1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN HINH HOC 9 TUAN 4 NAM 1213

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 50,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản. Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/8/2012 Tuần: 4

Tiết: 6 TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (Tiếp)

I MỤC TIÊU

Học sinh được củng cố các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn

Học sinh tính được các tỷ số lượng giác của 3 góc nhọn đặc biệt 300; 450; 600

Học sinh nắm vững các hệ thức liên quan giữa các tỷ số lượng giác của hai góc nhọn phụ nhau

Biết cách dựng một góc khi biết một tỷ số lượng giác của nó

Có kỹ năng vận dụng vào giải bài tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Chuẩn bị của thầy: Bảng phụ ghi các bài tập; bảng tỷ số lượng giác góc nhọn đặc biệt Thước thẳng, eke; đo độ; phấn màu

Chuẩn bị của trò: Ôn lại công thức định nghĩa tỷ số lượng giác góc nhọn Thước thẳng, eke; đo độ; phấn màu

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1) Ổn định tổ chức:

Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng

2) Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Cho tam giác ABC vuông tại C, hãy xác định cạnh kề; cạnh đối; cạnh huyền đối với góc B.Viết các công thức tỷ số lượng giác góc B?

Học sinh 2: Chữa bài tập 11 sgk tr 76

Học sinh khác nhận xét kết quả của hai bạn trên bảng

GV- nhận xét, cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới( Lưu lại bài số 11 để sử dụng)

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

GV: Qua ví dụ 1; 2 ta thấy, cho góc

nhọn  ta tính được tỷ số lượng giác

của nó Ngược lại cho một trong các tỷ

số lượng giác của góc nhọn  ta có thể

dựng được góc đó không?

GV: đưa bảng phụ có ghi ví dụ 3 sgk

? Để làm bài toán dựng hình ta thực hiện

qua mấy bước?

GV: Đưa hình 17 sgk tr 73 lên bảng phụ

Giả sử dựng được góc  thoả mãn

tan =2/3 Vậy ta phải tiến hành dựng

như thế nào?

GV: Hướng dẫn HS dựng theo các bước

Ví dụ: 3 sgk tr 73

Dựng góc nhọn  biết tan = 2/3

- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Ox lấy A sao cho OA = 2

- Trên tia Oy lấy B sao cho OB = 2

- Góc OBA là góc  cần dựng Chứng minh

tan = tanB = OAOB = 2

3

Ví dụ: 4 sgk tr 73:

Dựng góc nhọn β biết sinβ = 0,5

?3 Ta có sinβ = 0,5 = 12

- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn

O

A

x

1

Trang 2

?Tại sao với cách dựng trên thì

tg = 2/3

GV- yêu cầu học sinh làm ?3 theo

nhóm

GV: K iểm tra hoạt động của các nhóm

GV:Yêu cầu học sinh Lên bảng trình

bày

GV: Yêu cầu học sinh Thảo luận, nhận

xét

GV: Nêu chú ý

HĐ2 Tỷ số lượng giác của hai góc phụ

nhau

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?4 sgk

? Cho biết các tỷ số lượng giác nào bằng

nhau?

GV: chỉ vào kết quả bài tập 11 để minh

hoạ

? Rút ra nhận xét

GV: Đưa ra nội dung định lý

Học sinh đọc nội dungđịnh lý

? Góc 450 phụ với góc nào?

Sin 450 = cos 450; tan450 = cot450

? Góc 600 phụ với góc nào?

Từ ví dụ 2 biết tỷ số lượng giác góc 600

hãy suy ra tỷ số lượng giác góc 300

Đó là nội dung ví dụ 5 và 6

Từ đó ta có bảng tỷ số lượng giác góc

nhọn đặc biệt

GV: Đưa bảng phụ có ghi tỷ số lượng

giác góc nhọn đặc biệt

Gọi học sinh đọc bảng tỷ số lượng giác

góc nhọn đặc biệt

GV: hướng dẫn học sinh cách ghi nhớ

Cho học sinh làm ví dụ 7

? Để tính cạnh y ta sử dụng tỷ số lượng

giác nào góc 300 ? tại sao? Cos 300 bằng

bao nhiêu? Học sinh tính y

thẳng làm đơn vị

- Trên tia Ox lấy M sao cho OM = 1

- Vẽ cung tròn tâm (M;2) cung tròn này cắt tia Oy tại N

- Nối NM Góc ONM là góc βcần dựng Chứng minh

Sinβ= sin N= OMMN= 1

2

* Chú ý(sgk tr 74)

2 Tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

?4 Định lý( sgk)

Nếu αβ là hai góc phụ nhau thì: Sinα= cos β ; cos=α sinβ

tan α= cot β; cot α= tanβ β

Ví dụ 7 sgk tr 75:

Ta có cos 300 =17y

 y = 17 cos300= 17√3

2  14,7

* Chú ý(sgk tr 75)

4) Củng cố

+ Phát biểu định nghĩa tỷ số lượng giác góc nhọn?

+ Tính chất tỷ số lượng giác hai góc phụ nhau?

