Xác định sơ bộ khoảng cách trục/chiều dài côn ngoài3.2 Xác định sơ bộ chiều dài côn ngoài BT bánh răng côn KR: Hệ số phụ thuộc vật liệu làm bánh răng và loại răng KR=50 MPa1/3 u: Tỉ số t
Trang 1Khoa Cơ khí – Bộ môn Công nghệ cơ khí
ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY TRONG
KỸ THUẬT CƠ KHÍ
Giảng viên: ThS Phạm Thanh Tùng Email : tungpt@tlu.edu.vn
Trang 2[1] Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí- Trinh Chất, Lê Văn Uyển, tập 1,2 [2] Chi tiết máy- Nguyễn Trọng Hiệp, tập 1,2
[3] Cơ sở thiết kế máy – PGS TS Nguyễn Hữu Lộc
Trang 3CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
CHƯƠNG II: PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ
TRUYỀN CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
CHƯƠNG IV: TÍNH CHỌN Ổ LĂN VÀ THEN
CHƯƠNG V: KẾT CẤU VỎ VÀ CÁC CHI TIẾT PHỤ
Trang 4ĐỘNG CƠ TRUYỀN CÁC BỘ BỘ PHẬN
CÔNG TÁC
Động cơ điện xoay
Băng tải/ Xích tải
Trang 51 Chọn vật liệu bánh răng
2 Xác định sơ bộ ứng suất cho phép
3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục/chiều dài côn ngoài
4 Xác định các thông số ăn khớp
5 Xác định chính xác ứng suất cho phép
6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
7 Xác định các thông số khác của bộ truyền BR
Trang 72 Xác định sơ bộ ứng suất cho phép
Ứng suất cho phép:
- giới hạn bền mỏi tiếp xúc và giới hạn bền mỏi uốn CT bảng 6.2[1]
SH , SF – hệ số an toàn khi tính tiếp xúc và uốn Tra bảng 6.2[1]
KFC – hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải KFC = 1 khi đặt tải 1 phía
KHL, KFL – hệ số tuổi thọ
(2.1a)
(2.1b) Trong đó:
(2.2a) (2.2b)
mH, mF – bậc của đường cong mỏi HB < 350, mH = mF = 6
NH0, NF0 – Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở NH0 = 30HB2.4, NF0=4.106với thép
N , N – Số chu kỳ chịu tải
(2.3)
Trang 82 Xác định sơ bộ ứng suất cho phép
Đối với bánh răng trụ răng thẳng, bánh côn răng thẳng
[σH] = min([σH1], [σH2])
Trong đó: [σH1], [σH2] - Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh răng 1 và bánh răng 2
Đối với bánh răng trụ răng nghiêng, bánh côn răng nghiêng
[σH] = ([σH1] + [σH2])/2 ≤ (1.15 - 1.25)[σH]min
(2.5)
(2.6)
Trang 93 Xác định sơ bộ khoảng cách trục/chiều dài côn ngoài
3.1 Xác định sơ bộ khoảng cách trục BT bánh răng trụ
Ka: Hệ số phụ thuộc vật liệu làm bánh răng Tra bảng 6.5[1]
u: Tỉ số truyền
[σH]sb: Ứng suất tiếp xúc cho phép
T1: Momen xoắn trên trục chủ động
Ψba: Hệ số chiều rộng vành răng Tra bảng 6.6[1]
KHβ: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng Tra bảng 6.7[1]
(2.7)
(2.8)
Trang 103 Xác định sơ bộ khoảng cách trục/chiều dài côn ngoài
3.2 Xác định sơ bộ chiều dài côn ngoài BT bánh răng côn
KR: Hệ số phụ thuộc vật liệu làm bánh răng và loại răng (KR=50 MPa1/3)
u: Tỉ số truyền
[σH]sb: Ứng suất tiếp xúc cho phép
T1: Momen xoắn trên trục chủ động
Kbe= 0.25 ÷ 0.3 : Hệ số chiều rộng vành răng (Trị số nhỏ khi u > 3)
KHβ: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng Tra bảng 6.21[1] theo Kbe
(2.9)
Trang 114 Xác định các thông số ăn khớp
4.1 Xác định các thông số ăn khớp BT bánh răng trụ thẳng
Bước 1: Tính chọn Mô đun m
Tra bảng 6.8[1] chọn m theo tiêu chuẩn
(mm) (2.10)
Bước 2: Xác định số răng
Chọn Z1 ≥ 17Chọn Z2 gần với giá trị tính được
(2.13)
(2.14)
𝑢𝑡 = 𝑍2
𝑍1
Trang 124 Xác định các thông số ăn khớp
4.1 Xác định các thông số ăn khớp BT bánh răng trụ thẳng
Bước 3: Xác định lại khoảng cách trục
(mm) (2.15)
Làm tròn thành số nguyên tận cùng 0 hoặc 5 và không <
