1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề ôn tập Toán 10 (tuần 1 tháng 4) – Trường THPT Hoài Đức B

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

1

BÀI TẬP TOÁN 10 Tuần từ ngày 30/3/2020 đến 4/4/2020

A ĐẠI SỐ

Bài 1 Xét dấu các biểu thức sau:

a) f x( ) x2 x 6 b) 2

f(x)= 2x  (2  3)x 3

f(x)= 2x 4x4 d) 2

f(x)= 9x 24x16

Bài 2 Xét dấu các biểu thức sau:

a) f(x) = (3x210x3)(4x5) b) f(x) =

x

x x

 1

3

2 2

c)

3

f x

x

2 2

6

f x

 

2

6

Bài 3 Giải các bất phương trình sau:

a) 2x2 5x  2 0 b)  5x2 4x 12 0  c) 16x2 40x 25 0  d)  2x2 3x  7 0 e) 3x2 4x 4  0 f) x2  x 6 0

Bài 4 Giải các bất phương trình sau:

a) x x

x x

2

2

0

3 5

  

 

b) (2x7 3)( x25x2)0 c) x x x

x

  

0 8

Bài 5 Giải các bất phương trình sau:

2

Bài 6 Giải các hệ bất phương trình sau:

/ x x

a

   



   



2

2

2 12 18 0

x x b

x x

   



  



2 2

4 0

( )( ) / x x

c

x x

   



  



2 2

2 1 9 0

20

Bài 7 Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x  :

a) 3x22(m1)x m  4 0 b) mx2(m1)x m  1 0 c)

2 2

5

2 3 2

x x m

x x

 

 

Bài 8 Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm:

a) (m2)x22(m2)x 4 0 b) (m22m3)x22(m1)x 1 0

Bài 9 Tìm m để mỗi hàm số sau có tập xác định là ?

a)

Trang 2

2

B HÌNH HỌC

Bài 1:Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau, nếu chúng cắt nhau thì tìm

toạ độ giao điểm của chúng:

a) :d 2x y  1 0; : 4x3y 7 0 b) :x t; :

 

 

5 4

2 3 0

2 1 c) :d 4x y 20, : 8x2y 1 0 d) :   ; :   

 

5

5 0 1

y

e) :   ; :  

d

Bài 2:Cho 2 đường thẳng d m x: 2 2y m 40; : 2x y  3 0

Tìm m để d và :

a) cắt nhau b) song song c) trùng nhau

Bài 3:Viết PT tổng quát của đt d biết:

a) d đi qua điểm M(–1; 2) và đi qua giao điểm của hai đường thẳng

1 2x3y 1 0 2 4x5y 6 0

b) d đi qua giao điểm của d1:3x5y20, d2:5x2y40 và song song với ,

:

d3 2x y 40

c) d đi qua giao điểm của d1:3x2y 5 0 , d2:2x4y 7 0 và vuông góc với :

d3 4x3y 5 0

Bài 4:Tính góc giữa hai đường thẳng:

a) :d x2y 1 0, :x3y11 0

b) 1 : 2x y 10 0 ; 2 : x3y 9 0

c) 1 : 6x5y15 0 và 2 : 

 

 

10 6

1 5

Bài 5: Tìm m để góc giữa 2 đường thẳng d:2mx(m3)y4m 1 0,

: (m )x (m )y m

 1  2   2 0 bằng  45 0

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w