Một dung dịch đã được axit hoá bằng H2SO4, chứa 0,543 g một muối trong thành phần có Na, Cl và Oxi .Cho thêm vào đó dung dịch KI cho đến khi Iot ngừng thoát ra.Khối lượng Iôt được tạo nê
Trang 1trường thpt yên định 3
nhà giáo : nguyễn Lê Minh
(Sưu tầm vμ biên soạn)
tuyển tập
Các bμi toán hoá học vô cơ
Dùng cho ôn thi đại hoc ,cao đẳng và
thi học sinh giỏi
Yên Định , tháng 10 năm 2005
Trang 2Tuyển tập
Các bμi toán hoá học Vô cơ
Dành cho ôn thi Đại học , Cao Đẳng và thi học sinh giỏi
Câu 1: Hoà tan 0,88 g hỗn hợp gồm 1 kim loại M hóa trị II và oxit của M vào dung dịch
HCl vừa đủ thu được 200 ml dung dịch B chứa 2,22 g muối
a Xác định kim loại M , biết rằng tổng số hạt trong nguyên tử M lớn hơn 40
b.Tính % khối lượng mỗi chất trong A?
c Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng?
Câu 2 : Cho 20 ml dung dịch Cu(NO3)2 vào bình erlen(bình tam giác) Thêm từ từ 17
ml dung dịch KI 1M xuất hiện màu nâu Cho từ từ dung dịch Na2S2O3 vào thì thấy dung dịch chuyển sang màu vàng nhạt.Nhỏ vài giọt hồ tinh bột , dung dịch chuyển sang màu xanh , sau đó màu xanh biến mất đã dùng hết 40 ml dung dịch Na2S2O3 .0,1M
a Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra và giải thích hiện tượng?
b Tìm nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 ?
Câu 3 Cho m gam hỗn hợp gồm NaBr và NaI phản ứng với dung dịch H2SO4 đ,nóngthu
được hỗn hợp khí A ở đktc.ở điều kiện thích hợp , A phản ứng vừa đủ với nhau tạo chất rắn có màu vàng và một chất lỏng không làm chuyển màu quỳ tím Cho Na dư vào phần lỏng được dung dịch B.Dung dịch B hấp thụ vừa đủ 2,24 lít CO2 (đktc) thu được 9,5 g muối.Tìm m?
Câu 4 Khử hoàn toàn 6,4 gam MxOy cần 2,688 lít H2 ,lượng kim loại thu được tác dụng với dung dịch HCl dư sinh ra 1,792 lít H2 Xác định CTPT của MxOy? Biết các thể tích khí đo ở đktc
Câu 5 Hỗn hợp A gồm KClO3 , Ca(ClO3)2 , Ca(ClO)2, CaCl2và KCl cân nặng 83,68 g Nhiệt phân hoàn toàn A thu được chất rắn B gồm CaCl2 và KCl cùng với một lượng Oxi vừa đủ để oxihoá SO2 tạo thành SO3 để điều chế 191,1 g dung dịch H2SO480% Cho B tác dụng với 360ml dung dịch K2CO3 0,5 M vừa đủ thu được kết tủa C và dung dịch D.Lượng KCl trong D nhiều gấp 22/3 lần KCl trong A
a Tính khối lượng kết tủa C ?
b Tính % khối lượng KClO3 trong A?
Câu 6: Hoà tan 7,18 gam một thanh sắt chứa tạp chất là Fe2O3 vào một lượng rất dư dung dịch H2SO4 loãng rồi thêm nước cất vào để thu được 500 ml dung dịch.Lấy25 ml dung dịch đó cho tác dụng với dung dịch KMnO4 thì phải dùng hết 12,5 ml dung dịch KMnO4 0,096 M
a Xác định hàm lượng % Fe tinh khiết trong thanh sắt?
b Nếu lấy cùng một lượng Fe như trên và hàm lượng Fe tinh khiết như trên nhưng chứa tạp chất là FeO và làm lại thí nghiệm như trên thì thể tích dung dịch KMnO4 0,096 M cần dùng là bao nhiêu?
Câu 7 Hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại R có hóa trị không đổi Hoà tan hoàn toàn
3,3 g X trong dd HCl dư thu được 2,9568 lit khí ở 27,30C và 1 atm.Mặt khác cũng hoà
Trang 3tan hoàn toàn 3,3 g X trong dd HNO31M (lấy dư 10 %) thu được 896 ml hỗn hợp khí Y gồm N2O và NO ( đktc) có tỉ khối so với hỗn hợp NO và C2H6 là 1,35 và một dd Z
a Xác định R và tính % các kim loại trong X?
b Cho dd Z tác dụng với 400 ml NaOH thấy xuất hiện 4,77 g kết tủa.Tính nồng độ mol của NaOH biết Fe(OH)3 kết tủa hoàn toàn
Câu 8 Hoà tan 10,65 g gồm một oxit của kim loại kiềm và một oxit của kim loại kiềm
thổ bằng dd HCl ta thu được dd B.Cô cạn dd B và đpnc hoàn toàn hỗn hợp muối thì thu
được ở Anot 3,696 lit khí C ở 27,30C , 1 at và hỗn hợp kim loại D ở Catot
a Tính khối lượng của D?
