1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KIEM TRA HK1 TOAN 12

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 404,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng 3 .Tính độ dài cạnh bên của hình chóp đã cho?. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3aA[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 12

NĂM HỌC 2017 - 2018 _

Câu 1 Cho hàm số

4

y= x - x +

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên ¡

B Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;1 .

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ ;0)và (1;+¥ ).

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ¥ ;0)và đồng biến trên khoảng (1;+¥ )

Câu 2 Cho hàm số y= 2x x- 2 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ ;1)và nghịch biến trên khoảng (1;+¥ ).

B Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;1 và nghịch biến trên khoảng ( )1; 2

C Hàm số luôn nhận giá trị không âm với mọi x thuộc tập xác định.

D Hàm số có đúng một cực trị

Câu 3. Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y= -x3 3m x2 đồng biến trên ¡

A m£ 0 B m= 0 C m³ 0. D m  0

Câu 4 Cho hàm số

3

y xx

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x= 0. B Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.

C Hàm số đạt cực đại tại x= 0. D Hàm số đạt cực tiểu tại x=- 3.

Câu 5 Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x4+2mx2+1 có ba điểm cực trị.

A m > 0 B m < 0 C m  0 D m  0.

Câu 6 Hàm số

1

3

y xxx

có hai điểm cực trị x x Tính tổng 1, 2 2 2

1 2 3 1 2

Sxxx x

Câu 7 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= -x3 3x- trên đoạn [-1;4] 1

A M = 51, m = -3 B M = 1, m = – 1 C M = 51, m = – 1 D M = 51, m = 1.

Câu 8 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số

2

x

y e

Câu 9 Tìm các giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số yx3m21x m 2 2

trên đoạn

2;0 bằng 7

A m 3. B Không tồn tại m C m  7 D m  2

Câu 10 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số 2

1

x y

+

=

Câu 11 Cho hàm số

3 1 2

x y x

-=

- có đồ thị (C) Có bao nhiêu điểm trên (C) mà tổng khoảng cách từ điểm đó

đến hai đường tiệm cận của (C) bằng 6

Câu 12 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn

hàm số ở dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

A.y=- x4- 2x2+ 3.

1

Trang 2

B y=x4+2x2- 3.

C y=x4- 3x2+2.

D

2 3

y=x

-Câu 13 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số

3 3 1

y x  x  Tìm m để phương trình

xx m  có ba nghiệm phân biệt

A 2 m2.

B 2 m2.

C 1 m3.

D 1 m3.

Câu 14 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên

Hàm số yf x  có bảng biến thiên trên là hàm số nào dưới đây?

A.

5 2

x y

x

B

3 2

x y

x

C

3

x y x

2

x y x

Câu 15 Cho hàm số

2 - 4

- 3

x y x

có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với

trục tung

A

y x

B y = 2x C

y x

D y = 2x – 4.

Câu 16 Cho hàm số y = – x4 + 2x2 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành

Câu 17 Rút gọn biểu thức

2 -1

2 1

a

 

  (a > 0), ta được

1

M a

C Ma 2. D Ma2 2.

Câu 18 Cho a, b là các số dương Rút gọn biểu thức

2

1 1

2 2

1 2 b b :

a a

      

1

P a

3 2

a

Câu 19 Cho a là số thực dương Tính P = alog a5

1 5

P 

Câu 20 Cho log 3 a8  và log 5 b3  Tính log 3 theo10 ab.

P

Trang 3

Câu 21 Cho a, b, c là 3 số dương và khác 1 Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A log ( ) loga bca bloga c. B loga clog b.log a b c

C loga b .

1

log

a

b

b

a

Câu 22 Cho 3 số dương a,b,c khác 1 và thỏa mãn loga b+logc b=log 2017.loga c b Mệnh đề nào dưới đây là

đúng?

A ac 2017. B ab 2017. C bc 2017. D abc 2017.

Câu 23 Tìm tập xác định D của hàm số y(x2 3x 4) 3

A D = R B D = (-∞;-1)(4;+∞) C D = (-1;4) D D = R \ {-1;4} Câu 24 Tính đạo hàm y’của hàm số y=6x+1.

A y' 6 = x+1 B y' (= +x 1)6 ln 6.x+ 1 C y' 6 ln 6.= x+ 1 D

1 6

ln 6

x

y

+

=

Câu 25 Cho đồ thị hai hàm số y axylogb x

hình vẽ cạnh bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A a1,b1. B a1, 0b1.

C 0a1, 0b1. D 0a1,b1.

Câu 26 Phương trình 2x 2 4x 7  có mấy nghiệm?8

Câu 27 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

   

   

   

1

4

x 1

A S 0; 1  B

3

; 1 3

S

C S 2; D S   ; 0   Câu 28 Phương trình ln x 1  ln x 3   ln x 7

có mấy nghiệm?

Câu 29 Tìm các giá trị thực của m để phương trình log32x (m2) log3x3m1 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 27.

A.

28 3

m 

B m = 1 C m = 25 D

4 3

m 

Câu 30 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4x 2x 2 0.

