Hoạt động 4: Bài tập 12 sgk/76 A 9 phuùt Mục tiêu: Áp dụng định nghĩa tỉ số lượng giác6cm tính được các cạnh còn lại của tam giác vuông... - Nhiệm vụ: + Tính các cạnh còn lại của tam giá[r]
Trang 1xTuần: 04
Tiết PPCT: 07
LUYỆN TẬP (T1)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Nhắc lại được định nghĩa tỉ số lượng giác của gĩc nhọn, định lí của hai gĩc phụ nhau trong tam giác vuơng
- Dựng được hình khi biết một trong các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn đĩ
2 Kĩ năng:
- Dựng được hình và vận dụng kiến thức làm được một số bài tập cĩ liên quan
3 Thái độ:
- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính tốn, vẽ hình
4 Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính tốn
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: Thước thẳng, SGK, SBT, ê ke, phấn màu, máy tính cầm tay.
2 Học sinh: SGK, SBT, vở, dụng cụ học tập, máy tính cầm tay.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Họat động khởi động (7 phút).
Hoạt động kiểm tra bài cũ (6 phút)
Mục tiêu: Nhắc lại được định nghĩa tỉ
số lượng giác của gĩc nhọn Áp dụng
tính được tỉ số lượng giác của hai gĩc
nhọn.
Hỏi:
+ Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng
giác và định lí hai gĩc phụ nhau
+ Cho tam giác ABC vuơng tại C Cĩ
AB=15m, BC=12m Tính tỉ số lượng
giác của các gĩc B, từ đĩ suy ra tỉ số
lượng giác của gĩc A
Hoạt động giới thiệu bài mới (1
* Định nghĩa:
cạnhđối sin
cạnh huyền ;
cạnh kề cos
cạnh huyền
cạnhđối tan
cạnh kề ;
cạnh kề cot
cạnhđối
* Định lí:
* Bài tập:
12 C
Trang 2gĩc phụ nhau Vậy nếu biết số đo một
gĩc nhọn và 1 cạnh, ta cĩ thể tìm
được các yếu tố cịn lại của tam giác
vuơng đĩ hay khơng? Để biết được
điều này, thầy trị chúng ta sẽ cùng
nhau tìm hiểu bài học hơm nay
sinB cosA ; cosB
tanB cot A ; cot B tanA
Hoạt động luyện tập - củng cố (38 phút).
Hoạt động 1 : Bài tập 26 (SBT/93)
(15 phút)
Mục tiêu: Vẽ được hình, tính được
cạnh huyền và các giá trị của các tỉ
số lượng giác của hai gĩc nhọn.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trị:
- Nhiệm vụ:
+ Vẽ tam giác vuơng
+ Áp dụng định lí Pytago tính cạnh
huyền BC
+ Tính các giá trị của các tỉ số lượng
giác của B, rồi suy ra các tỉ số lượng
giác của C
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: SBT/93
- Sản phẩm:
+ Vẽ được tam giác vuơng
+ Tính được cạnh huyền BC
+ Tính được các giá trị của các tỉ số
lượng giác của Bvà suy ra được các tỉ
số lượng giác của C
Bài 26 (SBT/93):
8 6
C B
A
Theo định lí Pytago ta có:
sin B
cos B
tan B
co t B
Vì Bvà C là hai góc phụ nhau nên
6 sin C cos B
117 8 cosC sin B
117
Trang 3Hoạt động 2 : Bài tập 12 (sgk/76)
(7 phuùt)
Mục tiêu: Áp dụng định lí viết được
các tỉ số lượng giác của hai góc phụ
nhau.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ:
+ Áp dụng định lí viết các tỉ số lượng
giác của hai góc phụ nhau
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy tính, sgk/76
- Sản phẩm:
+ Viết được các tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau
Hoạt động 3 : Bài tập 29 (SBT/93)
(6 phuùt)
Mục tiêu: Áp dụng định lí tính được
các giá trị biểu thức.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ:
+ Áp dụng định lí tính giá trị biểu
thức
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: SBT/93
- Sản phẩm:
+ Tính được giá trị biểu thức
Hoạt động 4 : Bài tập 12 (sgk/76)
(9 phuùt)
Mục tiêu: Áp dụng định nghĩa tỉ số
lượng giác tính được các cạnh còn lại
của tam giác vuông.
