1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hk2 toan 7

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 84,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên để so sánh các cạnh trong tam giác... Số câu hỏi.[r]

Trang 1

PHÒNG GD- ĐT DI LINH ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Thời gian: 90 phút

Bài 1_(0,75điểm):Thực hiện phép tính: N = 2x2y.3x2y3

Bài 2_(0,75 điểm):Cho tam giác DEF có DE = 6 cm, DF = 10cm Hãy so sánh FE?

Bài 3_(1,0điểm):Tính giá trị của biểu thức tại x = -3, y = 2017

A = 5x4y5 – 3x2y – 3 – 5x4y5 + 3x2y – 4 + 2x

Bài 4_(1,5điểm): Điểm kiểm tra giũa học kì II môn Toán của học sinh lớp 7A như sau:

a/ Tính X?

b/ Tính M0?

Bài 5_(1,0 điểm):Cho tam giác ABC vuông tại B Biết AB = 6cm, BC bằng 8cm Tính AC?

Bài 6_(2,0điểm): Cho hai đa thức: f(x) = 3x3 + 2x2 -5x + 4

g(x) =3x3 + 2x2 +5x + 20 a/ Tính h(x) = f(x) + g(x)?

b/ Tính k(x) = f(x) – g(x)?

c/ Tính nghiệm của k(x)?

Bài 7_(3điểm): Cho góc nhọn xOy, vẽ Oz là tia phân giác của góc xOy Lấy điểm A trên tia OZ, từ

A vẽ AH vuông góc với Ox (H thuộc Ox), vẽ OK vuông góc với Oy ( K thuộc Oy)

a/ Chứng minh:OAH OAK?

b/ Chứng minh: OH = OK?

c/ Chứng minh: OA là đường trung trực của HK?

d/ Vẽ AE là tia phân giác của KAO (E KO ) So sánh EK và EO?

==========HẾT==========

(Lưu ý: học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi).

Trang 2

A_ MA TRẬN:

Cấp độ

Các phép tính

trên đơn, đa

thức

(11 tiết)

Vận dụng và tính được các phép toán nhân đơn thức; cộng, trừ, đa thức và đa thức một biến

Tìm được nghiệm của đa thức

(bài 3) (bài 6a, b)

1 bài 6(c)

5

37,5%

Thống kê

(6 tiết)

Vận dụng tính được số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu

15%

Định lý Pitago và

chứng minh hai

tam giác bằng

nhau

(14 tiết)

Hiểu để tính được độ dài cạnh của tam giác.

Vận dụng chứng minh được hai tam giác bằng nhau từ dó suy rs hai đoạn thẳng bằng nhau.

=27,5%

Quan hệ giữa góc

và cạnh đối diện

trong tam giác.

Quan hệ giữa

đường vuông góc

và đường xiên

(8 tiết)

Hiểu tính chất

để so sánh các góc trong tam giác

Vận dụng quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên để so sánh các cạnh trong tam giác.

12,5%

Tính chất đường

trung trực của

đoạn thẳng

Vận dụng tính chất chứng minh được đường trung trực của đoạn

thẳng.

7,5%

B_ ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

Trang 3

Bài Nội dung Điểm 1

2 Xét DEFcó DE < DF (Vì 6cm<10cm)

F<E?

0,5 đ 0,25 đ

3

Ta có: A = 5x4y5 – 3x2y – 3 – 5x4y5 + 3x2y – 4 + 2x

A = (5x4y5– 5x4y5)+(– 3x2y+ 3x2y)+(– 3– 4)+2x

A = -7+2x

A = 2x – 7

Thay x = -3 và y = 2017 vào biểu thức A = 2x – 7 ta có:

A = 2.(-3) -7

A = -6 – 7

A = -13

0,25 0,5

0,25

4.2 5.7 6.12 7.4 8.3 9.2

30 6,1(6) 6, 2

X

X

0,5 đ 0,5 đ

5

Xét ABCvuông tại B ta có:

AC2 = BA2 + BC2 (Theo định lí Pytago)

Thay số: AC2 = 62 + 82

AC2 = 100

AC = 100

AC = 10 (cm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

6

c

Cho k(x) = 0

Hay -10x -16 = 0

-10x = 16

x =

16 10

x =

8 5

0,25 đ

0,25 đ

7

HS vẽ hình, ghi gt, kl

0,25 đ

Trang 4

Xét ΔAOH và ΔOAK có:

Ta có: OHA OKA  900(gt)

1= 2

O O

(Oz là tia phân giác của góc xOy)