b Lấym gam D cho tác dụng hết với H2O ta được dd E và V lit khí ở đktc Cho từ
từ bột Al vào dd E cho đến khi ngừng thoát khí ,thấy p gam Al và V1 lit khí thoát ra ở
Câu 9: a Đem điện phân 200 ml dd NaCl 2M (d=1,1 g/ml) với điện cực bằng than, mn
xốp và dd luôn được quấy đều.Khi ở Catot thoát ra 22,4 lit khí ở 200C , 1 atm thì ngừng
điện phân Hợp chất chứa trong dd sau điện phân là chất gì? Xác định C% của nó?
b Hỗn hợp A gồm 3 muối : NaCl , Na Br , NaI :
- 5,76 gam A tác dụng với lượng dư dd Brom , cô cạn thu được 5,29 gam muối khan
- Hoà tan 5,76 gam A vào nước rồi cho một lượng khí Clo sục qua dd Sau một thời gian cô cạn thì thu được 3,955 gam muối khan, trong đó có 0,05 mol ion Cl-
Viết các PTPƯ , tính thành phần % khối lượng mỗi muối trongA?
Câu 10 : Hỗn hợp X gồm 2 kim loại M và N (N đứng sau M trong dãy điện hoá và
chiếm 60% về khối lượng ).Cho 25 g X tác dụng với dd HNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO và 16,6 gam chất rắn không tan.Lọc bỏ chất rắn , cô cạn dd
được m1 g chất rắn khan.Nhiệt phân hoàn toàn m1 g chất rắn này trong chân không thu
đựoc m2 gam 1 oxit kim loại và 7,56 lit (đktc) hỗn hợp khí NO2 và O2 trong đó Oxi chiếm 1/9 về thể tích của hỗn hợp
a Viết PTPƯ dạng tổng quát , xác định M?
b Tìm m1 và m2?
Câu 11 Dung dịch A ngồm 2 muối Na2SO3 và Na2S2O3 Thổi khí Clo dư qua 100 ml dd
A , sau đó thêm 1lượng dư dd BaCl2thì thu được 0,647 gam kết tủa Cho dd I2 0,05 M (trong KI) vào 100 ml ddA có pha hồ tinh bột đến khi bắt đầu xuất hiện màu xanh thì thấy tốn hết 29 ml dd trên.Xác định nồng độ mol các chất trong dịch A?
Câu 12 1 Một dung dịch đã được axit hoá bằng H2SO4, chứa 0,543 g một muối trong thành phần có Na, Cl và Oxi Cho thêm vào đó dung dịch KI cho đến khi Iot ngừng thoát ra.Khối lượng Iôt được tạo nên là 3,05 g
a Xác định công thức muối
b Nhiệt phân hoàn toàn muối đó thì khối lượng muối đó giảm bao nhiêu %?
Trang 42 .Khi đun nóng 22,12 g KMnO4 thu đ−ợc 21,16 g hỗn hợp rắn Tìm thể tích Clo cực đại (đktc) có thể thu đ−ợc khi cho hỗn hợp tắn tác dụng với axit HCl 36,5% (d=1,18 g/ml) và thể tích dung dịch axit cần cho phản ứng?
thêm 1 l−ợng vừa đủ dd KI vào Để xác định l−ợng I2 sinh ra trong dd hỗn hợp đó cần dùng 32 ml dd Na2S2O3 0,1 M và để trung hoà axit trong dd đó cần dùng hết 17 ml dd NaOH 0,1 M.Tính số mol các chất trong dd A
b Cho 5 g hỗn hợp Fe, Cu chứa 40% Fe vào 1 l−ợng dd HNO3 1M , khuấy
đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đ−ợc phần rắn nặng 3,32 g , dd B và khí NO.Tính l−ợng muối tạo thành trong dd B?
Câu 14 Cho 200 ml dd A gồm : MgCl2 0,3 M ; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55 M tác dụng hoàn toàn với V lít dd B gồm: NaOH 0.02 M và Ba(OH)2 0,01 M Tính thể tích V để thu đ−ợc kết tủa lớn nhất , nhỏ nhất? Tính khối l−ợng kết tủa đó?
Câu 15 Hỗn hợp A gồm 3 muối : NaCl ,NaBr,NaI:
- Cho 5,76 g A tác dụng với l−ợng d− dd Brom , cô cạn thu đ−ợc 5,29 g muối khan
- Hoà tan 5,76 g A vào H2O rồi sục một l−ợng khí Cl2 vào Sau đó cô cạn thu đ−ợc 3,955 g muối khan trong đó chứa 0,05 mol Cl-
Tính % khối l−ợng mỗi muối trong dd A ?
0,6 M
a Kim loại tan hết không?
b Cho 100 ml dd B gồm KOH 1M và NaOH 0,8 M vào 100 ml ddA , cô cạn dd sau phản ứng thu đ−ợc chất rắn C khan.Tính khối l−ợng C?