3 tan C cot B
4 4 cot C tan B
3
Bài tập 12 (Sgk/76):
sin60 cos30 cos75 sin15 sin52 30' cos37 30' cot82 tan8
tan80 cot10
Bài tập 29 (SBT/93):
sin32 cos58
cos58 cos58 (Vìsin32 cos58 )
b) tan76 cot14 tan76 tan76 0 (vì tan76 cot14 )
Bài tập *:
6cm
A
Trang 4- Nhiệm vụ:
+ Tính các cạnh còn lại của tam giác
vuông
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Phương tiện: Máy tính
- Sản phẩm:
+ Tính được các cạnh còn lại của tam
giác vuông
* Hướng dẫn dặn dò (1 phút).
- Học bài và xem lại các bài tập đã
chữa
- Làm các bài tập 13, 15/sgk tiết sau
luyện tập
Xét ABC vuông tại A
Ta có C 30 0 B 60 0
Ta có
sin 30
BC
0
sin 30 2
(cm)
Ta có
cos30
BC
AC BC.cos30 12 6 3
2
(cm)
Hoạt động tìm tòi, mở rộng (về nhà).
Mục tiêu: Biết cấu tạo và cách sử
dụng bảng lượng giác.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ:
+ Tìm hiểu cấu tạo của bảng lượng
giác
+ Tìm hiểu cách sử dụng bảng lượng
giác
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Sgk/77 đến 81
- Sản phẩm:
+ Biết được cấu tạo của bảng lượng
giác
+ Biết cách cách sử dụng bảng lượng
giác
§3 Bảng lượng giác (sgk/77).
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Tuần: 04
Tiết PPCT: 08
LUYỆN TẬP (T2)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Nhắc lại được định nghĩa tỉ số lượng giác của gĩc nhọn, định lí của hai gĩc phụ nhau trong tam giác vuơng
- Dựng được hình khi biết một trong các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn đĩ
- Sử dụng máy tính casio tính được các tỉ số lượng giác bất kì khi biết số
đo và ngược lại
2 Kĩ năng:
- Dựng được hình và vận dụng kiến thức làm được một số bài tập cĩ liên quan
- Sử dụng được máy tính cầm tay tính được giá trị lượng giác và số đo gĩc nhọn
3 Thái độ:
- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính tốn, vẽ hình
4 Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính tốn
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: Thước thẳng, SGK, ê ke, phấn màu, máy tính cầm tay.
2 Học sinh: SGK, vở, dụng cụ học tập, máy tính cầm tay.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Họat động khởi động (5 phút).
Hoạt động kiểm tra bài cũ (4 phút)
Mục tiêu: Nhắc lại được định nghĩa tỉ
số lượng giác của gĩc nhọn Áp dụng
tính được tỉ số lượng giác của hai gĩc
nhọn.
Hỏi: Phát biểu định nghĩa các tỉ số
lượng giác, định lí hai gĩc phụ nhau và
làm bài tập 12/sgk
Hoạt động giới thiệu bài mới (1 phút)
Các em đã biết định nghĩa tỉ số lượng
* Định nghĩa:
cạnhđối sin
cạnh huyền;
cạnh kề cos
cạnh huyền
cạnhđối tan
cạnh kề ;
cạnh kề cot
cạnhđối
* Định lí:
* Bài tập12/sgk:
Trang 6góc không đặc biệt mà không có bảng
lượng giác thì ta làm như thế nào? Để
biết được điều này, thầy trò chúng ta sẽ
cùng nhau tìm hiểu bài học hôm nay
sin60 cos30 ; cos75 sin15 sin52 30' cos37 30'; cot an82 tan8 tan80 cot an10
Hoạt động hình thành kiến thức (15 phút).
Hoạt động 1: Tìm tỉ số lượng giác
của một góc nhọn cho trước (8 phuùt)
Mục tiêu: Biết cách tìm được tỉ số
lượng giác của một góc nhọn cho trước
bằng máy tính cầm tay.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Dùng máy tính cầm tay
tìm giá trị các tỉ số lượng giác của một
góc nhọn cho trước
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy tính; Sgk/82
- Sản phẩm: Dùng máy tính cầm tay
tìm được giá trị các tỉ số lượng giác của
một góc nhọn cho trước
Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn
khi biết tỉ số lượng giác của góc đó
(7 phuùt)
Mục tiêu: Biết cách tìm được số đo
của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác
1 Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước (sgk/82).
