1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tuan 18 hoa 9 tiet 36

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 195,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tượng: Có kim loại màu xám bám vào dây Cu, dung dịch chuyển dần thành màu xanh, Cu tan dần.. Không hiện tượng.[r]

Trang 1

Tuần 18 Ngày soạn: 25/12/2012 Tiết 36 Ngày dạy: 29/12/2012

THI KIỂM TRA HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

1 Kiến thức :

Chủ đề 1: Tính chất hóa học của bazơ, một số bazơ quan trọng

Chủ đề 2: Tính chất hóa học của muối; một số muối quan trọng

Chủ đề 3: Phân bón hóa học

Chủ đề 4: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Chủ đề 5: Tổng hợp các nội dung trên

2 Kĩ năng:

a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan

b) Viết phương trình hóa học và giải thích

c) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng và tính toán hóa học

3 Thái độ:

a) Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề

b) Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) v TNTL (70%)

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

ở mức cao hơn

1 O XIT - Viết được PTHH

của axit

- Biết phương pháp điều chế CaO, SO2 trong phòng thí nghiệm

- Biết được ứng dụng của SO2

11,12)

4

2 AXIT - Viết được PTHH

của axit - Khả năng phảnứng của dung

dịch axit

Trang 2

- Nhận biết dung dịch axit bằng thuốc thử

3 BAZƠ - Viết được PTHH

của bazơ - Nhận biết dungdịch bazơ bằng

thuốc thử

phần trăm các nguyên tố chứa trong phân bón

- Nhận biết được muối sunfat

5 PHÂN

BÓN HÓA

HỌC

- Xác định được các nguyên tố dinh dưỡng chứa trong phân bón

6 KIM

muối

7 TỔNG

HỢP CÁC

NỘI

DUNG

TRÊN

- Viết được PTHH thực hiện chuỗi biến hóa

- Nhận biết axit, bazơ, muối

Tổng số

câu

Tổng số

điểm % 2.0 (20%) 1.5 (15%) 0.5(5%) 2.020% 0.55% 3.5(35%) 10.0 (100%)

IV ĐỀ KIỂM TRA:

Đề 1:

Trang 3

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :(3.0)

Hãy khoanh trịn vào đầu chữ cái (A,B,C,D) đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Dung dịch bazơ làm cho quỳ tím chuyển thành màu:

A Xanh; B Đỏ; C Vàng; D Nâu

Câu 2: Tỷ lệ % của nguyên tố photpho có trong loại phân bón Canxi photphat (Ca 3 (PO 4 ) 2 ) là:

A 20%; B 25%; C 30%; D 35%

Câu 3 Phân bĩn N.P.K là hỗn hợp của các muối nào sau đây?

Câu 4 Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân huỷ?

Câu 5 Phản ứng của cặp chất nào sau đây là phản ứng trung hòa?

A Muối và muối; B Muối và bazơ; C Axit và bazơ; D Muối và axit

Câu 6 Trong 4 cặp chất sau, cặp chất nào có thể tác dụng được với nhau tạo kết tủa màu trắng:

A CuO và NaOH B K2SO4 và HCl C CuCl2 và NaCl D H2SO4 và BaCl2.

Câu 7 Dung dịch nào sau đây cĩ thể dùng để nhận biết muối natri sunfat Na 2 SO 4 ?

A BaCl2; B NaCl; C KCl; D ZnCl2

Câu 8 Dung dịch Axit sunfuric H 2 SO 4 tác dụng với kim loại đồng Cu sinh ra khí nào sau đây?

A H2; B NO2 ; C CO2; D SO2

Câu 9 Canxi oxit được dùng để khử chua đất trồng vì nĩ tác dụng được với:

A H2O; B CO2; C HCl; D SO2

Câu 10 Nguyên liệu chính để sản xuất canxi oxit CaO là gì?

A CaCO3; B CaCl2; C CaSO4; D Ca(NO3)2

Câu 11 Ứng dụng chính của lưu huỳnh đioxit là gì?

A Sản xuất lưu huỳnh; B Sản xuất O2; C Sản xuất H2SO4; D Sản xuất H2O

Câu 12 Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế khí SO 2 trong phịng thí nghiệm?