Câu 17 Cho một luồng khí 8,064 lít CO thiếu đi qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe2O3
và 0,1 mol Fe3O4 đun nóng ,sau phản ứng kết thúc thu đ−ợc phần chất rắn A và khí
CO2 Lấ_y phần chất rắn A cho tác dụng với 500 ml dd HCl d− thu đ−ợc 3,60192 lít
H2 và dd B Dung dịch B làm mất màu hoàn toàn dd chứa 8,4372 g KMnO4
a Xác định số mol mỗi chất trong A biết rằng số mol Fe3O4 bằng số mol FeO
b Dẫn một luồng khí Cl2 d− vào dd B thu đ−ợc dd Y Cho toàn bộ dd Y tác dụng hết với Ba(OH)2 thu đ−ợc kết tủa Z , nung kết tủa Z đến khối l−ợng không đổi đ−ợc chất rắn G Tính khối l−ợng G?
c Tính nồng độ mol/lít của dd HCl nói trên biết đã dùng d− 15 %
(Cho biết các chất khí đo ở 54,6 0 C và 0,5 atm )
Câu18 Cho 10,24g hỗn hợp X gồm 3 kim loại Cu, Mg, Fe ở dạng bột tác dụng với
a Viết các PTPƯ xảy ra và tính % theo khối l−ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Tính V( đktc)?
Trang 5c Cho 2,56 g hỗn hợp X tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,17 M Khuấy
kĩ hỗn hợp để PƯ xảy ra hoàn toàn , thu được dd và chất rắn E Tính mE?
Đề 19 Cho 5 lít H2 và 3,36 lít Cl2 (đktc) tác dụng với nhau rồi hoà tan sản phẩm vào 192,7 g nước ta thu được dd A Lấy 50 g dd A cho tác dụng với dd AgNO3 dư thu được 7,175 gam kết tủa
a Tính hiệu suất của phản ứng giữa H2 và Cl2 ?
b Cho 1,3 g hỗn hợp hai kim loại Mg và Fe vào 100 g dd A, phản ứng xong cô cạn thì được 3,9625 g chất rắn B Xác định thành phần chất rắn trong B?
Câu 20 Một bình kín có dung tích 8,96 lít có chứa 4,8 gam Oxi , 6,6 gam CO2 và 2,8 gam hợp chất khí A ở 27,3 0C áp suất chung của hỗn hợp khí là 1,1 atm
a Tính áp suất riêng phần của từng khí?
Câu 22 a X là dd H2SO4 0,02 M Y là dd NaOH 0,035M Phải trộn X , Y theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được dd Z có pH = 2 Cho rằng thể tích có tính cộng tính
B Hoà tan hỗn hợp gồm 6,4 g CuO và 16 gam Fe2O3 bằng 160ml dd H2SO42M đến phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn không tan Tính m?
Câu 23 Hoà tan hết 11,2 g hỗn hợp A gồm 2 kim loại M (hoá trị x) và M’ ( hóa trị y ) trong dd HCl (dd B) rồi sau đó cô cạn dd thu được 39,6 g muối khan
Câu 25 Cho a gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Fe (trong đó Fe chiếm 30% về khối
lượng ) vào 50 ml dd HNO3 63% ( d = 1,38 g/ml) ,khuấy đều hỗn hợp để phản ứng xảy
ra hoàn toàn , được chất rắn A cân nặng 0,75 g , dd B và 7,3248 lít hỗn hợp khí NO2 và
NO ( ở 54,6 0C và 1atm) Hỏi cô cạn dd B thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 26 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,24 g FeS2 và 0,264 g FeS vào lượng dư
H2SO4 đặc nóng thu được dd A và khí B Hấp thụ hết khí B bằng một lượng vừa đủ dd KMnO4 thu được dd D không màu , trong suốt có pH = 2
a Viết các PTPƯ và tính thể tích dd D?
Trang 6b Nếu hoà tan lượng hỗn hợp X trên vào dd HNO3 loãng thì thu được dd Z và V lít khí NO ở đktc Dung dịch Z vừa tác dụng với dd NaOH cho kết tủa màu nâu đỏ , vừa tác dụng với dd BaCl2 Tính V?
Câu 27 a Hoà tan a gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hoá trị không đổi ) trong
dd HCl dư thì được 1,008 lít khí ở đktc và dd chứa 4,575 g muối khan.Tính a?
b Khi hoà tan hết cùng lượng hỗn hợp A như trên trong dd chứa hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thì thu được 1,8816 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí có
tỉ khối hơi so với H2 là 25,25 Xác định M ?
Câu 28 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1 M ; HNO3 0,2 M ; HCl 0,3 M với những thể tích bằng nhau thu được dd A Lấ_y 134 ml dd B gồm Ba(OH)2 0,1 M và NaOH 0,29 M tác dụng với V ml dd A thì thu được dd có pH = 2 và m gam kết tủa Tính V và m?
Câu 29 Cho 9,69 g hỗn hợp A gồm Clorua vôi và K2Cr2O7 tác dụng hết với HCl đặc dư
đun nóng thu được khí B Cho 2/3 khí B vào dd NaOH ở nhiệt độ thường Sau khi phản ứng xong nhỏ từ từ 600 ml dd HCl 0,2 M vào thấy trung hoà vừa hết NaOH dư Cô cạn
dd thu được 15 g muối khan
Cho 1/3 khí B sục vào dd chứa 11,528 g hỗn hợp X gồm 2 muối CaBr2 và CaI2 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , cô cạn dd thu được 7,73 g muối khan Y
a Tính khối lượng mỗi chất trong A?
b Tính khối lượng mỗi chất trong X ?