OA là cạnh chung

 ΔAOH=ΔAOK(ch - gn)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

b Vì ΔAOH=ΔAOK(ch - gn)nên OH = OK ((Hai cạnh tương ứng) 0,5 đ

c

Vì ΔAOH=ΔAOK(ch - gn)nên AH = AK ((Hai cạnh tương ứng)

 A thuộc đường trung trực của của HK (1)

Mặt khác, OH = OK (chứng minh câu b)

 O thuộc đường trung trực của của HK (2)

Từ (1) và (2) suy ra: OA là đường trung trực của HK

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

d

Kẻ EI vuông góc với OA ( I thuộc OA)

Ta có: E nằm trên tia phân giác của góc OAK nên E cách đều hai

cạnh OA và AK

Tức là: EI = EK (Tính chất đường phân giác của một góc)

Xét OEIvuông tại I: OE >EI (Quan hệ đườngxiên và đường

vuông góc)

Mà EI = EK

Nên OE>EK

0,25 đ

0,.25 đ

(Học sinh trình bày cách khác đúng, giáo viên phân bước cho điểm)

Trang 5

Bài 1_(3 điểm) : mỗi câu đúng 0,75 điểm

a) 5.23 – 18:32 b) 76.51 + 76 49

= 5 8 – 18 : 9 (0,5đ) = 76 (51 + 49) (0,5đ) = 40 – 2 = 38 (0,25đ) = 76 100 = 7600 (0,25đ) c) 180 – 2.[ 39 + (63 – 58)2] d) 217 + 73 + (-217) + (-23)

= 180 – 2 [ 39 + 52] (0,25đ) 217 ( 217)    73 ( 23)   (0,25đ) = 180 – 2.[ 39 + 25] (0,25đ) = 0 + 50 (0,25đ)

= 180 – 2 64 = 50 (0,25đ) = 52 (0,25đ)

Bài 2_(2điểm)

a) 2.x = 108 b) 3.x + 25 = 148

x = 108 : 2 (0,25) 3 x = 148 - 25 = 123 (0,25đ)

x = 54 (0,25) x = 123 : 3 = 41 (0,25đ) c) (x – 6) 3 = 34 d) 3.(x + 1)5 = 96

x – 6 = 34 : 3 = 33 = 27 (0,25đ) (x + 1)5 = 96 : 3 = 32 (0,25)

x = 27 + 6 = 33 (0,25đ)(x + 1)5= 25

x + 1 = 2

x = 2 – 1 = 1 (0,25)

Bài 3_(2 điểm)

a) Tìm ƯCLN(24 , 36)

24 = 23 3 ; 36 = 22 32 (0.25đ)

TSNT chung: 2 và 3 (0.25đ)

Trang 6

ƯCLN(24,36) = 22 3 = 12 (0,5đ)

b) Gọi số sách cần tìm là x (quyển)

Ta có: x ⋮ 18, x ⋮ 24, x ⋮ 30 => xBC(18,24,30) và 300 x  500 (0,25đ)

18 = 2 32 ; 24 = 23.3 ; 30 = 2.3 5

TSNT chung và riêng: 2, 3, 5

Mà 300 x  500 => x = 360(0.25đ)

Bài 4_(1 điểm)

Cách vẽ : (0,5đ)

Vẽ đoạn thẳng HK = 6cm

AM = BM = AB: 2 = 6 : 2 = 3cm

Trên tia AB, vẽ điểm M sao cho AM = 3cm

Vẽ hình:(0,5đ)

Bài 5_(1,5 điểm)

Hình vẽ: (0,25 đ)

a) Vì OA = 2cm <OB = 4cm

b) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B

2+ AB = 4

c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB (0.25đ)

vì A nằm giữa hai điểm O, B Và A cách đều hai điểm O, B ( OA = AB = 2cm) (0.25đ)

Bài 6_(1 điểm) Tính nhanh tổng sau:

S = 5 + 9 + 13 +……….+ 2001 + 2005 + 2009

Có (2009 – 5) : 4 + 1 = 2004 : 4 + 1 = 501 + 1 = 502 số hạng (0,25đ)

S = (5 + 2009) + (9 + 2005) +……

Có 502 : 2 = 251 cặp có tổng bằng 2014

Vậy, S = 251 2014 = 505514

Ngày đăng: 09/12/2021, 03:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Số câu hỏi 1(bài 5) 2(bài 7a, b)+vẽ hình 3 - de thi hk2 toan 7
c âu hỏi 1(bài 5) 2(bài 7a, b)+vẽ hình 3 (Trang 2)
HS vẽ hình, ghi gt, kl - de thi hk2 toan 7
v ẽ hình, ghi gt, kl (Trang 3)
w