3 Dạy bài mới: Giới thiệu bài: Trung thực trong học tập Hoạt động1: Thảo luận tình huống - Tóm tắt các cách giải quyết chính + Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa cô giáo xem.. + Nói dối cô l[r]
Trang 1Tuần: 1
Kể chuyện
Sự tích hồ Ba Bể
A - Mục đích - Yêu cầu:
1.Ki n th c ến thức ức : - Dựa vào lời kể của GV & tranh minh họa, HS kể lại đợc câu chuyện đã nghe,
có thể phối hợp với điệu bộ, nét mặt tự nhiên
- Hiểu truyện, biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ngoài giá trị giới thiệu sự hình thành của
hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái & khẳng định họ sẽ đợc đền đáp
B - Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Nội dung và các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
1’
34’
2’
I) Bài cũ: GV kiểm tra sách vở của HS
II) Bài mới:
1) Giới thiệu bài: GV giới thiệu & ghi đầu bài.
2) HD Tìm hiểu bài
a) GV kể chuyện: Sự tích hồ Ba Bể
- Lần 1: Kể thong thả + giải nghĩa từ ngữ
- Lần 2: Kể lại + minh họa tranh
b)Hớng dẫn kể:
+ Đọc y/c BT: GV lu ý HS
- Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không cần lặp lại nguyên văn lời
kể của GV
- Kể xong cần trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa truyện
Kể theo nhóm:
- GV cho HS hoạt động GV theo dõi từng nhóm
+ Tranh 1: Bà lão ăn xin xuất hiện tại lễ cúng Phật
+ Tranh 2:
Bà lão ăn xin bị mọi ngời xua đuổi
Mẹ con bà nông dân thơng tình cho bà cụ ăn uống
Nửa đêm xuất hiện 1 con giao long
+Tranh 4: Xảy ra cảnh lụt lội hai mẹ con bà nông dân cứu
những ngời dân trong đêm hội
+Tranh 5: Hồ Ba Bể hình thành
Thi kể chuyện trớc lớp:
+)Kể từng đoạn:
GV h/d HS nhận xét bạn kể:
+) Trao đổi về nội dung, nghĩa câu chuyện
3) Củng cố – Dặn dò: Dặn dò:
- GV n/x dánh giá giờ học
- Dặn dò: Kể lại câu chuyện Xem trớc bài tuần sau
- 1,2 HS lên TLCH
- Lớp n/x
- HS ghi vở
- HS lắng nghe + theo dõi GSK + quan sát tranh
- 3HS đọclần lợt các y/c của BT
- HS kể từng đọan theo nhóm 4: Mỗi HS kể 1 tranh
- 3.4 HS lên kể nối tiếp N/xét bạn kể
- 2, 3 HS thi kể N/x
- HS trao đổi nhóm 2
- HS lắng nghe & ghi nhớ
Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Trang 2
Kế hoạch dạy học môn Luyện từ & câu
Tên bài : Cấu tạo của tiếng Tiết số: 1 - Tuần:1
A - Mục đích - Yêu cầu: + Nắm đợc cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận
+ Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung & vần trong thơ nói riêng
B - Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ hoặc phiếu nhóm Bộ chữ cái
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Nội dung và các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
35’
5’
I) Bài cũ:
II) Bài mới:
1) Giới thiệu bài: GV giới thiệu & ghi đầu bài.
2) HD Tìm hiểu bài: GV h/d HS tìm hiểu phần Nhận xét:
Yêu cầu 1: Đếm số tiếng trong câu ca dao:
“ Bầu ơi thơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn”
- GV chốt: Mỗi chữ đọc lên là một tiếng
Yêu cầu 2: PT cấu tạo tiếng “bầu”
- GV kẻ sẵn bảng cho HS làm theo mẫu & chữa:
+ Tiếng gồm mấy bộ phận? Là những bộ phận nào?
GV KL: Tiếng gồm 3 bộ phận: Âm đầu, vần, thanh
Yêu cầu 3 : Phân tích các tiếng còn lại + Câu ca dao có những tiếng nào có vần giống nhau?
+ Tiếng nào có đầy đủ các bộ phận?
+ Tiếng nào không có đầy đủ các bộ phận?
+ Vắng bộ phận nào?
