1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bo de KT chuong 2 DS 8

7 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 208,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.Rồi rút gọn M b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2.. c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguy[r]

Trang 1

ĐỀ 1

I Trắc nghiệm

Câu 1: Biến đổi phân thức 5

3 4 2

x

x

thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:

A 3x3 + 15 B 3x3 – 15 C 3x3 + 15x D 3x3 – 15x

Câu 2: Cho đẳng thức: x +1 5 x +− 2 x

x+1 Đa thức phải điền vào chỗ trống là:

A x +1 7 x B x +1 3 x C − 7 x x +1 D − 3 x x +1

Câu 3: Điều kiện cuả x để phân thức

2 1

x  có giá trị xác định là:

A x 1 B x = 1 C x  0 D x = 0

Câu 4: Thực hiện phép tính:

.

  ta đượcc kết quả là:

A 2

5

B.4

5

C 4

5

D.2 5

Câu 5: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2 3 2

y x

 là:

A

2 3

2

y

2 2 3

x y

C 2

2 3

x y

D 2

2 3

x y

Câu 6: Phân thức bằng với phân thức

1 x

y x

 là:

A

1

x

x y

1 x

x y

1

x

y x

y x x

II Tự luận Bài 1: Tính

a)

x

x  x

Bài 2: Cho biểu thức A = 2

x

  a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định

b) Rút gọn A

c) Tìm giá trị của x để biểu thức A = - 4

d) Tìm giá trị của x để biểu thức A<-1

Trang 2

Câu 1: Điều kiện để cho biểu thức

3 4

x  là một phân thức là:

Câu 2: Phân thức bằng với phân thức

3 x

y x

 là:

A

3

x

y x

3 x

x y

3

x

x y

y x x

Câu 3: Kết quả rút gọn phân thức

2

xy x y

x x y

 bằng:

A 2xy2 B 2y(x – y) C 2x(x – y) D (2xy)2

Câu 4: Hai phân thức 2

1

4x y và 3

5

6xy z có mẫu thức chung đơn giản nhất là:

A 8x2y3z B 12x3y3z C 24 x2y3z D 12 x2y3z

Câu 5: Phân thức đối của phân thức

3x

x y là:

A

3x

x y x

C

3x

x y

3x

x y

Câu 6: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2 5 4

y x

 là:

A

2 5

4

y

2 4 5

x y

C 2

4 5

x y

D Đáp án khác

II Tự luận

Câu 1: Tinh a)

x

x

x  x

Câu 2 : Cho biểu thức

2 2

A

5x

x

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định.

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tính giá trị của A khi x = 9

d) Tìm x Z để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Trang 3

ĐỀ 3

I Trắc nghiệm

1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:

A

1

1

x x

C x 2 5 D

1 0

x 

2) Kết quả rút gọn phân thức

2 2 5

6x 8x

y

y là:

A

6

3x

2 2 5

x x

y y

3) Mẫu thức chung của các phân thức 2

xxx là:

A x 1 B x1 C x2 1 D 35

4) Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức

1 x

x

:

A

1

x

x

B

1 x

x

 

C

1 x

x

D

1

x x

5) Thực hiện phép tính

x-1 1- y + x- y x- y ta được kết quả là:

A 0 B

x- y+ 2 x- y C

x+ y x- y D 1

6) Thương của phép chia

3x 6 x :

25 y 5 y là:

A

2

x

10 y B

2

2 x

5 y C

2 y

10 x D

2 3x

5 y

II Tự luận

Câu 1: Thực hiện các phép tính sau:

a)    

2

2

3x 2 3x 2   

Câu 2 : Cho biểu thức

2 2

A

9

x

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định.

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tính giá trị của A khi x = 7

d) Tìm x Z để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Trang 5

ĐỀ 4

I Trắc nghiệm

Câu 1 : Quy tắc đổi dấu nào sau đây là đúng:

A

B

Y Y C

Câu 2 : Rút gọn phân thức

2

x

ta được kết quả là:

Câu 3 : Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của 2 3

; ;

2x x 2x là :

Câu 4 : Chọn đa thức thích hợp điền vào chỗ ( ) :

2

8

x

là :

A 8x2 - x B 8x2 - 5 C 8x2 - 25 D.8x(x - 5)

Câu 5: Phân thức đối của phân thức

2x 1

x y

 là:

A

1 2x

x y

x y

1 2x

x y

2x 1

x y

Câu 6: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2

y x

 là:

A

2

y

x

2

x y

x y

II Tự luận

Bài 1: Tính a) 2 2

4x - 6 7x + 6 +

2x 1 2x 1

2x 4 x  4 a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức

b) Rút gọn A

c) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 10

d) Tìm x Z để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Trang 6

Câu 1 : Rút gọn phân thức: 5

12 15

x y

xy đợc kết quả là:

A y

x

4

3

B y

x

3

2

C

4 4

4 5

x

x

2 3

Câu 2 : Phân thức đối của phân thức

x 1

5 2x

là :

A

5 2x

x 1

B

x 1

5 2x

1 x

5 2x

D

x 1

5 2x

+

-Câu 3 :Phân thức nghịch đảo của phân thức

1 2x 1 + là :

A

1

2x 1

-+ B

1 2x 1 - C 2x 1 + D 1 – 2x

Cõu 4 Kết quả của phộp tớnh

2 2

x y x y

A

2

x y

x y

x y

x y

Câu 5: Kết quả phép nhân

15z ì4xy bằng :

A

2

2

6x

5yz B

6x 5yz C

2 2

x

yz D

6 5xyz

Câu 6 : Mẫu thức chung của hai phân thức

5 2

x

x 

5 x +3

x2− 4 là:

A x2 – 4 B (x+2)(x-2) C (x +4)(x – 4) B 2x(x+2)(x-2)

II.Tự luận

Bài 1: Thức hiện phép tính:

a/   

x  x

Bài 2: Cho biểu thức:

x 2x 1 x 2x 1

a) Rỳt gọn biểu thức A

b).Tỡm giỏ trị của x để giỏ trị của A = 2

c).Tớnh giỏ trị của A khi x = 3

d) Tỡm x nguyờn để

3

A nhận giỏ trị nguyờn

Trang 7

Đề 6

I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Biểu thức nào là1 phân thức đại số ?

A.

3

2

m

B x 2 2 C.

4 2

x x

D Cả A,B,C Câu 2 : Các cách viết sau , cách nào đúng?

A

Câu 3: Kết quả của phép tính :

2 2 2

x

là : A.

1

2

x

Câu 4:Khoanh tròn MTC đúng của các phân thức sau

6 3 2

1

y

x ; 9 2 4

1

y x

x 

; 4 3

1

xy

x 

A 72x6y9 B 36x2y4 C 36x3y9 D cả 3 đều sai

Câu 5: Cho phân thức A =

2 5

x x

Giá trị của phân thức A với x = 5 là

A 4 B 20 C 25 D Một kết quả khác

Câu 6 Giá trị của phân thức

2 2

1

x

  bằng 0 khi x bằng :

A – 1 B – 1 và 1 C 1 D Một kết quả khác

II.TỰ LUẬN

Bài 1 Thực hiện các phép tính :

a)

2

9 6

Bài 2: Cho phân thức M= 2 2

4 4

2 

x

x

x

x 

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.Rồi rút gọn M

b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2

c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên

Ngày đăng: 09/12/2021, 04:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w