[r]
Trang 2LUYỆN TẬP
( trang 22 )
Trang 3ÔN BÀI CŨ
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
78943; 76843; 79856; 75689; 77892
Trang 4a Viết số bé nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
0 10 100
1
Trang 5b Viết số lớn nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
9 99 999
Trang 6a Có bao nhiêu số có một chữ số?
Đáp án: ( 9- 0) + 1 = 10 số
Đáp án: ( 99- 10) + 1 = 90 số
2
Trang 7a.859 67 < 859 167
b 4 2 037 > 482 037
c 609 608 < 609 60
d 264 309 = 64 309
0 9
9 2
3 Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
Trang 8a x < 5 b 2 < x < 5
a x = 0; 1; 2; 3; 4.
b x = 3; 4
4 Tìm số tự nhiên x, biết:
Trang 968 < x < 92
x = 70; 80; 90
5 Tìm số tròn chục x, biết:
Trang 10Củng cố - Dặn dò