Cách bấm máy tính cầm tay tìm giá trị các tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước: Ta sử dụng các phím: sin , cos , tan , còn cot ta bấm
1 cot tan
Ví dụ: Tìm tỉ số lượng giác của một
góc nhọn sau:
0
a)cos47 ?
Ta bấm: cos 4 7 0,,, ) Khi đó máy tính hiện kết quả 0,6819983601
Vậy cos470 0,6819983601
0
b)tan75 ?
Ta bấm: tan 7 5 0,,, ) Khi đó máy tính hiện kết quả 2 3 Vậy tan750 2 3
0
c)cot65 ?
Ta bấm:
0,,,
Khi đó máy tính hiện kết quả 0,4663076582
Vậy cot 650 0,4663076582
2 Tìm số đo của góc nhọn khi biết
tỉ số lượng giác của góc đó (sgk/82, 83).
Cách bấm máy tính cầm tay tìm số
Trang 7của góc đó bằng máy tính cầm tay.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Dùng máy tính cầm tay
tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số
lượng giác của góc đó
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy tính; Sgk/82, 83
- Sản phẩm: Dùng máy tính cầm tay
tìm được số đo của góc nhọn khi biết tỉ
số lượng giác của góc đó
đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó Nhấn liên tiếp các phím:
1
shift sin
để tìm sin
1
shift cos
để tìm cos
1
shift tan
để tìm tan
Ví dụ: Tìm số đo của các góc nhọn,
biết:
3 a) sin
5
Ta bấm:
1
0
3
5
Khi đó máy tính hiện kết quả
0
36 52'11,63'' Vậy 36 52'11,63''0
3 b) cot
4
Ta bấm:
1
0
4
3
Khi đó máy tính hiện kết quả
0
53 7'48,37'' Vậy 53 7'48,37''0
Hoạt động luyện tập - củng cố (25 phút).
Hoạt động 1 : Bài 13 (Sgk/77)
(8 phuùt)
Mục tiêu: Dựng được hình khi biết giá
trị của một tỉ số lượng giác.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Dựng hình khi biết giá trị
của một tỉ số lượng giác
Bài 13 (Sgk/77):
a)
2 sin
3
y
M
Trang 8giá trị của một tỉ số lượng giác.
Hoạt động 2 : Bài tập 14 (sgk/77)
(8 phuùt)
Mục tiêu: Chứng minh được các công
thức cơ bản.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Áp dụng định nghĩa và
định lí Py-ta-go chứng minh các công
thức cơ bản
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
3 b) cos 0,6
5
1 y
x
Q
3
5
3 c) tan
4
S
1 y
x
4
3 d) cot
2
Bài 14 (Sgk/77):
Xét ABC vuông tại A có C
V
1 y
x
3
Trang 9- Phương tiện: sgk,77.
- Sản phẩm: Áp dụng định nghĩa và
định lí Py-ta-go chứng minh được các
cơng thức cơ bản
Hoạt động 3 : Bài tập 15 (sgk/77)
(8 phút)
Mục tiêu: Tính được các tỉ số lượng
giác của gĩc này khi biết 1 tỉ số lượng
giác của gĩc kia.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trị:
- Nhiệm vụ: Tính các tỉ số lượng giác
của gĩc này khi biết 1 tỉ số lượng giác
của gĩc kia
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: sgk,77
- Sản phẩm: Tính được các tỉ số lượng
giác của gĩc này khi biết 1 tỉ số lượng
giác của gĩc kia.
AB
a) Ta có VP
AC
cos
BC
BC AC AC
sin tan
cos
AC
b) Ta có VP
AB
sin
BC
BC AB AB
cos cot
sin
c) Ta có VT tan cot
AB AC. 1 VP
AC AB tan cot 1
2 2
2
d) Ta có VT sin cos
BC
Bài 15 (Sgk/77):
* Ta cĩ: sinC = cosB = 0,8 Sin2C +cos2C = 1
cos C 1 sin C cos C 1 0,8 0,36 cosC 0,6 (vì cosC 0)
sin C 0,8 4
* tan C
cosC 0,6 3
Trang 10- Làm các bài tập 16, 17; tiết sau luyện
tập tiếp
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày … tháng … năm 2017
Lãnh đạo trường kí duyệt