1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuan 14 tiet 27

2 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 97,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập: công thức tính diện tích - HS: tự chứng minh theo Bài 17: Chứng minh AB.OM = OA.OB OAB theo tam giác vuông hướng dẫn của GV.. hoạc theo tam giác thường với cạnh đáy là cạnh A[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - HS hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích của hình tam giác.

2 Kỹ năng: - Vận dụng công thức tính diện tích tam giác vào trong giải toán

3 Thái độ: - Ý thức học tập, tính tích cực, liên hệ nhiều với các bài toán thực tế II.

Chuẩn Bị:

- GV: SGK, thước thẳng, phấn màu

- HS: SGK, thước thẳng,

III Phương Pháp Dạy Học :

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm

IV.

Tiến Trình Bài Dạy:

1 Ổn định lớp:(1’) 8A1………

2 Kiểm tra bài cũ: Xen vào lúc học bài mới.

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (15’)

- GV: giới thiệu định lý và vẽ

hình, hướn dẫn HS chứng

minh định lý

- GV: chia ra 3 trường hợp

như trong SGK

- GV: Khi HB thì ABC là

tam giác gì?

- GV: Như vậy SABC?

- GV: Nếu H nằm giữa hai

điểm B và C, hãy tính diện

tích hai tam giác vuông ABH

và ACH rồi cộng lại và biến

đổi

- HS: chú ý theo dõi

- HS: Tam giác vuông tại B

- HS: ABC

1

2

- HS: thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

1 Định lý: (sgk)

1

2

Chứng minh:

Có 3 trường hợp xảy ra:

a) BH, ABC vuông tại B nên:

ABC

b) H nằm giữa hai điểm B và C

- GV: Trường hợp thứ 3 ta

dùng phép trừ

- HS: chú ý theo dõi b) H nằm ngoài hai điểm B và C

Ngày soạn: 21 / 11 / 2017 Ngày dạy: 23 / 11 / 2017

Tuần: 14

Tiết: 27

§3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC

Trang 2

Hoạt động 2: (10’)

- GV: hướng dẫn: hãy viết

công thức tính diện tích

OAB theo tam giác vuông

hoạc theo tam giác thường

với cạnh đáy là cạnh AB

Hoạt động 3: (10’)

- GV: cho HS thảo luận bài

tập này

- GV: hướng dẫn: vẽ đường

cao AH, viết công thức tính

diện tích của hai tam giác

trên và so sánh

- GV: nhận xét, chốt ý

- HS: tự chứng minh theo hướng dẫn của GV

- HS: thảo luận

- HS: Đại diện nhóm trình bày

- HS: Các nhóm nhận xét lẫn nhau

S S S BH AH CH AH

2 Luyện tập:

Bài 17: Chứng minh AB.OM = OA.OB

Giải:

Ta có: OAB

1

2

(1) OAB

1

2

(2) Từ (1) và (2) ta suy ra:

Bài 18:

Chứng minh: SAMB SAMC

Ta có: AMB

1

2

AMC

1

2

Vì BM = CM nên SAMB SAMC

4 Củng Cố: (6’)

- GV nhắc lại công thức tính diện tích tam giác.

5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về nhà: (3’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 21

6 Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:

………

………

………

Ngày đăng: 09/12/2021, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w