b) Hướng dẫn tự học:

* Học thuộc lòng phiên âm và

gv

- Theo thể thất ngôn tứ tuyệt -Dựa vào chú thích trả lời

HS nghe

HS đđđọc văn bản theo sự hướng dẫn của gv

HS suy nghĩ và trả lời theo sự gợi ý của gv

Thấy được tồn cachr của núi hương

lơ dườ phản quang của ánh mặt trời

HS suy nghĩ và trả lời theo sự gợi ý của gv

HS suy nghĩ và trả lời theo sự gợi ý của gv

HS suy nghĩ và trả lời theo sự gợi ý của gv

Tình yêu thiên nhiên đầm thắm

Hs thảo luận và đại diên trình bày

GV nhận xét gĩp ý

Sử dụng phép so sánh, liên tưởng, phĩng đại , ngơn ngữ giàu hình ảnh

HS thực hiện theo yêu cầu của gv

HS thực hiện theo yêu cầu của gv

Đường , được mệnh danh

là “ tiên thơ “

2 Tác phẩm:

a) Thể loại : -Thất ngôn tứ tuyệt

b ) Đại ý:

- Xa ngắm thác núi Lư viết

về thác nước và về thiên nhiên của Lí Bạch

II/ PHÂN TÍCH:

1 Nội dung :

Xa ngắm thác núi Lư là bài thơ thất ngơn tứ tuyệt của Lí Bạch – nhà thơ nổi tiếng đời Đường Bài thơ giới thiệu vẻ đẹp độc đáo của núi Lư và dỉnh Hương

Lơ , đồng thời thể hiện tâm hồn vừa gắn bĩ vừa phĩng khống với thiên nhiên

2 Nghệ thuật:

Kết hợp tài tình giữa cía thực và cái ảo , sử dụng nhiều biện pháp tu từ : so sánh, phĩng đại, liên tưởng, tưởng tượng sáng tạo… nhiều ngơn ngữ giàu hình ảnh

3 Ỷ nghĩa : Bài thơ khắc họa vẻ đẹp kì

vĩ , mạnh mẽ của thiên nhiên và tâm hồn phĩng khống ,bay bỏng của nhà thơ Lí Bạch

Trang 6

dịch thơ.

* Nhớ được 10 từ gốc Hán trong

bài thơ

* Nhận xét về hình ảnh thiên nhiên

trong bài thơ

-Soạn bài : Từ đồng nghĩa

+ Xem trước phần lí thuyết

+ Chuẩn bị phần luyện tập

HS nghe và về nhà thực hiện theo yêu cầu của gv

Tuần : 9 Tiết : 35 TỪ ĐỒNG NGHĨA

NS: 28/9/10

Dạy :

I Mục Tiêu:

Hiểu khái niệm từ đồng nghĩa

Nắm được các loại từ đồng nghĩa

Cĩ ý thức lựa chọn từ đồng nghĩa khi nĩi và viết

II Kiến Thức Chuẩn:

1 Kiến thức:

- Khái niệm từ địng nghĩa

- Từ đồng nghĩa hồn tồn và từ đồng nghĩa khơng hồn tồn

2 Kiến thức:

- Nhận biết từ địng nghĩa trong văn bản

- phân biệt từ địng nghĩa hồn tồn và từ địng nghĩa khơng hồn tồn

- Sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với ngữ cảnh

- Phát hiện lỗi và chữa lỗi từ địng nghĩa

III Hướng Dẫn Thực Hiện:

Trang 7

Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung

Hoạt động 1 Khởi động:

1.Ổn định :Kiểm diện, trật tự.

2 Bài Cũ : Thơng qua.

3 Bài mới:

GV dựa vào yêu cầu gt bài cho hs

ghi tựa bài

Hoạt động 2 : Hình thành kiến

thức:

- Cho HS đọc lại bản dịch thơ

bài: Xa ngắm thác núi Lư

(?) Tìm những từ đồng nghĩa với

mỡi từ: rọi, trông.

(?)Tìm những từ đồng nghĩa với

mỗi từ trên của từ trông ?

(?) Từ đó, em có thể rút ra kết

luận thế nào là từ đồng nghĩa?

- Cho hs đọc, quan sát 2VD mục

1

(?) So sánh nghĩa của từ: Quả và

Trái trong 2 vd Em có nhận xét

gì về các từ đồng nghĩa nói trên?

- Cho HS đọc, quan sát 2 VD

mục 2

(?) Nghĩa của 2 từ: Bỏ mạng, hi

sinh có chỗ nào giống nhau, chỗ

nào khác nhau?

(?) Em có nhận xét gì về các từ

đồng nghĩa này?

(?) Tóm lại, có mấy loại từ đồng

nghĩa?