A Na2SO3 và H2SO4 ; B Na2SO3 và NaCl;

C Na2SO3 và NaOH; D K2SO4 và HCl

II TỰ LUẬN(7.0)

Câu 13: (2.0)Hãy hịan thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ điều kiện (nếu cĩ):

Fe(NO3)   Fe(OH)3   Fe2O3   Fe   FeCl2

Câu 14: (2.0) Cĩ 4 lọ khơng nhãn đựng các dung dịch sau: H2SO4, NaCl, NaOH và Na2SO4 Hãy tiến hành các thí nghiệm nhận biết từng dung dịch đựng trong mỗi lọ

Câu 15 (1,5đ) Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho:

a Kẽm vào dung dịch Magie clorua

b Đồng vào dung dịch bạc nitrat

c Sắt vào dung dịch magie clorua

d Nhơm vào dung dịch đồng(II)sunfat

Viết các phương trình hĩa học xảy ra(nếu cĩ)

Trang 4

Câu 16 (1,5đ) Cho 10,8 gam một kim loại A phản ứng với khí clo dư tạo thành 53,4 gam muối.

Hãy xác định kim loại A, biết A cĩ hĩa trị III

Đề 2:

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :(3.0)

Hãy khoanh trịn vào đầu chữ cái (A,B,C,D) đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Dung dịch bazơ làm cho quỳ tím chuyển thành màu:

A Xanh; B Đỏ; C Vàng; D Nâu

Câu 2 Dung dịch nào sau đây cĩ thể dùng để nhận biết muối natri sunfat Na 2 SO 4 ?

A BaCl2; B NaCl; C KCl; D ZnCl2

Câu 3 Phân bĩn N.P.K là hỗn hợp của các muối nào sau đây?

Câu 4 Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân huỷ?

Câu 5 Dung dịch Axit sunfuric H 2 SO 4 tác dụng với kim loại đồng Cu sinh ra khí nào sau đây?

A H2; B NO2 ; C CO2; D SO2

Câu 6 Trong 4 cặp chất sau, cặp chất nào có thể tác dụng được với nhau tạo kết tủa màu trắng:

A CuO và NaOH B K2SO4 và HCl C CuCl2 và NaCl D H2SO4 và BaCl2.

Câu 7 Tỷ lệ % của nguyên tố photpho có trong loại phân bón Canxi photphat (Ca 3 (PO 4 ) 2 ) là:

A 20%; B 25%; C 30%; D 35%

Câu 8 Phản ứng của cặp chất nào sau đây là phản ứng trung hòa?

A Muối và muối; B Muối và bazơ; C Axit và bazơ; D Muối và axit

Câu 9 Nguyên liệu chính để sản xuất canxi oxit CaO là gì?

A CaCO3; B CaCl2; C CaSO4; D Ca(NO3)2

Câu 10 Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế khí SO 2 trong phịng thí nghiệm?

A Na2SO3 và H2SO4 ; B Na2SO3 và NaCl;

C Na2SO3 và NaOH; D K2SO4 và HCl

Câu 11 Canxi oxit được dùng để khử chua đất trồng vì nĩ tác dụng được với:

A H2O; B CO2; C HCl; D SO2

Câu 12 Ứng dụng chính của lưu huỳnh đioxit là gì?

A Sản xuất lưu huỳnh; B Sản xuất O2; C Sản xuất H2SO4; D Sản xuất H2O

II TỰ LUẬN(7.0)

Câu 13: (2.0) Cĩ 4 lọ khơng nhãn đựng các dung dịch sau: H2SO4, NaCl, NaOH và Na2SO4 Hãy tiến hành các thí nghiệm nhận biết từng dung dịch đựng trong mỗi lọ

Câu 14: (2.0)Hãy hịan thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ điều kiện (nếu cĩ):

Fe(NO3)   Fe(OH)3   Fe2O3   Fe   FeCl2

Câu 15 (1,5đ) Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho:

a Kẽm vào dung dịch Magie clorua

b Đồng vào dung dịch bạc nitrat

c Sắt vào dung dịch magie clorua

Trang 5

d Nhôm vào dung dịch đồng(II)sunfat

Viết các phương trình hóa học xảy ra(nếu có)

Câu 16 (1,5đ) Cho 10,8 gam một kim loại A phản ứng với khí clo dư tạo thành 53,4 gam muối.