Câu 30 Cho hỗn hợp X gồm Al và kim loại M , trong đó số mol của M lớn hơn số mol
của Al Hoà tan hoàn toàn 1,08 g hỗn hợp X bằng 100 ml dd HCl thu được 1,176 lít khí (đktc) và dd Y Khi cho dd Y tác dụng với dd AgNO3 dư thu được 17,9375 g kết tủa
a Tính nồng độ mol/l của dd HCl đã dùng , biết M có hoá trị II trong muối tạo thành
b Xác định M và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?
Câu 31 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi và không có kim loại nào
hoá trị I Lấ_y 7,68 g hỗn hợp A chia thành 2 phẩn bằng nhau
Phần I nung trong khí Oxi dư để oxihoa hoàn toàn , thu được 6 g hỗn hợp chất rắn B gồm 2 oxit
Phần II hoà tan hoàn toàn trong dd chứa HCl và H2SO4 loãng , thu được V lít khí
H2(đktc) và dd C Cô cạn dd C thu được p gam muối khan
a Tính V?
b Giá trị của p nằm trong khoảng nào?
c Xác định kim loại X và Y biết rằng số mol của hỗn hợp A ứng với mỗi phần nói trên là 0,1 mol và khối lượng nguyên tử của X và Y đều lớn hơn 20 đvC
Câu 32 a Khi cho a gam dd H2SO4 nồng độ A% tác dụng hết với một lượng hỗn hợp 2 kim loại Mg , Na ( lấy dư) thì thu được 0,05 a gam khí H2 bay ra Tính A?
b Hoà tan hoàn toàn 16 gam hợp kim Ba và một kim loại kiềm vào nước được
dd B và 3,36 lít H2 (đktc) bay ra Nếu lấy 1/10 dd B cho thêm 99 ml dd Na2SO4 0,1
M vào thì thấy trong dd vẫn còn ion Ba2+ , nếu thêm tiếp 2 ml dd Na2SO4 nữa thì thấy dư SO42- Xác định tên kim loại kiềm ?
Câu 33 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dd HNO3 đặc , nóng , thu
được hỗn hợp B gồm 2 khí X , Y có tỉ khối so với H2 là 22,8
Trang 7a Tính tỉ lệ số mol của 2 muối sắt trong hỗn hợp ban đầu , cho biết dd sau phản ứng
Fe3+
b Làm lạnh hỗn hợp khí B xuống nhiệt độ thấp hơn ,đ−ợc hỗn hợp B’ gồm 3 khí X,Y ,
Z có tỉ khối so với H2 bằng 28,5 Tính % theo thể tích của hỗn hợp B’ ?
c Ơ’ 110C hỗn hợp B’ chuyển sang B’’ gồm 2 khí Tính tỉ khối của B’’ so với H2?
Câu 34 Một hỗn hợp gồm kim loại M và Oxit của nó Cho 14,2 g hỗn hợp trên ( trong
đó có 5,5 g kim loại M) tác dụng vừa đủ với dd HCl thu đ−ợc dd A và không thấy khí sinh ra Để trung hoà dd A cần 200 ml dd NaOH 1M Biết rằng với những l−ợng khác nhau của hỗn hợp trên khi phản ứng với dd HCl thấy thoát ra khí X hoặc khí Y.Hãy xác
định kim loại M và Oxit của nó?
Câu 35 Cho 2,626 g hỗn hợp A gồm (NH4)2CO3 và Na2CO3 vào 200 ml dd hỗn hợp B gồm : Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1 M , đun nóng nhẹ ta thu đ−ợc dd D , kết tủa E và khí
F Tính khối l−ợng kết tủa E , thể tích khí F ( đktc) và khối l−ợng mỗi muối trong A Giả thiết rằng khối l−ợng dd D giảm đi 4,328 g so với khối l−ợng hỗn hợp A và dd B
Câu 36 Một mẫu Fe cân nặng 30 g đ−ợc cho vào 4 lít dd HCl 0,5 M (Axit lấy d−) cho ra
khí A Đốt cháy hoàn toàn khí A và cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng H2SO4 đậm
đặc thì khối l−ợng bình tăng 9 g
a Tính % Fe nguyên chất có trong mẫu trên
b Sau phản ứng giữa Fe và dd HCl thu đ−ợc mẫu B Chia B thành 2 phần bằng nhau Phần I đ−ợc thêm V lít dd KMnO4 0,5 M trong H2SO4 đun nóng , có khí C bay ra Khí C
đ−ợc dẫn vào 1/2 dd B còn lại ( ở phần II) thu đ−ợc muối D Tính V ( khi phản ứng vừa
đủ ) và khối l−ợng muối D?
Câu 37 1 Cho hỗn hợp NaCl và NaBr tác dụng với dd AgNO3 d− thì tạo ra kết tủa có khối l−ợng bằng khối l−ợng AgNO3 đã tham gia phản ứng Tính % khối l−ợng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu ?
2.Hoà tan 4 g hỗn hợp 2 kim loại gồm Fe và kim loại M ( có hoá trị không đổi ) bằng dd HCl d− thì thu đ−ợc 2,24 lít khí (đktc) Mặt khác để hoà tan hoàn toàn 4,8 g kim loại M cần 400 ml dd HCl 1M
a Xác định kim loại M?
b Tính % khối l−ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên?