* Sử dụng từ đồng nghĩa

* Gọi học sinh đọc 1,2 SGK Tr

HS nghe và ghi tựa bài

-Đọc bài thơ

+ rọi: chiếu (soi)

+ Trông: nhìn ( ngó, dòm, liếc)

Ngoài ra, từ Trông còn có nghĩa

sau:

a Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn

b Mong

ví dụ: Trông coi, chăm sóc, coi

sóc…

Ví dụ: Trông mong, hi vọng…

* Cá nhân: Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Đọc ví dụ

+ Quả- Trái: Ý nghĩa giống nhau

 Đồng nghĩa hoàn toàn

-Cá nhân:

+ Giống: Đều có nghĩa chết + Khác: bỏ mạng: chết vô ích

khinh bỉ

Hi sinh: chết vì nghĩa vụ , lí tưởng

cao đẹp  Kính trọng

 Đồng nghĩa không hoàn toàn

-Có 2 loại : a.Đồng nghĩa hoàn toàn (không phân biệt về sắc thái ý nghĩa.) b.Đồng nghĩa không hoàn toàn (có sắc thái ý nghĩa khác nhau

HS Đọc

I) Thế nào là từ đồng nghĩa?

-Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau

II) Các loại từ đồng nghĩa:

-Có 2 loại : a.Đồng nghĩa hoàn toàn (không phân biệt về sắc thái ý nghĩa.)

b.Đồng nghĩa không hoàn toàn (có sắc thái ý nghĩa khác nhau)

Trang 8

(?) Thử thay thế các từ đồng

nghĩa: Quả –trái, hi sinh- bỏ

mạng trong các ví dụ trên và rút

ra nhận xét ?

(?) Ở bài 7, đoạn trích trong

Chinh phụ ngâm khúc, tại sao

lấy tiêu đề là Sau phút chia li

mà không phải là sau phút chia

tay?

(?) Tóm lại, cần lưu ý gì trong

việc sử dụng từ đồng nghĩa ?

HĐ 3 : Luyện tập :

BT1: Tr115

- Cho HS đđọc

- Nêu yêu cầu, thảo luận

- Đánh giá, nhận xét

+ Quả- trái có thể thay thế.

+ Bỏ mạng- hi sinh không thể

thay thế vì sắc thái biểu cảm khác nhau

- Chia li = chia tay: đều có nghĩa

rời nhau, mỗi người đi 1 nơi

Nhưng trong đoạn trích lấy tiêu

đề chia li hay hơn chia tay vì từ

chia li vừa mang sắc thái cổ xưa

vừa diễn tả được cảnh ngộ sầu bi của người chinh phụ

- Khi nói và viết cần lưu ý lựa chon các từ đồng nghĩa cho phù hợp , đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm

- Thảo luận tổ

- Đại diện trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

III)Sử dụng từ đồng nghĩa:

Không phải bao giờ từ đồng nghĩa cũng có thể thay thế cho nhau Cần cân nhắc để chọn từ đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm

Luyện tập BT1: Tr115

- Gan dạ : Dũng cảm.

- Nhà thơ : Thi sĩ.

- Mổ xẻ : Phẫu thuật.

- Của cải : Tài sản.

- Nước ngoài:Ngoại quốc.

- Chó biển : Hải cẩu.

- Đòi hỏi : Yêu cầu.

- Năm học : Niên khoá.

- Loài người : Nhân loại.

- Thay mặt : Đại diện

BT2:Tr 115

Tìmtừ đồng nghĩa gốc Ấn- Âu

đồng nghĩa với các từ sau?

BT3:Tr 115

Tìm từ ngữ địa phương đồng

- HS thảo luận

- Đánh giá, nhận xét

- Học sinh tìm

BT2:

-Máy thu thanh: Radio.

- Sinh tố : Vitamin.

- Xe hơi : Ôtô.

- Dương cầm : Pianô BT3:Tr 115

Trang 9

nhóa vôùi töø toaøn dađn

BT4:Tr 115

HS ñóc vaø xaùc ñònh yeđu caău baøi

taôp

BT5:Tr 116

Cho hóc sinh xaùc ñònh yeđu caău

baøi taôp

BT 6 Tr128

Chón töø thích hôïp ñieăn vaø choơ

troâng?

BT 7 Tr128

Trong caùc cađu sau cađu naøo duøng

hai töø ñoăng nghóa thay theâ nhau ,

- Nhaôn xeùt

- Cho HS dóc, trạ lôøi caù nhađn

- Nhaôn xeùt, ñaùnh giaù

- Neđu yeđu caău, phađn cođng moêi nhoùm moôt toơ

- Ñaùnh giaù, Khaúng ñònh

-Thạo luaôn toơ

-Ñái dieôn trình baøy

-Toơ khaùc nhaôn xeùt

-Hóc sinh tìm , leđn bạng trình baøy

Hóc sinh laøm baøi theo höôùng daên cụa giaùo vieđn

- Boâ, cha, ba, tía, thaăy…

- Baøn ụi- baøn laø;

- Duø-ođ; vôù-taât; kieâng-göông; bao dieđm- hoôp quét

BT4:

- Ñöa trao.

- Ñöa tieên.

- Keđu ređn (than).

- Noùi traùch (pheđ bình).

- Ñi maât (töø traăn).

BT5:

-Aín, xôi, cheùn.