Hãy xác định kim loại A, biết A có hóa trị III

V ĐÁP ÁN:(Hướng dẫn chấm)

Đề 1:

A.Trắc nghiệm:

Mỗi câu đúng được 0,25 đ

B Tự luận:

Câu 13 (1) Fe(NO3) + NaOH   Fe(OH)3 +

(2) Fe(OH)3  t0 Fe2O3 + H2O (3) Fe2O3 + CO  t0 Fe + CO2

(4) Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

2.0đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 14

- Trích mỗi lọ một ít hóa chất làm thuốc thử

- Cho 4 mẫu quỳ tím vào mỗi lọ đựng hóa chất trên:

+ Quỳ tím hóa đỏ là H2SO4 + Quỳ tím hóa xanh là NaOH

+ Quỳ tím không đổi màu là lọ đựng NaCl và Na2SO4

- Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2 vào hai lọ không đổi màu quỳ tím

+ Nếu lọ nào xuất hiện kết tủa trắng là Na2SO4

Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl

+ Lọ còn lại không có hiện tượng là NaCl

2.0đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 15

a Không hiện tượng

b Hiện tượng: Có kim loại màu xám bám vào dây Cu, dung dịch chuyển dần thành màu xanh, Cu tan dần

Cu + 2AgNO3   Cu(NO3)3 + 2Ag

c Không hiện tượng

d Hiện tượng: Al tan dần, có kim loại màu đỏ bám vào dây nhôm, dung dịch nhạt màu dần

2Al + 3CuSO4   Al2(SO4)3+ 3Cu

1.5đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trang 6

Câu16 a Gọi A là kí hiệu hóa học và khối lượng mol của nguyên

tố A

2A + 3Cl2  2ACl3

10,8

A

n A

53, 4 106,5

ACl

n A

 Theo PTHH: nA = nACl

=>

10,8

A =

53, 4 106,5

A 

<=> 53,4A = 10,8(A + 106,5) => A = 27(g)

=> A là Nhôm(Al)

1.5đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

Đề 2:

A.Trắc nghiệm:

Mỗi câu đúng được 0,25 đ

B Tự luận:

điểm Câu 13

- Trích mỗi lọ một ít hóa chất làm thuốc thử

- Cho 4 mẫu quỳ tím vào mỗi lọ đựng hóa chất trên:

+ Quỳ tím hóa đỏ là H2SO4 + Quỳ tím hóa xanh là NaOH

+ Quỳ tím không đổi màu là lọ đựng NaCl và Na2SO4

- Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2 vào hai lọ không đổi màu quỳ tím + Nếu lọ nào xuất hiện kết tủa trắng là Na2SO4

Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl

+ Lọ còn lại không có hiện tượng là NaCl

2.0đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 14

(1) Fe(NO3) + NaOH   Fe(OH)3 + NaNO3

(2) Fe(OH)3  t0 Fe2O3 + H2O (3) Fe2O3 + CO  t0 Fe + CO2

(4) Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

2.0đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 15

a Không hiện tượng

b Hiện tượng: Có kim loại màu xám bám vào dây Cu, dung dịch chuyển dần thành màu xanh, Cu tan dần

Cu + 2AgNO3   Cu(NO3)3 + 2Ag

c Không hiện tượng

1.5đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trang 7

d Hiện tượng: Al tan dần, có kim loại màu đỏ bám vào dây nhôm, dung dịch nhạt màu dần

2Al + 3CuSO4   Al2(SO4)3+ 3Cu

0.25đ 0.25đ

Câu16 a Gọi A là kí hiệu hóa học và khối lượng mol của nguyên tố A

2A + 3Cl2  2ACl3

10,8

A

n A

53, 4 106,5

ACl

n A

 Theo PTHH: nA = nACl

=>

10,8

A =

53, 4 106,5

A 

<=> 53,4A = 10,8(A + 106,5) => A = 27(g)

=> A là Nhôm(Al)

1.5đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

Thống kê chất lượng:

9A1

9A2

VI RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Ngày đăng: 19/06/2021, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w