A S = (1;+) B S = ( – ;2) C S = ( – ;1) D S = (2;+)

Câu 31 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  cos 5 x 2 

A cos 5 2 1sin 5 2

5

B

cos 5 2 sin 5 2

5

C cos 5 x 2dx5sin 5 x 2C

D

cos 5x 2 dx 5sin 5x 2 C

3

Trang 4

Câu 32 Tìm nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

A.

1 1

ln 3 1

3x1dx3 x C

B 3x1 1dx13ln 3 x1C.

C

1

3x1dxx C

Câu 33 Tìm F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  x sinx

thỏa mãn F 0 19

A.  

2

2

x

F xx

B  

2

2

x

C  

2

2

x

D  

2

2

x

F xx 

Câu 34 Cho (H) là khối đa diện đều loại {3; 4} Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A Mỗi mặt của (H) là một tam giác B Mỗi mặt của (H) là một tứ giác.

C Mỗi đỉnh của (H) là đỉnh chung của đúng 3 mặt D Mỗi đỉnh của (H) là đỉnh chung của đúng 4 mặt.

Câu 35 Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 36 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có đáy ABC là tam giác vuông cân AB = AC = a, AA’= a 2 Tính

thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A

3 2 2

a

V 

B

3 6 6

a

V 

C

3 6 3

a

V 

D

3 6 4

a

V 

Câu 37 Với một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài bằng 20cm, chiều rộng bằng 12cm, người ta cắt bỏ ở mỗi

góc tấm bìa một hình vuông cạnh 3cm ( theo hình vẽ dưới đây ) rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không

có nắp Tính thể tích V của cái hộp đó.

A V = 720 cm3 B V = 252 cm3 C V = 504 cm3 D V = 384 cm3

Câu 38 Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, BD' tạo với mặt phẳng

đáy một góc 300 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A

3 6 3

a

V 

B V 9 a3 C V  6 a3 D

3 3 6

a

V 

Câu 39 Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng

3 3

a

.Tính độ dài cạnh bên của hình chóp đã cho

A.

3

2

a

3 3

a

D

6 2

a

Câu 40 Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối chóp đã cho

A

3

9

2

a

V 

B V 9a3 3. C

3

2

a

V 

D V 9 a3

Câu 41 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích V Tính thể tích V1 của khối tứ diện ACB’D’.

A. 1 3

V

V =

V

V =

V

V =

V

V =

Trang 5

Câu 42 Cho khối chóp tam giác S.ABC có thể tích V Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho

1 ' 3

SASA

Mặt

phẳng qua A’ và song song với mặt phẳng (ABC) cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại B’và C’ Tính thể tích V’ của khối chóp S.A’B’C’.

A ' 3.

V

V =

B ' 9.

V

V =

C ' 27.

V

V =

D ' 81.

V

V =

Câu 43 Một tam giác ABC vuông tại A có AB = 5, BC = 12 Cho tam giác ABC quay quanh cạnh AC ta được

một hình nón Tính thể tích V của khối nón đó

A.V 72 34 B V 24 34 C V 288 D V 96

Câu 44 Cho hình nón ngoại tiếp một tứ diện đều có cạnh bằng a Tính diện tích xung quanh của hình nón đã

cho

A

2 3 2

xq

a

S 

B S xq  3a2 C

2 3 6

xq

a

S 

2 3 3

xq

a

S 

Câu 45 Một khối nón có đường sinh bằng a, thiết diện qua trục SO là tam giác cân SAB có ASB 600 Tính

thể tích V của khối nón đã cho.

A

3 3 3

a

V 

3 3 12

a

V 

3 3 36

a

V 

3 3 24

a

V 

Câu 46 Một khối trụ có chu vi đường tròn đáy bằng 12a, đường sinh bằng 5a Tính thể tích V của khối trụ đã

cho

A V 54 B V 81 C V 27 D V 9

Câu 47 Một khối trụ có hai đáy ngoại tiếp hai đáy của một khối lập phương Biết thể tích khối trụ đó là 2

Tính thể tích V của khối lập phương đã cho.

A

3 4

V 

1 4

V 

D V 2.

Câu 48 Một khối trụ có bán kính đáy bằng 1 Trên đường tròn đáy (O) và (O’) lần lượt lấy hai điểm A, B sao

cho AB = 2, góc giữa AB và trục OO’ bằng 300 Tính thể tích V của khối trụ đã cho.

A

3 3

V 

B

2 2

V 

C

3 2

V 

D V  3.

Câu 49 Cho hai khối cầu (S1) và (S2) có bán kính và thể tích lần lượt là R1, R2 và V1, V2 Biết R2= 3R1, tính 1

2

V

V

A.

1

2

1 27

V

V =

B.

1 2

1 9

V

V =

C.

1 2

3 3

V

V =

D

1 2

3 9

V

V =

Câu 50 Cho hình chóp S.ABCD có SA = 12a và SA vuông góc với đáy, ABCD là hình chữ nhật với AB = 3a,

BC = 4a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

A

5 2

a

R 

13 2

a

R 

15 2

a

R 

-HẾT -ĐÁP ÁN

5

Trang 6

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Ngày đăng: 08/12/2021, 18:49

w