3) Ghi nhớ:
4) Luyện tập:
Bài tập 1: PT cấu tạo tiếng trong câu tục ngữ:
“ Nhiễu điều phủ lấy giá gơng
Ngời trong một nớc thì thơng nhau cùng”
- GV cho HS làm bài vào vở & gọi chữa trên phiếu
- Sau khi HS chữa, gv hỏi củng cố nh phần y/c 3
Bài 2: Giải câu đố:
Chữ Sao: sao & ao
- Nếu còn thời gian, GV cho HS tìm thêm VD: bí bi
3) Củng cố – Dặn dò: Dặn dò:
- GV yêu cầu HS nêu lại những kiến thức vừa học
- GV n/x dánh giá giờ học
- HS ghi vở
- HS đọc y/c & đọc câu ca dao – Dặn dò: HS đếm thầm & báo cáo
- HS thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm p/b
- 2 em lên bảng chữa
- HS TLCH
HS tự làm vào
vở. HS đọc & ghi vở
- HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm p/b
- 2 em lên bảng chữa
- HS thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm p/b
- 1 vài HS nêu
- HS ghi bài học
Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Kế hoạch dạy học môn Luyện từ & câu
Tên bài : Luyện tập về cấu tạo của tiếng Tiết số: 2 Tuần:1
A - Mục đích - Yêu cầu:
+ Biết phân tích cấu tạo của tiếng trong một số câu nhằm củng cố thêm kiến thức đã học
+ Hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong thơ
B - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ hoặc phiếu nhóm
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Nội dung và các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’ I) Bài cũ: - Gọi HS lên phân tích các tiếng trong câu:
- Lá lành đùm lá rách.
- GV n/x đánh giá, cho điểm
- 1,2 HS lên TLCH
- Lớp n/x
- HS ghi vở
Trang 35’
II) Bài mới:
1) Giới thiệu bài: GV giới thiệu & ghi đầu bài.
2) HD Tìm hiểu bài
Bài 1: Phân tích cấu tạo tiếng của câu:
Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
- Chữa bài
+ Tiếng gồm mấy bộ phận? Là những bộ phận nào?
+ Bộ phận nào không thể thiếu?
Bài 2: Tìm tiếng bắt vần với nhau trong câu
ngoài - hoài
- GV giảng về bắt vần trong thơ lục bát: Tiếng cuối câu lục bắt
vần với tiếng thứ 6 của câu bát
Bài 3,4: Ghi lại các cặp tiếng bắt vần với nhau
- Cặp tiếng bắt vần: choắt – Dặn dò: thoắt, xinh – Dặn dò: nghênh
=> GV chốt cách bắt vần ở thể thơ 4 tiếng:
Tiếng cuối , vần ở những câu cách đều có sự gieo vần giống
nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn
Bài 5:
- GV gợi ý: câu đố chữ ghi tiếng
Bớt đầu: bớt âm đầu
Bỏ đuôi: bỏ âm cuối
Đáp án: Bút- út – Dặn dò: ú
- GV chốt N/x đ/g
3) Củng cố - Dặn dò:
+ Nêu cấu tạo của tiếng?
+ Những bộ phận nào nhất thiết phải có trong tiếng?
Nêu VD tiếng thiếu âm đầu? Thiếu thanh?
- GV n/x dánh giá giờ học
- HS đọc y/c bài 1
- HS làm việc theo cặp pt
& ghi vở cá nhân
- Đại diện nhóm trình bày
- HS làm việc cá nhân ghi vào vở rồi chữa miệng
- HS làm việc cá nhân ghi vào vở rồi chữa miệng
- HS đọc y/c bài
- HS thi giải đúng &
nhanh = cách viết nhanh vào giấy & nộp
- 1 vài HS nêu
- HS ghi vở
Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Kế hoạch dạy học môn Tập Đọc
Tên bài : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Tiết số 1 Tuần 1
A - Mục đích - Yêu cầu: 1)-HS đọc lu loát toàn bài Đọc đúng các từ, câu, tiếng có vần dễ lẫn
Biết cách đọc diễn cảm phù hợp với diễn biến câu chuyện, tính cách nhân vật: Dế Mèn, Nhà Trò
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu, xóa bỏ áp bức
bất công
B - Đồ dùng - Chuẩn bị: Tranh SGK, Truyện Dế Mèn phiêu lu kí,Viết sẵn đoạn văn luyện đọc
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg
Nội dung và HĐ của thầy
HĐcủa học sinh
Trang 41’
10’
11’
12’
5’
I) Bài cũ: Kiểm tra SGK, vở của HS.
II) Bài mới: 1 – Dặn dò: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu chủ điểm:Thơng ngời nh thể thơng thân
- GVgiới thiệu truyện Dế Mèn phiêu lu kí
- GV giới thiệu bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
2- HD Tìm hiểu bài và luyện đọc:
a) Luyện đọc: Bài chia 4 đoạn.