5) Hướng dẫn về nhà

+ Làm bài tập: 12 - 14 trong sgk tr 76; 25 – 27 trong SBT tr 93

6) Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

……… Ngày soạn: 16/8/2012

Trang 3

Tiết: 7 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

Rèn kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỷ số lượng giác của nó

Sử dụng định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản

Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Chuẩn bị của thầy: Phiếu học tập ghi các bài tập.Thước thẳng, eke

Chuẩn bị của trò: Ôn tập bài cũ, Thước thẳng, eke

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1) Ổn định tổ chức:

Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng

2) Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Chữa bài tập 12 sgk

Học sinh 2: Chữa bài tập 13c,d sgk

GV: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào bài mới

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1 Chữa bài tập

Một học sinh nêu cách dựng và lên

bảng thực hiện

Học sinh cả lớp dựng vào vở

GV: Yêu cầu học sinh Thảo luận,

nhận xét

chứng minh sin  = 2/3

GV: Cho tam giác vuông ABC có 

A = 900, góc B bằng  Căn cứ vào

hình vẽ chứng minh các công thức

của bài 14sgk tr 77

GV: Yêu cầu học sinh làm bài theo

nhóm:

Nửa lớp chứng minh công thức

Tan = sin α cos α và cot = cos α sin α

nửa lớp còn lại chứng minh công

thức

tan cot = 1

sin2  + cos2  = 1

GV: Kiểm tra việc hoạt động của các

nhóm

GV: Yêu cầu học sinh Lên bảng

trình bày

GV: Yêu cầu học sinh Thảo luận,

nhận xét

GV: Chốt lại cách làm

HĐ2 Luyện tập

Bài số 13 sgk tr 77

Dựng góc nhọn  biết:

a/ sin  = 2/3

- Vẽ góc vuông xOy Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy M sao cho OM = 2 -Vẽ cung tròn (M ; 3) cắt Ox tại N

Gọi ONM là 

Ta được góc cần dựng

Bài số 14 sgk

*Ta có tan =ACAB, sin α cos α=

AC BC AB BC

=ACAB

Vậy Tan = sin α cos α

*Ta có cot = ABAC, cos α sin α =

AB BC AC BC

=ABAC

Vậy cot  = cos α sin α

* tan cot=1

*sin2  +cos2  =1

Bài số15:

Hai góc B và C là hai góc phụ nhau nên

Trang 4

áp dụng bài trên để làm bài tập 15

GV: Đưa đề bài trên bảng phụ

GV: Yêu cầu Học sinh làm bài theo

nhóm

Các nhóm báo cáo kết quả

GV: nhận xét bổ sung

Sin C = cos B = 0,8

Ta có sin2C + cos2C = 1

 cos2C = 1 - sin2C cos2C = 1 – 0,82 cos2C = 1 – 0,36  cosC = 0,6

* Ta có tanC =sin CCosC= 0,8

0,6=

4

3

* Ta có cotC = cosC sin C = 0,6

0,8=

3 4

4) Củng cố

Nhắc lại cách tính cơ bản của tỷ số lượng giác góc nhọn

5) Hướng dẫn về nhà

Ôn tập công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Làm bài tập: 28, 29, 32 trong SBT tr 93,94

6) Rút kinh nghiệm tiết dạy

Ngày soạn: 17/8/2012

Tiết: 8 LUYỆN TẬP( tiếp)

I MỤC TIÊU

Rèn kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỷ số lượng giác của nó

Sử dụng định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản

Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Chuẩn bị của thầy: Phiếu học tập ghi các bài tập.Thước thẳng, eke

Chuẩn bị của trò: Ôn tập bài cũ, Thước thẳng, eke

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1) Ổn định tổ chức:

Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng

2) Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Chữa bài tập 10 sgk

Học sinh 2: Chữa bài tập 13b, sgk

GV: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào bài mới

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Đưa đề bài 16 và hình vẽ trên

bảng phụ

GV: Gọi x là cạnh đối diện của 600,

cạnh huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét

tỷ số lượng giác nào của góc 600?

GV: Yc HS lên bảng trình bày

GV: Yc HS Thảo luận, nhận xét

?Nếu cần tính một cạnh của một tam

giác vuông ta làm thế nào?

GV: Chốt lại cách làm

GV: Đưa đề bài 17 và hình vẽ trên

Bài số 16:

Ta có sin600 =8x=√3

2 ⇔ x=8√3

2 =4√3

Bài số 17:

Trang 5

bảng phụ

? Tam giác ABC có phải là tam giác

vuông không

GV: Nêu cách tính x?

GV: Yc HS lên bảng trình bày

GV: Yc HS Thảo luận, nhận xét

GV: Chốt lại cách làm

GV: Đưa đề bài và hình vẽ trên bảng

phụ

?Nêu công thức tính diện tích tam

giác vuông

?Muốn tính AC ta cần tính độ dài

nào

?Nêu cách tính DC

GV: Yc HS lên bảng trình bày

GV: Yc Thảo luận, nhận xét

GV: Chốt lại cách làm

Tam giác AHB có H = 900 ; B = 450

nên tam giác AHB vuông cân

 AH = BH = 20 Xét tam giác vuông AHC có

AC2 = AH 2 + HC2 ( Định lý Pita go)

x2 = 20 2 + 212 hay x = 841 = 29

Bài số 32:

a/ SABD = 15 b/ ta có tan C = 3/4

 DC = 8

4) Củng cố

Nhắc lại cách tính cơ bản của tỷ số lượng giác góc nhọn

5) Hướng dẫn về nhà

Ôn tập công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Làm bài tập: 30, 31, 36 trong SBT tr 93,94

6) Rút kinh nghiệm tiết dạy

Lai Thành, ngày tháng năm 2012

KÝ DUYỆT CỦA BGH

Ngày đăng: 27/05/2021, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w