Bước 4: Xác định hệ số dịch chỉnh nếu
Hệ số dịch tâm (2.16) (2.17)Tra bảng 6.10a được kx theo ky
(2.21)
Trang 144 Xác định các thông số ăn khớp
4.2 Xác định các thông số ăn khớp BT bánh răng trụ nghiêng
Bước 1: Tính chọn Mô đun m
Tra bảng 6.8[1] chọn m theo tiêu chuẩn
(mm) (2.24)
Bước 2: Xác định số răng
Chọn Z1 ≥ 17Chọn Z2 gần với giá trị tính được
Trang 154 Xác định các thông số ăn khớp
4.2 Xác định các thông số ăn khớp BT bánh răng trụ nghiêng
Bước 3: Xác định góc nghiêng của răng
(2.30)
Bước 4: Xác định góc ăn khớp
Góc nghiêng răng trên trục cơ sở
(2.32)(2.31)
Trang 164 Xác định các thông số ăn khớp
4.3 Xác định các thông số ăn khớp BT bánh răng côn thẳng
Bước 1: Xác định Mô đun
Đường kính vòng chia ngoài
(mm) (2.33)Trang bảng 6.22[1] được Z1p theo de1 và tỉ số truyền u
Mô đun vòng trung bình
Tính chọn sơ bộ Z1
Đường kính vòng trung bình
(2.34)(mm) (2.35)
Mô đun vòng ngoài
(2.36)(2.37)
Trang bảng 6.8[1] chọn mte theo tiêu chuẩn
Tính lại mô đun vòng trung bình (2.38)
Trang 18 Bước 5: Xác định đường kính trung bình và chiều dài côn ngoài
(2.46)
(2.47)Đường kính trung bình
Chiều dài côn ngoài
Trang 195 Xác định chính xác ứng suất cho phép
Bước 1: Xác định vận tốc vòng của bánh răng
Vận tốc vòng của bánh răng côn
(2.48)
Vận tốc vòng của bánh răng trụ
(2.49)Trong đó:
dω: đường kính vòng lăn (2.50)
(2.51)
Trang 205 Xác định chính xác ứng suất cho phép
Bước 2: Xác định ứng suất cho phép
(2.52)Trong đó:
• [σH]sb; [σF]sb - Ứng suất cho phép sơ bộ đã tính ở mục 2
• ZR - Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt răng làm việc Trang 91[1]
• Zv - Hệ số ảnh hưởng của vận tốc vòng
Nếu v > 5 m/s, Zv = 0.85v0.1
Nếu v < 5 m/s, Zv = 1
• KxH - Hệ số ảnh hưởng của kích thước bánh răng Trang 91[1]
• YR - Hệ số ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng Trang 92[1]
• YS - Hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu với sự tập trung ứng suất Trang 92[1]
• KxF – Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng đến độ bền uốn Trang 92[1]
Trang 216 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
a) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
6.1 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng trụ (thẳng/nghiêng)
Bước 1: Xác định ZM – Hệ số kể đến cơ tính vật liệu Tra bảng 6.5[1]
Trang 226 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
a) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
6.1 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng trụ (thẳng/nghiêng)
Trang 236 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
a) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
6.1 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng trụ (thẳng/nghiêng)
Bước 5: Xác định hệ số tải trọng KH
• KHβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng (mục 3)
• KHα – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên các cặp răng đồng thời ăn khớp Bảng 6.13; 6.14[1] với br nghiêng, =1 với br thẳng
• KHv – Hệ số tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp Bảng 6.13[1] & phụ lục 2.3[1] hoặc công thức 6.41[1]
(2.62)
Trang 246 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
a) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
6.1 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng trụ (thẳng/nghiêng)
Trang 256 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
b) Kiểm nghiệm về độ bền uốn