Câu 38 Hoà tan 2,84 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp nhau
trong p.n.c nhóm II bằng 120 ml dd HCl 0,5 M thu đ−ợc 0,896 lít CO2 ( ở 54,6 0C và 0,9 atm) và dd X
a Tính khối l−ợng nguyên tử của A và B?
b Tính khối l−ợng muối tạo thành trong dd X?
c Tính % khối l−ợng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu ?
d Nếu cho toàn bộ khí CO2 hấp thụ bởi 200 ml dd Ba(OH)2 thì nồng độ của
Ba(OH)2 là bao nhiêu để thu đ−ợc 3,94 g kết tủa ?
Câu 39 ( Đề thi HSG tỉnh An Giang năm 1999- Đề số I)
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 trong HNO3 đặc nóng thu đ−ợc dd A , hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Cho dd A tác dụng với BaCl2 d− đ−ợc kết tủa trắng và dd B
Trang 8Cho dd B tác dụng với NaOH được kết tủa nâu đỏ Viết các PTPƯ dạng phân tử và ion thu gọn?
Câu 40 (Đề thi HSG tỉnh An Giang năm 1999 -Đề số II)
Một oxit của Nitơ chứa 30,43 % N về khối lượng Tỷ khối hơi của A so với không khí là 1,59
- Tính % số mol của A chuyển thành B?
d Khi đun nóng 5 lít hỗn hợp A + B có thành phần như trên ở 250C , 1atm đến 1340C tất cả B chuyển thành A Cho A tan vào nước tạo thành 5 lít dd D Tính nồng độ mol/lit của dd D và cho biết bao nhiêu % về số mol A chuyển thành D?
( cho hiệu suất các phản ứng là 100%)
Câu 41 (Đề thi HSG tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu năm 1999)
Cho 9,16 gam hỗn hợp A gồm bột kim loại Zn, Fe , Cu vào cốc đựng 170 ml dd CuSO4 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn , thu đựơc dd B , kết tủa C’ Nung C’ trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi , được 12 g chất rắn Chia B thành
2 phần bằng nhau:
- Thêm dd NaOH dư vào phần I , lọc kết tủa , rửa sạch , nung trong không khí đến khối lượng không đổi , thu được 5,2 g chất rắn D
- Điện phân phần II với điện cực trơ trong 10 phút với dong điện 10 Ampe
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b Tính khối lượng các chất thoát ra ở bề mặt các điện cực ?
c Tính thể tích dd HNO3 5M để hoà tan hết hỗn hợp A , biết rằng phản ứng chỉ tạo ra
khí NO duy nhất (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn)?
Câu 42 (Đề thi HSG tỉnh Bắc Giang năm 1999)
Điện phân Al2O3 nóng chảy với điện cực bằng than.Sản phẩm của quá trình điện phân
là Al, CO2 và CO
a Lập công thức biểu diễn quan hệ giữa hiệu suất tạo Al (H%) và thành phần % thể tích khí CO (R)?
b Tính hiệu suất tạo Al và thành phần % thể tích khí CO , biết rằng để sản xuất 1 tấn
Al cần tiêu thụ 400 kg Cacbon
Câu 43 (Đề thi HSG tỉnh Bắc Giang năm 1999)
Cho cân bằng : N2(k) + 3H2(k) > 2 NH3( k)
a Để tăng hiệu suất tạo NH3 người ta làm thế nào?
b Hãy chứng minh rằng ở nhiệt độ và áp suất nhất định , nồng độ của NH3 là lớn nhất nếu xuất phát từ hỗn hợp có tỉ lệ số mol N2 và H2 là 1:3
c Ơ’ 150C áp suất của hỗn hợp khí Nitơ và Hiđrô là p1 Sau khi cho hỗn hợp khí đi qua xúc tác , áp suất khí là p2 = 3 p1 ( ở nhiệt độ 6630C) Khối lượng riêng của
Trang 9hỗn hợp khí sau phản ứng ở đktc là 0,399 g/l Tính hiệu suất của quá trình tạo ra
NH3?
Câu 44 Đề thi HSG tỉnh Hà Tây năm 1999
Đem hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Al2O3 , MgO và 2 oxit của kim loại kiềm A và B (thuộc chu kì kế tiếp của A) vào H2O thấy có 4 gam chất không tan.Nếu thêm vào hỗn hợp một lượng Al2O3 bằng 3/4 lượng Al2O3 có trong X rồi mới hoà tan trong nước thì
có 6,55 gam chất không tan, còn nếu thêm vào hỗn hợp một lượng Al2O3 bằng lượng
Al2O3 có trong X thì có 9,1 gam chất không tan
Lấ_y một trong số dd đã phản ứng hết với kiềm ở trên cho sục khí CO2 đến dư để tất cả các lượng Al(OH)3 kết tủa , lọc bỏ chất không tan, cô cạn nước lọc thu được 24,99 gam hỗn hợp các muối cacbonat axit và muối cacbonat trung tính khan.Biết khi cô cạn 50% muối cacbonat axit kim loại kiềm A và 30% muối cacbonat axit kim loại kiềm B
đã chuyển thành muối cacbonat trung tính Hãy cho biết 2 kim loại kiềm và thành phần
% theo khối lượng của các oxit trong X? ( Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn , trừ phản ứng phân huỷ nhiệt muối cacbonat axit và không có sự hao hụt khi thu hồi các muối cacbonat)
Câu 45 Đề thi HSG ĐHQG TP HCM-khối THPT năng khiếu năm 1999
a Một oxit X của Nitơ có 69,57 % oxi về khối lượng ở 54,6 0C và 2,4 atm , 1,232 lit X có khối lượng 5,06 gam.Tìm công thức phân tử của X?
b Viết công thức cấu tạo của X?
c Hãy viết 5 loại phản ứng tạo ra X?
d Hãy viết PTPƯ thể hiện tính axit và tính oxihoa khử của X?
