TN TL - Xác định được hóa trị của các nguyên tố dựa vào công thức hóa học.. - Lập được công thức hóa học..[r]
Trang 1Tuần: 18 Ngày soạn: 05/12/2017
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1 Kiến thức:
Chủ đề 1: Chất, nguyên tử, phân tử
Chủ đề 2: Phản ứng hĩa học
Chủ đề 3: Mol và tính tốn hĩa học
Chủ đề 4: Tổng hợp các nội dung trên
2 Kĩ năng:
a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
b) Viết phương trình hĩa học và giải thích
c) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng và tính tốn hĩa học
3 Thái độ:
a) Xây dựng lịng tin và tính quyết đốn của học sinh khi giải quyết vấn đề
b) Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
4 Năng lực cần hướng tới:
a) Năng lực thực hành hĩa học
b) Năng lực tính tốn hĩa học
c) Năng lực sử dụng ngơn ngữ hĩa học
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nộïi dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức độ cao hơn
1 Chất,
nguyên tử,
phân tử.
- Xác định được hĩa trị của nguyên
tố dựa vào cơng thức hĩa học
- Xác định được nguyên tử khối, phân tử khối của các chất
- Xác định được hĩa trị của các nguyên tố dựa vào cơng thức hĩa học
- Lập được cơng thức hĩa học
2 Phản ứng
hĩa học.
- Viết được CTHH của hợp chất
- Xác định Tỉ lệ giữa các nguyên tử, phân
tử dựa vào PTHH
- Lập được phương trình hĩa học
Trang 2IV ĐỀ KIỂM TRA:
I TRẮC NGHIỆM (3.0điểm)
Hãy khoanh trịn vào đầu chữ cái (A,B,C,D) đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Hãy cho biết trong hợp chất FeCl 2 , Fe có hóa trị mấy?
A I; B III; C II ; D IV
Câu 2: Khối lượng mol của khơng khí là:
A 22(g/mol) B 29(g/mol) C 12(g/mol) D 44 (g/mol)
Câu 3: Nguyên tử khối của oxi là:
A.15 B 16 C 17 D 18
Câu 4: Tỉ khối của khí oxi đối với khí hiđô là:
A 16 B 64 C 61 D 46
Câu 5: Phân tử khối của khí cacbonic CO 2 là: (biết C = 12, O = 16).
A 28 đvC B 44 đvC C 32 đvC D 24đvC
Câu 6: Tỉ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng: Fe 2 O 3 + 6 HCl 2FeCl 2 + 3H 2 O lần lượt là:
A 3,1,2,6 B.1,2,6,3 C 1,6,2,3 D 2,3,1,6
Câu 7: Cho hợp chất NaOH, Na có hóa trị I Cho biết hóa trị của nhóm OH?
A I; B II; C III ; D IV
Câu 8: Ở điều kiện nhiệt độ 0 0 C và áp suất 1atm (đktc) thì thể tích của chất khí là:
A 2,24 lit B 224 lit C 22,4 lit D 24 lit
Câu 9: Hãy chọn phương trình hóa học đúng trong các phương trình hóa học sau:
A 4Al + 3O2 2Al2O3 B 2Al + O2 Al2O3
C Al4 + 3O2 2Al2O3 D Al + O2 Al2O3
Câu 10: Cơng thức hĩa học của hợp chất tạo bởi 1H, 1N và 3O là:
A HNO3 B H2N2O3 C HN2O3 D H2NO3
Câu 11: Một chất khí cĩ phân tử khối bằng 12 lần khí hiđro Vậy, khí đĩ là:
A Nitơ B Oxi C Clo D Cacboni
Câu 12: Cơng thức tính khối lượng là:
A.M = n/M ( g) B m = n M ( g) C M = n M ( g) D n = m M ( g)
II TỰ LUẬN(7 0điểm)
Câu 13: (3điểm) Lập các phương trình phản ứng sau:
a Al + Cl2 -> AlCl3
b CaCO3 -> CaO + CO2
c H3PO4 + Ca(OH)2 -> Ca3(PO4)2 + H2O
d Mg + HCl -> MgCl2 + H2
e C + O2 -> CO2
f H2 + Cl2 -> HCl
Câu 14: (2điểm) lập công thức hóa học của hợp chất gồm các nguyên tố sau:
a Fe (III) và Cl (I)
b Na (I) và nhóm SO4 (II)
Câu 15: (2điểm) Một loại phân bón hóa học có công thức là H2SO4 Hãy xác định thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố
V ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 3I Trắc nghiệm (3.0 điểm)
II Tự luận (7.0 điểm)
điểm 13
a) 2Al + 3Cl2
0
t
2AlCl3
b) CaCO3 t0
CaO + CO2 c) 2H3PO4 + 3Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + 6H2O d) Mg + 2HCl MgCl2 + H2
a) C + O2
0
t
f) H2 + Cl2
0
t
2HCl
3.0 điểm
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
14 III I
a) Công thức dạng chung:FexCly
Theo quy tắc hóa trị: x.III = y.I Chuyển thành tỉ lệ: x/y=I/III = 1/3 => x= 1,y = 3 Công thức hóa học: FeCl3
I II
b) Công thức dạng chung:Nax(SO4)y
Theo quy tắc hóa trị: x.I = y.II Chuyển thành tỉ lệ: x/y=II/I = 2/1 => x= 2,y = 1 Công thức hóa học: Na2SO4
2.0 điểm
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
15
MH2SO4= 2 + 32 + (4 16) = 98 (g) Trong 1 mol phân tử H2SO4 có:
+ 2 mol nguyên tử H + 1 mol nguyên tử S + 4 mol nguyên tử O Thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất
2 %H = 100% = 2%
98
32 %S = 100% = 32,6%
98 %O = 100% - (2% + 32,6%) = 65,4%
2 điểm
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
0.25
Thống kê chất lượng:
Trang 48A2
VI RÚT KINH NGHIỆM:
………
………