* Đọc nối tiếp lần 1:
* Đọc nối tiếp lần 2:GV kết hợp giải nghĩa TN trong SGK
- Giải nghĩa thêm: ngắn chùn chùn, thui thủi
* Đọc nối tiếp lần 3: GV n/x gợi ý cách đọc ,ngắt câu dài
* Đọc toàn bài
* Đọc mẫu: GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài:GV yêu cầu HS đọc từng đoạn & TLCH:
*)Đoạn 1:+ Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh ntn?
*)Đoạn 2:+ Tìm chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt?
*)Đoạn 3:+ Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp nh thế nào?
*)Đoạn 4:+Những lời nói cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiêp của Dế
Mèn?
+Nêu những h/ảnh nhân hóa trong bài mà em thích?
c) Luyện đọc diễn cảm:
* Đọc nối tiếp 4 đoạn:
- GV gợi ý cho HS tìm hiểu cách đọc ở từng đoạn:
+ Giọng Nhà Trò:kể lể ,đáng thơng
+Giọng Dế Mèn: an ủi, mạnh mẽ, dứt khoát
* Luyện đọc đoạn: GV đa bảng phụ viết sẵn đoạn văn
- Gợi ý HS tìm cách đọc hay, cách nhấn giọng trong đoạn
- GV đọc mẫu đoạn
- Gọi HS đọc – Dặn dò: GV cho điểm
* Luyện đọc theo cặp:
* Thi đọc diễn cảm:
+ Bạn nào đọc hay nhất? Vì sao?
3) Củng cố: + Rút ra ý nghĩa bài đọc? – Dặn dò: GV ghi bảng.
+ Liên hệ : Con học tập điều gì ở Dế Mèn? GV n/x- Dặn dò
HS kiểm tra nhóm 2
2 HS đọc các chủ điểm
- 1 HS đọc toàn bài
- 4 HS đọc nối tiếp
- 4 HS đọc nối tiếp,vài
em đọc chú giải SGK
- 4 HS đọc nối tiếp
- 1 HS đọc toàn bài
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm
- 1,2 em TLCH
-HS h/đ nhóm & TLCH -1,2 em TLCH
- HS h/đ nhóm 4
- 1 vài HS nêu
- 4 HS đọc nối tiếp
HS khác n/x bạn đọc, tìm giọng đọc của n.vật
- 1 HS đọc thử- Lớp n/x
- 2,3 HS đọc – Dặn dò: Lớp n/x
- HS luyện đọc nhóm 2
- 4 HS đọc diễn cảm Lớp n/x
- HS nêu& ghi vở + liên hệ
Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Kế hoạch dạy học môn Tập Đọc
Tên bài : Mẹ ốm Tiết số 2 Tuần 1
A - Mục đích - Yêu cầu:
1) HS đọc lu loát toàn bài Đọc đúng các từ ,câu,tiếng có vần dễ lẫn Biết cách đọc diễn cảm: Đúng nhịp điệu bài thơ Giọng nhẹ nhàng tình cảm
2) Hiểu từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa:T/ cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơncủa bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm
B - Đồ dùng - Chuẩn bị: Tranh SGK Viết sẵn khổ tơ 4, 5 cần luyện đọc
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Nội dung dạy học và các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
32’
I)Bài cũ: Gọi HS đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
&TLCH 2 câu hỏi trong SGK – Dặn dò: GV n/x cho điểm
II) Bài mới:
-2 HS đọc bài
- HS ghi vở
Trang 51 – Dặn dò: Giới thiệu bài: - GV giới thiệu bài
2- HD Tìm hiểu bài và luyện đọc:
a) Luyện đọc : Đọc nối tiếp 7 khổ thơ
* Đọc nối tiếp lần 1: p/â: lá trầu, bấy nay, khép lỏng
* Đọc nối tiếp lần 2: GV kết hợp giải nghĩa TN trong SGK
- Giải nghĩa thêm: truyện Kiều
* Đọc nối tiếp lần 3: GV n/x gợi ý cách đọc ,ngắt câu:
+ K1,2: giọng trầm buồn; K3: lo lắng; K45: vui; K6,7: tha
thiết,biết ơn
* Đọc toàn bài
* Đọc mẫu: GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
GV yêu cầu HS đọc từng khổ & TLCH:
*)Đoạn 1,2+ Mẹ ốm không làm đợc những việc gì?
*)Đoạn 3:
+ Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối với mẹ của bạn nhỏ
thể hiện qua những câu thơ nào?
+ Đọc nhanh toàn bài , tìm những chi tiết bộc lộ tình yêu
th-ơng sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?