Câu 46 Đề thi HSG ĐHQG TP HCM-khối THPT năng khiếu năm 1999
Hoà tan x gam một kim loại M trong 200 g dd HCl 7,3 % ( lượng axit vừa đủ ) thu
được dd A trong đó nồng độ của muối tạo thành là 11,96 % ( về khối lượng) Tính x và xác định kim loại M?
Câu 47 Đề thi HSG tỉnh Hưng Yên năm 1999
Một dd chứa 4 ion của 2 muối vô cơ ; trong đó có ion SO42- , khi tác dụng vừa đủ với
dd Ba(OH)2 đun nóng , cho 1 khí , một kết tủa X và 1 dd Y Dung dịch Y sau khi axit hoá bằng dd HNO3 tạo với dd AgNO3 kết tủa trắng hoá đen ngoài ánh sáng Kết tủa X
đem đun nóng đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn Z, giá trị của a thay đổi tuỳ theo lượng Ba(OH)2 Nếu vừa đủ a đạt giá trị cực đại , còn lấy dư a giảm dần đến giá trị cực tiểu Khi lấy chất rắn Z với giá trị cực đại a= 8,51 gam , thấy Z chỉ phản ứng hết 50 ml dd HCl 1,2M , còn lại bã rắn nặng 6,99 gam Hãy lập luận và xác định 2 muối trong dd đầu?
Câu 48 Đề thi HSG tỉnh Khánh Hoà năm 1999
Phản ứng giữa 24,71 gam muối Clorua của 1 nguyên tố trong phân nhóm chính với 10,90 g Amoniăc tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm gồm 25,68 g NH4Cl ; 2,57 g một nguyên tố A ở thể rắn và 7,37 g muối nitrua kết tinh màu vàng của nguyên tố đó ; phản ứng xảy ra theo phương trình sau:
nAuClx + mNH3 -> p NH4Cl + q A + r AyNz
Trang 10(trong đó n,m,p,q,r,u,x,y,z là các hệ số , chữ số phải xác định)
Một mẫu nitrua trên nổ mạnh khi đập bằng búa , nhưng khi polyme hoá có kiểm soát bằng cách đun nóng tạo thành chất rắn , dạng sợi , màu đỏ -đồng , có khả năng dẫn điện như kim loại
a.Xác định nguyên tố A?
b.Viết và cân bằng PTPƯ giữa muối Clorua với Amoniăc nói trên?
Câu 49 Đề thi HSG tỉnh Cao Bằng năm 1999
Cho m gam bột sắt vào V ml dd A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 rồi lắc kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc , người ta thu được x gam chất rắn B.Tách B thu được nước lọc C.Cho nước lọc C tác dụng với dd NaOH dư , thu được a gam kết tủa của hai hiđrôxit kim loại Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được b gam chất rắn
a Lập biểu thức tính m theo a,b ?
b Cho a= 18,4 g ; b = 16 g ; x= 17,2 g ; V(dd A) = 500 ml Tính nồng độ các muối trong dd A?
Câu 50 Đề thi HSG tỉnh Cần Thơ năm 1999-Đề số I
Có 600 ml dd hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 Thêm 5,64 gam hỗn hợp K2CO3 và KHCO3 vào dung dịch trên thì được dd A ( giả sử thể tích dd A vẫn là 600 ml) Chia A thành 3 phần bằng nhau:
- Cho rất từ từ 100 ml dd HCl vào phần I , thu được dd B và 448 ml khí ( đktc) Thêm nước vôi trong dư vào dd B thấy tạo thành 2,5 gam kết tủa
- Phần II tác dụng vừa đủ với 150 ml dd NaOH 0,1 M
- Phần III cho khí HBr dư đi qua , sau đó cô cạn thì thu được 8,125 gam muối khan
a Viết các PTPƯ dưới dạng ion
b Tính nồng độ mol/lit của các muối trong dd A và của dd HCl đã dùng?
a Trình bày cách tách riêng toàn bộ đồng trong hỗn hợp ?
b Tính khối lượng hỗn hợp cần dùng để điều chế 42,5 gam đồng?
b Tính % khối lượng muối cacbonat của Y trong hỗn hợp
c Dung dịch C nặng gấp mấy lần dd A?
Câu 53 Đề thi HSG tỉnh Đà Nẵng năm 1999-Đề số I
Trang 11Hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại R có hoá trị không đổi Hoà tan hoàn toàn 3,3 gam X trong dd HCl dư thu được 2,9568 lít khí ở 27,3 0C và 1 atm Mặt khác cũng hoà tan hoàn toàn 3,3 gam X trong dd HNO3 1M lấy dư 10% thu được 896 ml hỗn hợp khí Y gồm N2O và NO (đktc) có tỉ khối hơi so với hỗn hợp NO và C2H6 là 1,35 và một dd Z
a Xác định R và tính % các kim loại trong X?
b Cho dd Z tác dụng với 400 ml dd NaOH thấy xuất hiện 4,77 g kết tủa Tính nồng
độ mol/lit của dd NaOH ?
