Phương pháp: - Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm.. Hãy tính AB theo.[r]
Trang 1I Mục tiêu:
1) Kiến thức - HS biết cách tìm ĐK xác định của √ A
2) Kỹ năng :
- Có kĩ năng thực hiện ĐK nói trên với biểu thức A đơn giản
- Biết chứng minh định lý √ a2= | a | và vận dụng HĐT √A2= | A | để rút gọn biểu
thức
3) Thái độ : - HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, nghiêm túc
II Chuẩn bị:
1 GV: SGK, bảng phụ
2 HS: SGK, bảng con
III Phương pháp:
- Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm
IV.Tiến trình:
1.
Ổn định lớp: (1’): 9A2………
2 Kiểm tra bài cũ : (7’) - Thế nào là căn bậc hai số học của một số không âm?
- So sánh 1 và √ 3 .
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (10 ‘)
-GV: Aùp dụng định lý
Pitago Hãy tính AB theo
-GV: Giới thiệu thế nào là
căn thức bậc hai
-GV: Nêu ĐK xác định của
√ A
-GV: Giới thiệu phần tổng
quát như SGK Sau đó làm
mẫu VD và cho HS làm ?2
Hoạt động 2:(18’)
- GV: Cho HS trả lời ?3
-HS: AB = √ 25−x2
-HS: Chú ý theo dõi.
-HS: Chú ý theo dõi và làm
?2
1.Căn thức bậc hai:
?1:
AB = √ 25−x2 Người ta
gọi √ 25−x2 là căn thức bậc hai
của 25 – x2
25 – x2 là biểu thức lấy căn
Tổng quát: (SGK)
VD1: √ 3x là căn thức bậc hai của 3x √ 3x xác định khi 3x ≥ 0<=>
x≥ 0
Tuần: 1
Tiết: 2
Ngày soạn:21/08/2017 Ngày dạy: 24/08/2017
§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG
√ 25−x2
Trang 22 H ằng đẳng thức √A2= | A
|
?3
-GV: Giới thiệu định lý như
SGK HD HS cách chứng
minh và về nhà xem SGK
-GV: Vận dụng định lý trên,
GV thực hiện VD2
-GV: Thực hiện VD3 câu a.
Cho HS làm câu b
Chú ý áp dụng hằng
đẳng thức √A2= | A |
-HS: Chú ý theo dõi
-HS: Chú ý và thực hiện
cùng với GV
-HS: Chú ý theo dõi và
làm câu b
Định lý: Với mọi số a, ta có:
√ a2= | a |
Chứng minh: (SGK)
VD2: Tính
a √122 = | 12 | = 12
b √ (−7)2 = | -7 | = 7
VD3: Rút gọn:
a √ ( √ 2−1)2 = | √ 2−1 | =
√ 2−1
b √ ( 2− √ 5)2 = | 2− √ 5 | =
√ 5−2
4 Củng cố ( 8’)
- GV cho HS làm bài tập 8
5 Hướng dẫn và dặn dòø v ề nhà: ( 1’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập 9, 11, 12.
6 Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………