+ Aín: saĩc thaùi bình thöôøng + Xôi: _ Lòch söï, xaõ giao + Cheùn:_ Thađn maôt, thođng túc

-Yeâu ñuoâi, yeâu ôùt.

+ Yeâu ñuoâi: Thieẫu söù mánh theơ chaât vaø tinh thaă

+ Yeâu ôùt: yeâu ñeân möùc söùc taùc dung coi nhö khođng coù (

Khođng noùi ñeân tráng thaùi tinh thaăn

* Xinh, ñép

+ Xinh:.Chư ngöôøi coøn trẹ , hình daùng nhoû nhaĩn, öa nhìn + Ñép: Coù yù nghóa chung hôn , möùc ñoô cao hôn xinh

* Tu, nhaâp, noâc ( uoâng).

+ Tu: - uoâng nhieău, lieăn moôt mách baỉng caùch ngaôm tröïc tieâp vaøo mieông chai, voøi aâm + Nhaâp: - uoâng töøng chuùt moôt baỉng caùch chư hoâp ñaău mođi ñeơ bieât vò

+ Noâc: - uoâng nhieău vaø heât ngay trong moôt luùc moôt caùch thođ túc

BT6:

a.Thaønh quạ thaønh töïu b.Ngoan coângoan cöôøng c.Nghóa vu ï nhieôm vú

d.Giöõ gìn  bạo veô

BT7:

a Ñoâi xöû / ñoâi ñaõi

Trang 10

câu nào chỉ dùng một trong hai

từ đồng nghĩa đó

Hoạt động 4 : Củng cố _ Dặn

dị:

a) Củng cố : GV cho HS nhắt lại

kiến thức đã học

b) Hướng dẫn tự học:

- Tìm trong một số văn bản đã

học một số từ địng nghĩa

- -Soạn bài: Cách lập ý của

bài văn biểu cảm

+ Đọc các ví dụ

+ Trả lời các câu hỏi

Đối xử

b Trọng đại / to lớn

To lớn

Tuần : 9 Tiết : 36 CÁCH LẬP Ý CỦA BÀI VĂN BIỂU CẢM

NS: 28/9/10

Dạy :

I Mục Tiêu:

- Hiểu những cách lập ý đa dạng của bài văn biểu cảm để cĩ thể mở rộng phạm vi , kĩ năng làm văn bản biểu cảm

- Nhận ra cách viết của mỗi đoạn văn

II Kiến Thức Chuẩn:

1 Kiến thức:

- Ý và cách lập ý trong văn biểu cảm

- Những cách lập ý thường gặp cuả bài văn biểu cảm

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng các cách lập ý hợp lí đối với các đề văn cụ thể

III Hướng Dẫn Thực Hiện:

Trang 11

Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung

Hoạt Động 1: : Khởi động:

1 Ổn định :

- Kiểm diện, trật tự

2 Bài cũ :

-Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học

sinh

3.Bài mới:

* Qua bài viết số 2, các em đã trình

bày khá tốt cảm nghĩ của mình dựa

vào dàn ý khái quát hoặc dựa vào

cảm xúc từ bài văn mẫu hoặc ham

khảo thêm sách báo để làm phong

phú thêmý tứ của mình Điều này

chứng tỏ rằng, văn biểu cảm có

nhiều cách lập ý Để giúp các em

có thể mở rộng phạm vi và kỉ năng

biểu cảm, hôm nay chúng ta sẽ tìm

hiểu các dạng lập ý của bài văn

biểu cảm

Hoạt động 2 : Hình thành kiến

thức:

(?) Mời hs đọc đoạn văn 1 nói về

cây tre

(?) Cây tre đã gắn bó với đời sống

của người Việt Nam bởi những

công dụng của nó ntn? (hiện tại)

(?) Tre luôn gắn bó và còn mãi với

người trong mọi hoàn cảnh.Hãy tìm

chi tiết cho thấy rõ điều đó?

(?) Viết về cây tre, người viết đã có

liên tưởng, tưởng tượng gì?

(?) Ngoài ra, cây tre còn giúp ích gì

cho con người ngoài những công

- HS Đọc

-Cá nhân: Tre che bóng mát, mang

khúc nhạc, làm cổng chào, đu, sáo diều…

-Tre , nứa chia ngọt, sẻ bùi… còn mãi… vui hạnh phúc, hoà bình……

- Con người nhũn nhặn, thuỷ chung, can đảm, con người hiền

 tượng trưng cao quý của dân tộc VN…

- Dẻo dai, dễ uốn cong nhũn nhặn

- Mọc thẳng ngay thẳng

- Gắn bó với người thuỷ chung

- Gậy, chông tre ra trận dũng cảm

 Đức tính người hiền

- Cá nhân:

+ Trong đời sống: đòn gánh, rỗ rế, đũa, cắm dàn trầu dưa, kê giường…

I Những cách làm thường gặp của bài văn biểu cảm

- Liên hệ hiện tại với

tương lai

- Hồi tưởng quá khứ và suy nghĩ về hiện tại

-Tưởng tượng tình huống, hứa hẹn, mong ước

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w