+ Thể thơ & lời thơ trong bài đợc thể hiện nh thế nào?
c)Luyện đọc diễn cảm:
* Đọc nối tiếp đoạn:
- GV gợi ý cho HS tìm hiểu cách đọc thể hiện đúng n/d các
khổ thơ phù hợp với diễn biến tâm trạng của con khi mẹ ốm
* Luyện đọc đoạn: GV đa bảng phụ viết sẵn đoạn thơ
- Gợi ý HS tìm cách đọc hay, cách nhấn giọng trong đoạn
- GV đọc mẫu đoạn
- Gọi HS đọc – Dặn dò: GV cho điểm
* Luyện đọc theo cặp & đọc thuộc lòng
* Thi đọc diễn cảm:
3) Củng cố:
+ Rút ra ý nghĩa bài đọc? – Dặn dò: GV ghi bảng
+ Liên hệ: Con đã thể hiện lòng hiếu thảo …của mình đối với của mình đối với
mẹ nh thế nào? GV n/x- Dặn dò
- 1 HS đọc toàn bài
- 7 HS đọc nối tiếp
- 7 HS đọc nối tiếp,vài
em đọc chú giải SGK
- 7 HS đọc nối tiếp
- 1 HS đọc toàn bài
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm
- 1,2 em TLCH
- HS đọc theo nhóm 2
& TLCH
- HS đọc thầm
- 1,2 em TLCH
- HS đọc & TLCH
- 7 HS đọc nối tiếp
HS khác n/x bạn đọc, tìm giọng đọc của n.vật
1 HS đọc thử- Lớp n/x
- 2,3 HS đọc – Dặn dò: Lớp n/x
- HS luyện đọc nhóm 2
- 4 HS đọc diễn cảm Lớp n/x
- HS rút ra ý nghĩa
- HS nêu& ghi vở
Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Kế hoạch dạy học môn Tập làm Văn
Tên bài: Thế nào là kể chuyện Tiết số: 1 Tuần: 1
A - Mục đích- Yêu cầu :
+ HS hiểu đợc những đặc điểm của văn kể chuyện Phân biệt đợc văn kể chuyện với các loại văn khác
+ Bớc đầu biết xây dựng 1 bài văn kể chuyện
B - Đồ dùng dạy học: Băng giấy ghi sẵn n/d BT 1(Phần N/x), ghi sẵn sự viẹc chính trong truyện Sự
tích hồ Ba Bể
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Nội dung và các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
35’ I) Bài cũ: II) Bài mới:
1) Giới thiệu bài: GV giới thiệu & ghi đầu bài.
2) HD Tìm hiểu bài
a Bài 1: Kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
- GV nêu 3 y/c của BT 1 & giao nhiệm vụ:
i Các nhân vật
ii Sự việc xảy ra iii ý nghĩa của câu chuyện
- GV & HS cùng đ/gía KQ
- HS ghi vở
- 1HS đọc n/d
- 1 HS giỏi lên kể
- HS thảo luận nhóm 6-7 & ghi
ý vào phiếu nhóm
- Đại diện nhóm trình bày Nhóm khác n/x b/s
Trang 6=> GV chốt ý: Sự tích hồ Ba Bể là một c/ ch kể có n vật,có sự
việc xảy ra đối với nhân vật,có kết quả, có ý nghĩa
b Bài 2: Nhận xét
- Y/c HS đọc bài Hồ Ba Bể GV gợi ý cho HS rút ra n/x
=> GV chốt ý: Bài Hồ Ba Bể không phải là văn kể chuyện vì
không có nhân vật, không có sự việc xảy ra
c Bài 3 : + Theo em thế nào là văn kể chuyện?
- GV kết luận (SGK)
3) Ghi nhớ : - GV giải thích nội dung ghi nhớ
3) Luyện tập:
* Bài 1: Kể lại chuyện
- GV lu ý:
+ Nhân vật trong truyện , sự việc xảy ra, kết thúc câu chuyện
+ Truyện cần nói đến sự giúp đỡ tuy nhỏ nhng thiết thực của
em nhỏ đối với chị phụ nữ có con nhỏ
+ Cần kể ở ngôi thứ nhất : xng em
* Tập kể
* Thi kể
* Bài 2
+ Câu chuyện bạn vừa kể có n/vật nào?
+ Nêu ý nghĩa của câu chuyện này?