Câu 54 Đề thi HSG tỉnh Khánh Hoà năm 1999-Đề vòng I
Hoà tan 22, 95 g BaO vào H2O được dd A Cho 18,4 g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 hoà tan hết trong dd HCl thu được khí B Nếu cho dd A hấp thụ hết khí B thì có kết tủa tạo thành hay không ? Nếu 14,2 g hỗn hợp 2 muối trên trong đó có a% MgCO3 rồi tiến hành thí nghiệm tương tự như trên thì a có giá trị bằng bao nhiêu để cho lượng kết tủa có trong dd A là cao nhất , thấp nhất ?
Câu 55 Đề thi HSG tỉnh Khánh Hoà năm 1999-Đề vòng I
Cho 88,2 g hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2 cùng lượng không khí đã được lấy dư 10
% so với lượng đủ tác dụng vào bình kín thể tích không đổi Tạo nhiệt độ thích hợp cho PƯ xảy ra để thu được Fe2O3 ( giả thiết 2 muối ban đầu có khả năng như nhau trong các PƯ) Đưa bình trở về nhiệt độ trước khi nung , trong bình có khí B , chất rắn C Khí B gây ra áp suất lớn hơn 1,45 % so với áp suất trong bình đó trước khi nung Hoà tan chất rắn C trong lượng dư H2SO4 loãng được khí D ( đã làm khô ) ; các chất còn lại trong bình PƯ được tác dụng với lượng dư dd KOH Để chất rắn E có trong bình sau quá trình trên ra ngoài không khí sau thời gian cần thiết , được chất rắn F Biết rằng trong hỗn hợp A ban đầu có 1 muối có số mol gấp 1,5 lần số mol của chất còn lại
a Viết các ptpư xảy ra?
b Khí B nặng hay nhẹ hơn khí D? Tính cụ thể?
• Tìm % của hỗn hợp F
Câu 56 Đề thi HSG tỉnh Kiên Giang năm 1999
Cho hơi nước qua than nung đỏ thu được 2,24 lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm CO, H2 ,
CO2 Cho hỗn hợp A khử 40,14 gam PbO dư , nung nóng ( H=100 %) thu được hỗn hợp khí B và hỗn hợp chất rắn C
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp C trong HNO3 2M thu được 1,344 lít NO (đktc) và dd D Khí B được hấp thụ hết bởi nước vôi thu được 1,4 g kết tủa E Lọc tách kết tủa , đun nóng nước lọc lại tạo ra m gam kết tủa E
Cho dd D tác dụng với lượng dư K2SO4 và Na2SO4 tạo ra kết tủa trắng G
a Tiính % theo thể tích các khí trong A ?
b Tính thể tích dd HNO3 tối thiểu để hoà tan hết C ?
c Tính khối lượng m ?
d Tính khối lượng kết tủa G ?
( giả thiết các PƯ tạo E và G xảy ra hoàn toàn)
Câu 57 Đề thi HSG tỉnh Kiên Giang năm 1999
Trang 12Cho Avà B là các dd HCl có nồng độ mol khác nhau Lấ_y V lít dd A cho tác dụng với AgNO3 dư thì tạo thành 35,875 g kết tủa Để trung hoà V’ lít dd B cần dùng 500 ml dd NaOH 0,3 M
a Trộn V lit dd A với V’ lít dd B ta được 2 lít dd C ( V + V’ = 2 lít ) Tính nồng độ mol/lít của dd C?
b Lấy 100 ml ddA và 100 ml dd B cho tác dụng hết với Fe thì lượng H2 thoát ra từ 2
dd chênh lệch nhau 0,448 lit (đktc) Tính nồng độ mol/l của dd A , B?
Câu 58 Đề thi HSG tỉnh Nghệ An năm 1999
Mức tối thiểu cho phép của H2S trong không khí là 0,01 mg/l Để đánh giá sự nhiễm bẩn trong không khí ở 1 nhà máy người ta làm như sau:
Điện phân dd KI trong 2 phút bằng dòng điện 2 mA Sau đó cho 2 lit không khí lội từ
từ qua dd điện phân trên cho đến khi Iot hoàn toàn mất màu Thêm hồ tinh bột vào bình
và tiếp tục điện phân trong 35 s nữa với dòng điện trên thì thấy dd bắt đầu xuất hiện màu xanh
Giải thích thí nghiệm , cho biết sự nhiễm bẩn không khí ở nhà máy trên nằm dưới hoặc trên mức cho phép Tính hàm lượng của H2S trong không khí theo thể tích
( Cho hiệu suất Hđiện phân = 100 %)
Câu 59 Đề thi HSG tỉnh Quảng Nam năm 1999-Vòng I
Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1 và R2 có hoá trị x, y không đổi ( R1 , R2 không tan trong nước và đứng trước Cu) Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dd CuSO4 dư , cho Cu thu được phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 dư được 1,12 lit khí duy nhất là NO.Nếu cho lượng hỗn hợp A trên PƯ hoàn toàn trong HNO3 dư thì thu được bao nhiêu lít N2 ( thể tích các khí đo ở đktc)
Câu 60 Đề thi HSG tỉnh Quảng Nam năm 1999-Vòng I
Hỗn hợp A gồm MgCO3 và RCO3 Cho 12,34 g A vào lọ chứa 100 ml dd H2SO4 Sau phản ứng thu được 1,568 lit khí CO2 , chất rắn B và dd C Cô cạn dd C thu được 8,4 g chất rắn khan Nung B thu được 1,12 lit CO2 và chất rắn E ( các thể tích khí đo ở đktc)
a Tính nồng độ mol/l của dd H2SO4?
b Tính khối lượng B và E ?
c Nếu cho tỉ lệ số mol của MgCO3 và RCO3 là 5: 1 , xác định R?
