1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai tap on thi HSG cap truong

3 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 32,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua O vẽ đường thẳng song song với tia phân giác của góc A, đường thẳmg này cắt AC ở K.. Chứng minh rằng AB = CK.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN THI HSG CẤP TRƯỜNG Bài 1: Chứng minh rầng:

a) 85 + 211 chia hết cho 17

b) 1919 + 6919 chia hết cho 44

Bài 2: Cho

1 1 1

0( , ,x y z 0)

xyz   Tính 2 2 2

Bài 3

Cho tam giác ABC Lấy các điểm D, E theo thứ tự thuộc tia đối của các tia

BA, CA sao cho BD = CE = BC Gọi O là giao điểm của BE và CD Qua O vẽ đường thẳng song song với tia phân giác của góc A, đường thẳmg này cắt AC ở

K Chứng minh rằng AB = CK

Bài 4: Giải phương trình

19 1997

10 2006

1

·

x

b)

xxxx

Bài 5:

Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức

2

2 1

P

x

 có giá trị nguyên

Bài 6 : Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

83 2 3

x

x x x

Bài 7: Cho hình vuông ABCD Qua A kẻ hai đờng thẳng vuông góc với nhau

lần lượt cắt BC tai P và R, cắt CD tại Q và S

1, Chứng minh AQR và APS là các tam giác cân

2, QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật

3, Chứng minh P là trực tâm SQR

4, MN là trung trực của AC

5, Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng

Bài 8: Giải phương trình :

a) x2 - 2005x - 2006 = 0 b) x 2 + x 3 + 2 x 8 = 9

Bài 9: a) Chứng minh : B = n4 - 14n3 + 71n2 -154n + 120 chia hết cho 24

b) Tìm tất cả các số nguyên x thoả mãn phương trình:

( 12x – 1 ) ( 6x – 1 ) ( 4x – 1 ) ( 3x – 1 ) = 330

Bài 10: Cho biểu thức :            

P

Trang 2

1.Rút gọn P.

2.Tìm các cặp số (x;y)  Z sao cho giá trị của P = 3

Bài 11 Giải phương trình:

xx xx xx xx 

Bài 12: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 < 2 (ab + ac + bc)

Bài 13: Chứng minh rằng trong một tam giác, trọng tâm G, trực tâm H, tâm

đường tròn ngoại tiếp tam giác là O thì H, G, O thẳng hàng

Bài 14:Cho biểu thức: A=3 19 33 9

36 3

14 3

2 3

2 3

x x

x

x x

x

a, Tìm giá trị của biểu thức A xác định

b, Tìm giá trị của biểu thức A có giá trị bằng 0

c, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 15: Trong tam giác ABC lấy điểm P sao cho PAC = PBC Từ P dựng PM

vuông góc với BC PK vuông góc với CA Gọi D là trung điểm của AB Chứng minh : DK=DM

Bài 16: a) Tìm a, b để: x3 + ax2 + 2x + b chia hết cho x2 + x + 1

b) A(x) = x4 3x3ax b chia hết cho đa thức B x( )x2 3x4

Bài 17: Tìm số nguyên dương n để n5 +1 chia hết cho n3 +1

Bài 18: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD

và DA

a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Tại sao?

b) Tìm điều kiện để tứ giác MNPQ là hình vuông?

c) Với điều kiện câu b), hãy tính tỷ số diện tích của hai tứ giác ABCD và MNPQ

Bài 19: Giải phương trình:

1 x2  3x 2 x1 0

2

Bài 20: Cho hình vuông ABCD; Trên tia đối tia BA lấy E, trên tia đối tia CB

lấy F sao cho AE = CF

a) Chứng minhEDF vuông cân

b) Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD Gọi I là trung điểm

EF Chứng minh O, C, I thẳng hàng

Trang 3

Bài 21: Cho tam giác ABC vuông cân tại A Các điểm D, E theo thứ tự di

chuyển trên AB, AC sao cho BD = AE Xác địnhvị trí điểm D, E sao cho:

a/ DE có độ dài nhỏ nhất

b/ Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất

Bài 22: Cho biểu thức P = ( 3 9 27

3

2 3 2

x x x

x x

3

2

1

x - 3 9 27

6

2 3

x

x

) a) Rút gọn P

b) Với x > 0 thì P không nhận những giá trị nào?

c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Bài 23 : Tìm giá trị nhỏ nhất: A = x2 - 2xy + 6y2 – 12x + 2y + 45

Bài 24: Tìm số tự nhiên n sao cho các số sau là số chính phương:

a n2 + 2n + 12 b n ( n+3 )

c 13n + 3 d n2 + n + 1589

Bài 25: Tìm a để các số sau là những số chính phương:

a. a2 + a + 43

b. a2 + 81

c. a2 + 31a + 1984

Bài 26: Tìm n  N để các số sau là số chính phương:

a n2 + 2004

b (23 – n)(n – 3)

c n2 + 4n + 97

d 2n + 15

Bài 27: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho số 28 + 211 + 2n là số chính phương

Bài 28: Tìm số có 2 chữ số sao cho tích của số đó với tổng các chữ số của nó

bằng tổng lập phương các chữ số của số đó

Ngày đăng: 09/12/2021, 17:29

w