III) Củng cố – Dặn dò: Dặn dò:
- GV yêu cầu HS nêu lại những kiến thức vừa học
- GV n/x dánh giá giờ học
- 1 em đọc to- Lớp đọc thầm
- HS thảo luận nhóm 2 để n/x
HS P/b ý kiến
- HS trao đổi theo cặp & nêu ý kiến của nhóm
Lớp n/x , t/n ý kiến
- HS đọc & ghi vở
- HS đọc y/c
- HS nghe gợi ý để trả lời
- HS kể theo nhóm 2 3-4 HS lên kể Lớp n/x -1 vài em TLCH
- 1 vài HS nêu
- HS ghi bài học vào vở
Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Kế hoạch dạy học môn Tập làm Văn
Tên bài: Nhân vật trong truyện Tiết số: 2 Tuần 1
A - Mục đích- Yêu cầu :
+ HS hiểu đợc Văn kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong truyện là con ngời, con vật, đồ vật, cây cối…của mình đối với ợc nhân hóađ
+ Tính cách của nhân vật đợc bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật
+ Bớc đầu biết xây dựng n/v trong bài văn kể chuyện
B - Đồ dùng dạy học: 4 Băng giấy ghi sẵn n/d BT 1(Phần N/x)
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
5’
30’
I) Bài cũ: + Thế nào là văn kể chuyện?
- GV n/x đ/g
II) Bài mới:
1)Giới thiệu bài: GV giới thiệu & ghi đầu bài.
2)HD Tìm hiểu bài : HD Nhận xét:
a Bài 1:
+ Trong tuần vừa qua con đã học những câu chuyện nào?
- GV y/c : Ghi tên nhân vật trong truyện vừa kể vào nhóm
a) Nhận vật là ngời
b) Nhận vật là vật
- GV dán các tờ giấy khổ to , y/c HS tự làm & chữa bài trên
giấy.Sau đó GV KL chốt ý
b Bài 2 : Nhận xét tính cách nhân vật:
+ Trong truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu , Dế Mèn có tính cách
ntn?
+ Truyện Sự tích hồ Ba Bể, n/v 2 mẹ con bà nông dân có tính
cách gì?
=> GV chốt ý
+ Dựa vào đâu để biết đợc n/x có tính cách gì?
=> GV kết luận
3) Ghi nhớ:- Y/c hs nêu ghi nhớ
4) Luyện tập:
Bài tập 1:
2 HS đọc TL ghi nhớ N/x
- HS ghi vở
- HS đọc y/c BT
- HS nêu
- HS làm bài vào vở
- 3,4 em chữa bàI.Lớp theo dõi, n/x
- HS thảo luận nhóm 2để rút
ra n/x
- 1 vài em phát biểu
- 3,4 em đọc
- HS đọc y/c
- HS thảo luận nhóm 4
Trang 7+ Nhân vật trong truyện là ai?
+ Bà nhận xét vể tính cách của từng ngơig cháu ntn?
+ Vì sao bà lại có những n/x nh vậy?
=> GV kết luận
Bài tập 2:Kể tiếp tình huống theo 2 cách
GV gợi ý:
+ Nếu bạn nhỏ biết q.tâm đến ngời khác, bạn sẽ làm gì?
+ Nếu bạn nhỏ không biết q tâm đến ngời khác bạn sẽ làm gì?
- Y/c HS kể GV n/x đ/g
III) Củng cố – Dặn dò: Dặn dò:
- GV yêu cầu HS nêu lại những kiến thức vừa học
- GV n/x dánh giá giờ học
- Đại diện nhóm phát biểu Lớp n/x b/s
- HS hoạt động cá nhân
- 1,2 em lên kể.Lớp n/x
- 1 vài HS nêu
- HS ghi vở
Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tên bài: Ôn tập các số đến 100 000
Tiết số 1 Tuần:1
A - Mục đích- Yêu cầu: Giúp HS ôn tập về :Cách đọc, viết số đến 100 000
+ Cách đọc, viết số đến 100 000
+Nắm vững khái niệm về các hàng
+ Phân tích cấu tạo số
B - Đồ dùng dạy học:Bảng phụ kẻ sẵn BT2
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Nội dung và các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
33’
5’
I) Bài cũ: - GV kiểm tra SGK,vở toán của HS
II) Bài mới:
4) Giới thiệu bài: GV giới thiệu & ghi đầu bài.
5) HD Tìm hiểu bài:
a) Ôn lại cách đọc , viết số & các hàng:
* GV viết số 83251
+ Nêu các chữ số ở hàng đơn vị, chục, trăm , nghìn, chục
nghìn?
+ Chữ số 8,3,2,5,1 mang giá trị gì?
* Số 8301 , 80201 ,80001 GV tiến hành tơng tự
- GV lu ý HS vị trí các c/s 0 ở các hàng
b) Ôn tập về quan hệ 2 hàng liền kề:
+ 1 chục gồm ? đơn vị
+ 1 trăm gồm ? chục
+ Bao nhiêu trăm gộp thành 1 nghìn?
+ 2 hàng liền kề có quan hệ ntn?
c) Viết số:
- GV đọc 1 vài số y/c HS viết số : 34523 ,10023, 23098, - Gọi
1 vài em đọc lại số vừa viết
d) Nêu các số tròn chục,tròn trăm, tròn nghìn, tròn chục
nghìn , tròn trăm nghìn?