6.1 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng trụ (thẳng/nghiêng)
(2.63)
Bước 1: Xác định hệ số tải trọng khi tính về uốn KF
• KFβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng Tra bảng6.7[1] theo ψbd
• KFα – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên các cặp răng đồng thời ăn khớpkhi tính về uốn Bảng 6.13; 6.14[1] với br nghiêng, = 1 với br thẳng
• K – Hệ số tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn Bảng 6.13[1] &
(2.64)
Trang 266 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
b) Kiểm nghiệm về độ bền uốn
6.1 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng trụ (thẳng/nghiêng)
Bước 3: Xác định hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Trang 276 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
a) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
6.2 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng côn
Bước 1: Xác định ZM – Hệ số kể đến cơ tính vật liệu Tra bảng 6.5[1]
Bước 2: Xác định ZH – Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc (dịch chỉnh đều, răngthẳng =1.76)
Bước 3: Xác định chiều rộng vành răng b
(2.68)
Bước 4: Xác định Zε – Hệ số trùng khớp theo εα và εβ
(2.69)
(2.70)
Trang 286 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
a) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
Bước 5: Xác định hệ số tải trọng KH
• KHβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng (mục 3)
• KHα – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên các cặp răng đồng thời ăn khớp Bảng 6.13; 6.14[1]
• KHv – Hệ số tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp Bảng 6.13[1] & phụ lục 2.3[1] hoặc công thức 6.41[1]
(2.72)
6.2 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng côn
Trang 296 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
a) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
Nếu thỏa mãn giữ nguyên kq tính toán và tăng chiều rộng vành răng
6.2 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng côn
Trang 306 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
b) Kiểm nghiệm về độ bền uốn
(2.73)
Bước 1: Xác định hệ số tải trọng khi tính về uốn KF
• KFβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng Tra bảng6.21[1] theo Kbe
• KFα – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên các cặp răng đồng thời ăn khớpkhi tính về uốn Bảng 6.13; 6.14[1]
• KFv – Hệ số tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn Bảng 6.13[1] & phụ lục 2.3[1] hoặc công thức 6.46[1]
(2.74)
6.2 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng côn
Trang 316 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
b) Kiểm nghiệm về độ bền uốn
Bước 3: Xác định hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Trang 327 Xác định các thông số khác của bộ truyền
Trang 337 Xác định các thông số khác của bộ truyền
7.2 Bộ truyền bánh răng trụ nghiêng
Trang 347 Xác định các thông số khác của bộ truyền
7.3 Bộ truyền bánh răng côn
• Đường kính vòng chia:
• Chiều cao răng ngoài:
• Chiều cao chân răng ngoài:
• Đường kính đỉnh răng ngoài:
Trang 357 Xác định các thông số khác của bộ truyền
7.3 Bộ truyền bánh răng côn
(2.90)
• Lực ăn khớp trong bộ truyền bánh răng côn:
Trang 368 Tổng hợp các thông số bộ truyền bánh răng
8.1 Bộ truyền bánh răng trụ thẳng
Trang 378 Tổng hợp các thông số bộ truyền bánh răng
8.2 Bộ truyền bánh răng trụ nghiêng
Trang 388 Tổng hợp các thông số bộ truyền bánh răng
8.3 Bộ truyền bánh răng côn