1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CSTKM2 Chuong 5

42 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 3,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

δ : chiều dày cốc lót * Cốc lót có thêm tác dụng cố định bộphận ở trục vít và điều chỉnh ăn khớptrục vít THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Cơ khí – Bộ môn Công nghệ cơ khí

ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY TRONG

Trang 2

5.1 Tổng quan về vỏ hộp

a) Nhiệm vụ

- Bảo đảm vị trí tươngđối giữa các chi tiết, bộphận máy

- Tiếp nhận tải trọng cácchi tiết lắp trên vỏ

- Đựng dầu bôi trơn, bảo

vệ các chi tiết máy

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 3

b) Chỉ tiêu thiết kế

- Độ cứng cao

- Khối lượng nhỏ

c) Cấu tạo, vật liệu

- Cấu tạo: thành hộp, nẹp hoặc gân, mặtbích, gối đỡ…

- Vật liệu: gang xám GX15-32(*) Dùng thép khi chịu tải lớn, va đập

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 4

(*) Sử dụng mặt ghép không song song khi:

+ Bôi trơn tốt bằng phương phápngâm dầu

+ Muốn giảm kích thước vàtrọng lượng

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 5

 HGT trục vít nên chọn bề mặtghép đi qua trục bánh vít

(*) Vỏ hộp có lỗ gối trục D lớn hơnđường kính ngoài trục vít da1 hoặc sửdụng cốc lót D’> da1

δ : chiều dày cốc lót

(*) Cốc lót có thêm tác dụng cố định bộphận ở trục vít và điều chỉnh ăn khớptrục vít

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 6

b) Các kích thước cơ bản của vỏ hộp

 Các kích thước tra trong bảng 18-1

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 7

 Khe hở Δ giữa các chi tiết quay và bề mặt không gia công của vỏ lớnhơn tổng sai số vị trí các vách đúc và độ sóng bề mặt đúc

 Khe hở Δt từ đỉnh bánh răng đến đáy hộp

 Đủ lớn để chất bẩn không bị khuấyđộng Δt=(3-5)δ với HGT bánh răng

 Tạo đủ lượng dầu bôi trơn cần thiết(0,4+0,8) lít/1kW

 Bề mặt ghép nắp và thân

 Chiều dày S và S cần đảm bảo đủ độ cứng

 Bề mặt ghép được mài hoặc cạo, không

sử dụng đệm lót

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 8

 K được xác định theo bảng 18-1 hoặc theo công thức

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 9

 Mặt chân đế

 Nên làm 2 dãy lồi song song hoặc những phầnlồi nhỏ

 Bề mặt đế càng gầntrục quay, độ cứngvững càng cao

 Nên cần sử dụng gântăng cứng cho đế và vỏhộp

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 10

Ví dụ:

(a) Cứng vững, kích thước lớn

(b) Kém cứng vững, kích thước nhỏ

(c) Cứng vững cao, khó gia công, lắp đặt

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 11

 Gối trục trên vỏ hộp

Kích thước gối trục xác địnhtheo bảng 18-2 hoặc:

D: đường kính lỗ lắp ổ lăn

d4 : vít ghép nắp ổ

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 13

 Bu lông vòng, vòng móc

 Mục đích: nâng, vận chuyển HGT

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 14

 Chọn bu lông vòng: chọn theo trọng lượng HGT, bảng 18-3

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 15

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 17

 Kích thước chốt trụ tra bảng

18-4a, chốt côn bảng 18-4b, chốtcôn có ren trong 18-4c, chốtcôn có ren ngoài

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 18

Bảng 18-4a:

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 19

Bảng 18-4b:

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 20

Bảng 18-4c:

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 21

Bảng 18-4d:

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 22

Nút thông hơi

 Nút thông hơi

 Nhiệm vụ: Giảm áp suất và

điều hòa không khí

Trang 23

Bảng 18-5: Kích thước nắp quan sát

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 24

Bảng 18-6: Kích thước nút thông hơi

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 25

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 26

Bảng 18-7: Nút tháo dầu côn

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 27

(*) Để tránh sai lệch khi kiểm tra, que

thăm dầu được bọc

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 29

(*) Sử dụng thêm đệm cánh để tránh tự tháo lỏng đai ốc

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 31

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 32

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 33

 Vòng hãm lò xo (phanh)

 Đặc điểm:

• Chắc chắn

• Chỉ chịu được lựcdọc trục rất bé

(*) Kích thước vòng hãm lò xo tra tại bảng 15-7 và

15-8

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 34

 Nhiệm vụ: Điều chỉnh khe hở khi

lắp ghép các chi tiêt, tạo độ dôiban đầu (ổ lăn)

 Phân loại:

• Đệm điều chỉnh (0.1-0.15)

• Vòng đệm điều chỉnh(cố định ổ bằng nắpmộng)

5.3.2 Các chi tiết điều chỉnh lắp ghép

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

Trang 35

 Vật liệu: GX15-32

• Điều chỉnh ăn khớp

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 37

• Điều chỉnh được khe hở

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Trang 39

5.4 Bôi trơn HGT

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

 Các bộ truyền cần được bôi trơn liên tục nhằm:

• Giảm mất mát công suất vì ma

sát

• Giảm mài mòn

• Đảm bảo thoát nhiệt

• Để phòng các chi tiết máy bị

Trang 40

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

 Khi vận tốc vòng v≤12m/s với bánh răng và v≤10m/s với bánh vít: bôi trơn bằng ngâm dầu

 Khi vận tốc vòng xấp xỉ các giá trị trên:

• Chiều sâu ngâm dầu của bánh răng và bánh vít: (0,75…2)h≥10mm

(h: chiều cao răng)

• Chiều sâu ngâm dầu bánh răng côn: ngập chiều rộng bánh răng lớn

(*) Nếu không thỏa mãn cần lắp vòng vung dầu trên trục vít

• Chiều sâu ngâm dầu của trục vít:

dầu phải ngập ren trục vít nhưngkhông được vượt quá đườngngang tâm con lăn dưới cùng

Trang 41

 Khi vận tốc vòng nhỏ (0,8…1,5 m/s):

THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ BÔI TRƠN

• Chiều sâu ngâm dầu của khoảng 1/6 đến 1/4 bán kính bánh răng

 Khi vận tốc vòng lớn hơn các giá trị trên: sử dụng bôi trơn lưu

thông

BM Công Nghệ Cơ Khí – Khoa Cơ khí - Đại học Thủy Lợi

Ngày đăng: 09/12/2021, 20:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 18-5: Kích thước nắp quan sát - CSTKM2 Chuong 5
Bảng 18 5: Kích thước nắp quan sát (Trang 23)
Bảng 18-6: Kích thước nút thông hơi - CSTKM2 Chuong 5
Bảng 18 6: Kích thước nút thông hơi (Trang 24)
Bảng 18-7: Nút tháo dầu trụ - CSTKM2 Chuong 5
Bảng 18 7: Nút tháo dầu trụ (Trang 25)
Bảng 18-7: Nút tháo dầu côn - CSTKM2 Chuong 5
Bảng 18 7: Nút tháo dầu côn (Trang 26)
w