6) Luyện tập
a Bài 1 :GV kẻ sẵn tia số:
+ Yêu cầu tìm ra quy luật của dãy số trên tia số?
+ Điền trên tia số các số còn thiếu?
b Bài 2 : Đọc , viết số
- GV hớng dẫn làm mẫu 1 số: 48 653
- Các số còn lại y/c HS tự làm
c Bài 3: Viết thành tổng:
a) GV h/d HS làm mẫu 1 số:8723 = 8000 + 700 + 20+ 3
- Các số còn lại y/c HS tự làm
b) GV h/d làm tơng tự
d Bài 4: Tính chu vi + Nêu cách tính chu vi H vuông, HCN?
III) Củng cố – Dặn dò: Dặn dò:
- GV n/x dánh giá giờ học
- HS kiểm tra nhóm 2
- 1 vài em đọc số & nêu
- Lớp n/x
- HS lần lợt trả lời.- N/x
- HS lần lợt trả lời
- HS viết vào nháp
- 2,3 HS viết phiếu
- HS n/x bạn viết số & đọc lại số
- Nhiều HS nêu – Dặn dò: N/x
- 1 em đọc BT – Dặn dò: HS làm bài vào vở
- Lớp đọc lại dãy số
- Gọi HS phân tích CTS
- 2 HS đọc số- HS làm
- Gọi HS đọc BT
- 1 HS lên bảng làm N/x
- HS TNYK
- Gọi HS đọc BT
- HS nêu & tự làm BT
- 2 HS chữa – Dặn dò: Lớp n/x
- 1 vài HS nêu
Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Trang 8
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tên bài: Ôn tập các số đến 100 000 Tiết số: 2 Tuần 1
A - Mục đích- Yêu cầu : Giúp HS ôn tập về:
+ Tính nhẩm trong p/v 100 000: Tính cộng trừ các số có đến 5 c/s ; nhân chia với số có 1 c/s
+ So sánh số đến 100 000 ; + Đọc bảng thống kê
B - Đồ dùng dạy học: Phiếu HT cá nhân – Dặn dò: nhóm.
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Nội dung và các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
30’
5’
I) Bài cũ: - Gọi HS chữa BT1, 2 (tr3- BTT4)
- GV n/x đánh giá, cho điểm
II) Bài mới:
1) Giới thiệu bài: GV giới thiệu & ghi đầu bài.
2) HD Tìm hiểu bàI
a) Luyện tính nhẩm:
- GV cho HS tính nhẩm các PT đơn giản theo hình thức trò
chơi: tính nhẩm truyền
VD 7 nghìn + 3 nghìn = 10 nghìn
- GV cho tiến hành 1/2 lớp đợc nêu KQ
b) Luyện tập: GV cho HS làm BT trong SGK
Bài 1 : Tính nhẩm 9000; 6000; 3200; 24000; 4000; 6000 ;33000; 7000
Bài 2 : Đặt tính & tính
- 12882; 4719; 975; 8656
- 8374 ; 5953 ; 4604 ; 16648
Bài 3 ; So sánh số:
- GV cho HS nêu các cách so sánh – Dặn dò: GV chốt cách làm
+ So sánh số lợng chữ số
+ So sánh chữ số giống nhau
+ So sánh chữ số khác nhau
Bài 4: Viết số theo thứ tự:
+ Dựa vào đâu để sắp xếp các số theo thứ tự khi các số có
cùng số chữ số?