Câu 61 Đề thi HSG tỉnh Quảng Nam năm 1999-Vòng II
Trong 4 giờ dòng điện 0,402 A qua bình điện phân chứa 200 ml dd Cu(NO3)2 và AgNO3
có pH = 3 thì kim loại trong dd thoát ra hết ( không có Hiđro bay ra) Xác định nồng độ mol của mỗi muối Biết khối lượng kim loại thu được 3,44 g.Tại sao cần môi trường pH nhỏ?
Câu 62 Đề thi HSG tỉnh Quảng Nam năm 1999-Vòng II
Hoà tan 5,4 g hỗn hợp K2Cr2O7 , Na2Cr2O7 trong nước thành 1 lit dd A Cho 50 ml dd FeSO4 0,102 M vào 25 ml dd A Để xác định FeSO4 dư cần dùng 16,8 ml dd KMnO4 có nồng độ 0,025 M trong môi trương H2SO4 dư Viết các PTPƯ và tính % khối lượng mỗi muối đicromat nói trên?
Câu 63 Đề thi HSG tỉnh Quảng Ninh năm 1999-Bảng A
Trang 13Lấy một hỗn hợp bột Al và Fe2O3 đem thực hiện PƯ nhiệt nhôm ở nơi không có không khí Để nguội hỗn hợp sau phản ứng , nghiền nhỏ , trộn đều rồi chia thành 2 phần Phần
I cho tác dụng với dd NaOH dư thu được 8,96 lít khí H2 và phần không tan trong NaOH
có khối lượng bằng 44,8 % khối lượng phần I Hoà tan hết phần II trong HCl thì thu
được 26,88 lít H2 Các thể tích khí đo ở đktc , các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Hoà tan 22 gam hỗn hợp A gồm Fe , FeCO3 , Fe3O4 vào 448 ml dd NHO3 2M thu
được dd B và hỗn hợp khí X gồm CO2 và NO Lượng HNO3 dư có trong B tác dụng vừa
đủ với 5,156 g BaCO3 Có một bình kín dung tích 8,96 lit chứa không khí gồm O2 và N2theo tỉ lệ thể tích 1:4 có áp suất 0,375 atm , nhiệt độ 00C Nạp hỗn hợp khí X vào bình trên Sau đó giữ bình ở nhiệt độ 00C thì trong bình không còn O2 và áp suất cuối cùng là 0,6 atm.Tính % khối lượng của mỗi muối trong A?
Câu 66 Đề thi HSG tỉnh Tây Ninh năm 1999
Cho 14,8 g hỗn hợp kim loại hóa trị II , oxit và muối sunphat của kim loại đó tan vào
dd H2SO4 loãng dư thì thu được dd A và thoát ra 4,48 lit khí ở đktc Cho NaOH dư vào
dd A được kết tủa B.Nung B ở nhiệt độ cao thì còn lại 14 g chất rắn
Mặt khác cho 14,8 g hỗn hợp vào 0,2 lit dd CuSO4 2M Sau khi phản ứng kết thúc , tách bỏ chất rắn thì còn lại dd nặng 62 g
a Tính % khối lượng của hỗn hợp ban đầu ?
b Xác định nguyên tử khối của kim loại?
Câu 67 Đề thi HSG tỉnh Thái Nguyên năm 1999-Vòng II
Nung 16,2 gam hỗn hợp A gồm các oxit MgO , Al2O3 và MO trong một ống sứ rồi cho luồng H2 đi qua Ơ’ điều kiện thí nghiệm H2 chỉ khử được MO với hiệu suất 80 %, lượng hơi nước tạo ra chỉ được hấp thụ 90 % (khi cho 15,3 g dd H2SO4 kết quả thu được
dd H2SO4 mới sau khi hấp thụ có khối lượng 15,948 g) Chất rắn còn lại trong ống sứ
được hoà tan bằng axit HCl vừa đủ thu đư B ợc dd và còn lại 2,56 gam chất rắn kim loại
M không tan Lấy 1/10 dd B cho tác dụng với NaOH dư , loc lấy kết tủa nung ở nhiệt
độ cao đến khi khối lượng không đổi thì thu được 0,28 gam oxit
Tính khối lượng nguyên tử của M và thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp
Câu 68 Đề thi HSG tỉnh Tiền Giang 1999-Vòng I
a Đun nóng 82,5 g Amoni sunphat có chứa tạp chất trơ với dd NaOH dư Sau phản ứng thu được 16,667 lít khí NH3 0,8064 atm và 54,6 0C Tính % của muối Amoni
sunphat nguyên chất ?
b.Đưa toàn bộ NH3 vào 1 bình kín có dung tích không đổi bằng 1 lít và nung một thời gian ở nhiệt độ t0 không đổi Khi đạt cân bằng hóa học có 40% NH3 bi phân li thành N2
và H2 Tính hằng số cân bằng của phản ứng?