Bài 5: Giải toán + Số tiền mua bát: 2500 x 5 = 7500 đ
+ Số tiền mua đờng: 6400 x 2 = 12800 đ
+ Số tiền mua thịt : 35000 x 2 + 70000đ
+ Bác Lan mua hết: 7500 +12800 + 70000 = 90300đ
+ Số tièn còn: 100000 – Dặn dò: 90300 = 9700đ
III) Củng cố – Dặn dò: Dặn dò:
- GV yêu cầu HS nêu lại những kiến thức vừa học & luyện
tập
- GV n/x dánh giá giờ học
- 1,2 HS lên chữa bài vào phiếu Lớp n/x
- HS ghi vở
- 1 HS trả lời Nói sai bạn khác nêu KQ
- HS tự đọc y/c bài – Dặn dò: Tự làm
- 2 HS chữa phiếu – Dặn dò: N/x
- HS tự đọc y/c bài – Dặn dò: Tự đặt tính
& tính
- 4 em chữa phiếu- N/x
- HS nêu cách so sánh
- Lớp n/x , bổ sung
- Phần còn lại tự làm
- HS đọc y/c & làm BT
- 2 HS chữa phiếu – Dặn dò: N/x
- HS đọc & tóm tắt bài toán – Dặn dò: Lớp làm vào vở
- 1 em chữa phiếu N/x
- 1 vài HS nêu
Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Kế hoạch dạy học môn Toán Tên bài:Ôn tập các số đến 100 000 Tiết số 3 Tuần 1
A - Mục đích- Yêu cầu : Giúp HS:
+ Luyện tính nhẩm, tính giá trị biểu thức
+ Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính
+ Luyện giảI toán có lời văn
B - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ , phiếu
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Nội dung và các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 930’
5’
I) Bài cũ: - Gọi HS chữa BT:
+ Phân tích các số sau: 3876, 67583, 10087
+ Tìm số bé nhất, lớn nhất trong : 98640.69840, 46809,
46890
- GV n/x đánh giá, cho điểm
II) Bài mới:
1) Giới thiệu bài: GV giới thiệu & ghi đầu bài
2) HD Tìm hiểu bài: GV HD HS luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2 : Đặt tính & tính:
+ Nêu cách đặt tính hàng dọc các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia?
+ Nêu quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia?
BàI 3 : Tính giá trị biểu thức:
- GV h/d HS tính :
+ Trong biểu thức có phép tính + , - ta làm ntn?
+ Trong biểu thức có phép tính x , : ta làm ntn?
+ Trong biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia
ta làm ntn?
+ Trong biểu thức có chứa dấu ( ) ta làm ntn?
- GV y/c HS làm & chữa bài
Bài 4: Tìm x + Muốn tìm số hạng trong một tổng ta làm ntn?
+ Muốn tìm thừa số cha biết ta làm ntn?
+ Nêu cách tìm số bị chia , số chia?
- GV đ/giá KQ & khắc sâu kiến thức về tìm x
Bài 5: Giải toán:
- GV y/c HS tóm tắt miệng GV gợi ý:
+ BT thuộc dạng gì?
+ Dạng BT này ta rút về đơn vị nào?
- GV hỏi sau khi HS chữa
+ Trong bài giải, phép tính nào là rút về đơn vị?
III) Củng cố – Dặn dò: Dặn dò:
- GV yêu cầu HS nêu lại những kiến thức vừa học & luyện
tập
- GV n/x dánh giá giờ học.Dặn dò
- 1 HS lên chữa bài vào phiếu – Dặn dò: Lớp n/x
- 1 HS lên chữa bài vào phiếu – Dặn dò: Lớp n/x
- HS ghi vở
- HS chữa miệng – Dặn dò: N/x t/n ý kiến
- HS nêu sau đó tự làm bài
- 1 vài HS chữa vào phiếu cá nhân
- HS lần lợt TLCH
- HS làm bài vào vở 4 em chữa Lớp n/x , t/n ý kiến
- HS lần lợt TLCH
- HS làm bài vào vở -2 em chữa bảng lớp N/x
- 1 em đọc bài toán
- 1 em TT
- HS giải BT vào vở
-1 em chữa phiếu N/x
- 1 vài HS nêu
Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tên bài: Biểu thức có chứa 1 chữ Tiết số: 4 Tuần:1
A - Mục đích- Yêu cầu : Giúp HS :
+ Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa 1 chữ
+ Biết cách tính giá trị biểu thức khi thay số cụ thể
B - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Nội dung và các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
30’
I) Bài cũ: - Gọi HS chữa BT:
40874 + 2314; 46538 – Dặn dò: 32487; 4758 x 3; 97641 : 3
- Gv yêu cầu HS nêu cách làm N/x đánh giá, cho điểm
II) Bài mới:
1) Giới thiệu bài: GV giới thiệu & ghi đầu bài.
2) HD Tìm hiểu bài
a) Tìm hiểu ví dụ: - GV ghi VD lên bảng:
TT: Lan có 3 quyển vở
Mẹ cho …của mình đối với quyển vở
Lan có tất cả …của mình đối với quyển vở
- GV s/d phơng pháp nêu vấn đề :
+ Có 3 quyển thêm 1 quyển là bao nhiêu quyển?
+ Có 3 quyển thêm 2 quyển là bao nhiêu quyển?
+ Có 3 quyển thêm 3 quyển là bao nhiêu quyển?
+Có 3 quyển thêm a quyển là baonhiêu quyển? ( 3+a)
GV giới thiệu (3+a) là biểu thức có chứa 1 chữ
- 1,2 HS lên chữa bài vào phiếu Lớp n/x
- HS ghi vở
- 2 HS đọc VD
- HS lần lợt TLCH để hình thành bảng VD
- HS ghi vở
Trang 10b) HD tìm giá trị biểu thức có chứa 1 chữ
+ Nếu a = 1 thì (3+a) có kết quả là? ( 3+1 = 4)
4 là giá trị biểu thức.
+ Với a = 2, a = 3…của mình đối với GV h/d tơng tự
+ Vậy mỗi lần thay chữ = số ta tìm đợc gì?
GV chốt ý phần KL trong SGK
3) Luyện tập: GV cho HS tự làm bài
Bài 1:Tính giá trị BT
- GV gợi ý cho HS làm bài:
+ 6- b gọi là gì? chữ có trong BT là gì?
+ Giá trị số để thay vào b là ?
Bài 2: Viết theo mẫu
- GV cho HS đọc mẫu rồi tự điền số vào ô trống
Bài 3: Tính giá trị BT
- GV cho HS đọc các BT , Nêu các chữ cần thay = số
- Sau đó y/c HS tự làm.GV chốt ý sau khi HS chữa:
+Thay số vào m ta đợc KQ gì?
III) Củng cố – Dặn dò: Dặn dò:
- GV yêu cầu HS nêu lại bài học
- GV n/x dánh giá giờ học
- HS tính & nêu
- HS đọc ĐT
- HS làm bài theo gợi ý
- HS chữa bài vào phiếu
- N/x – Dặn dò: t/n ý kiến
- HS tự làm &chữa bài
- N/x – Dặn dò: t/n ý kiến
- HS tự làm &chữa bài
- N/x – Dặn dò: t/n ý kiến
- 1 vài HS nêu
Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tên bài: Luyện tập Tiết số: 5 Tuần:1
A - Mục đích- Yêu cầu :+ Luyện tập tính giá trị của biểu thức có chứa 1 chữ.
+ Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
B - Đồ dùng dạy học:
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tg Nội dung và các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
30’
I) Bài cũ: - Gọi HS chữa BT:
+ Tính giá trị của biểu thức 873 – Dặn dò: n Biết :
n = 10 ; n = 0 ; n = 300 ; n = 73
- GV n/x đánh giá, cho điểm
II) Bài mới:
1) Giới thiệu bài: GV giới thiệu & ghi đầu bài.
2) HD Tìm hiểu bài:
Bài 1 : Tính giá trị BT theo mẫu
- Gv h/d HS làm mẫu 1 BT: 6 x a với a= 5
- GV kẻ bảng nh SGK cho HS làm & chữa
- GV n/x đ/g KQ bài của HS
Bài 2: Tính giá trị BT:
+ Nêu quy tắc tính giá trị BT ở 2 trờng hợp: có dấu ( ) &
không có dấu ( )?
+ Nêu cách tính giá trị BT có chứa 1 chữ ?
- GV y/c HS tự tính giá trị các BT.GV n/x đ/g:
a/35 +3 x 7 = 35 +21 = 56
b/168 – Dặn dò: 9 x5 = 168 – Dặn dò: 45 = 123
c/237 – Dặn dò: ( 66 + 34 ) = 237 – Dặn dò: 100 = 137
d/37 x ( 18 : 9 ) = 37 x 2 = 74
Bài 3 : Viết vào ô trống theo mẫu:
- GVh/d HS làm mẫu 1 BT:
8 x c với c = 5 => GTBT : 8 x 5 = 40
GV đa bảng phụ kẻ sẵn BT 3 y/c HS làm & chữa BT
- GV n/x đ/g
Bài 4 : Tính chu vi hình vuông:
- GV nêu kí hiệu về chu vi : P
+ Nêu cách tính chu vi HV?
+ Nếu cạnh của HV kí hiệu là a thì P hình vuông = ?
GV chốt & ghi bảng P = a x 4
+ Hãy tính P hình vuông biết a = các giá trị trong SGK
- GV n/x đ/g KQ:
a = 3 cm => P = 3 x 4 = 13 cm
- 1,2 HS lên chữa bài vào phiếu – Dặn dò: Lớp n/x
- HS ghi vở
- 1 em lên bảng thực hiện Lớp theo dõi n/x
- HS tự làm vào vở
- 4 em chữa vào phiếu
- 1 vài em phát biểu – Dặn dò: Lớp n/x t/
n ý kiến
- HS hoạt động cá nhân
- 1 em lên thực hiện trên bảng lớp Lớp n/x t/n ý kiến
- HS tự làm vào vở - 2HS chữa phiếu N/x
- HS nêu & ghi bảng
- HS TLCH
- HS ghi vở
- HS làm bài vào vở
- 3 em chữa vào phiếu – Dặn dò: Lớp n/x bài chữa t/n ý kiến