nhu cầu phát triển kinh tế vùng sâu, vùng xa Câu 20: Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là Câu 21: Nhân tố quan trọng nhất khiến
Trang 1LUYỆN ĐỀ PHẦN KINH TẾ
(CÁC NGÀNH KINH TẾ)
Câu 1: Than nâu phân bố chủ yếu ở
A Tây Bắc.
B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Hồng.
D Quảng Ninh.
Câu 2: Ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm phải đi trước một
bước là do
A ngành này có nhiều lợi thế (tài nguyên, lao động, thị trường) và là động lực để thúc đẩy các ngành
khác
B sử dụng ít lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ.
C thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
D trình độ công nghệ sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 3: Nhận định nào dưới đây đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm
qua?
A Các giống vật nuôi cho năng suất cao.
B Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và ổn định.
C Số lượng vật nuôi ngày càng giảm.
D Dịch bệnh hại vật nuôi đã được đẩy lùi.
Câu 4: Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới ở
nước ta là
A tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp
chế biến và bảo quản nông sản
B lao động trong khu vực kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong nền
kinh tế quốc dân
C các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng được đầy đủ nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân.
D giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.
Câu 5: Một trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển ngành thủy sản nước ta những năm qua là
A hệ thống các cảng cá đáp ứng được yêu cầu.
B diễn biễn về chất lượng môi trường ở một số vùng ven biển.
C các hiện tượng cực đoan của thời tiết, khí hậu.
D nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế.
Câu 8: Vấn đề đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A tránh gây mất đất sản xuất nông nghiệp.
B giảm tình trạng chênh lệch giàu nghèo.
C tránh làm mất đi các ngành công nghiệp truyền thống.
D tránh gây tình trạng ô nhiễm môi trường.
Câu 10: Khó khăn lớn nhất trong khai thác thủy sản nước ta là
A nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm.
B kinh nghiệm đi biển của ngư dân chưa nhiều.
C tàu thuyền và phương tiện đánh bắt chậm được đổi mới.
D hoạt động của dòng biển hạn chế số ngày ra khơi.
Trang 2Câu 14: Các khu công nghiệp ở nước ta phân bố không đều, trong đó tập trung nhất ở vùng nào sau
đây?
Câu 16: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là
A cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B tạo nguồn hàng xuất khẩu.
C cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
D đảm bảo lương thực cho hơn 90 triệu dân.
Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò
đặc biệt quan trọng hiện nay là do
A đời sống nhân dân đang dần được ổn định
B kinh tế - xã hội đang phát triển mạnh mẽ theo chiều rộng
C sự mở cửa, hội nhập và phát triển mạnh của nền kinh tế thị trường
D nhu cầu phát triển kinh tế vùng sâu, vùng xa
Câu 20: Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là
Câu 21: Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những
năm gần đây là
A mở rộng thị trường và đa dạng hóa sản phẩm
B điều kiện tự nhiên thuận lợi
C nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao
D cơ sở vật chất – kĩ thuật tốt
Câu 22: Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn ở nước ta thay đổi từ thủy điện sang nhiệt điện chủ yếu
là do
A không xây dựng thêm các nhà máy thủy điện
B sự suy giảm trữ lượng nước của các dòng sông
C nhà máy nhiệt điện vận hành được quanh năm
D đưa vào khai thác các nhà mày nhiệt điện công suất lớn
Câu 23: Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là
Câu 24: Một trong những ưu điểm của nhà máy nhiệt điện so với nhà máy thủy điện ở nước ta là
A không gây ô nhiễm môi trường
B phụ thuộc vào nguồn cung cấp nhiên liệu
C giá thành sản xuất rẻ
D chủ động vận hành được quanh năm
Câu 25: Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những
năm qua là
A các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa
B thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến ngày càng hoàn thiện
C Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp
Trang 3D sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế
Câu 27: Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã được mở rộng và hiện đại hóa,
nguyên nhân chủ yếu nhất là do
A huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển
B nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn
C điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ
D dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng
Câu 28: Yếu tố quan trọng đầu tiên trong việc đẩy mạnh chăn nuôi gia súc theo quy mô lớn là
A tăng cường nguồn thức ăn chế biến tổng hợp
B mở rộng và cải tạo các đồng cỏ
C tận dụng các phụ phẩm của lương thực, hoa màu
D lai tạo giống và đảm bảo dịch vụ thú y
Câu 29: Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
Câu 30: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với hoạt động du lịch biển ở miền Bắc nước ta là
Câu 31: Một trong những đặc điểm của khu công nghiệp ở nước ta là
Câu 32: Sản lượng khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh trong những năm gần đây là do
A thu hút nhiều thành phần kinh tế vào khai thác và đẩy mạnh công nghiệp luyện kim.
B thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn và trình độ lao động được nâng cao.
C xây dựng các nhà máy nhiệt điện và thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài nhiều.
D mở rộng thị trường tiêu thụ và đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại.
Câu 33: Để tăng sản lượng thủy sản khai thác ở nước ta hiện nay, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là
A phổ biến kinh nghiệm khai thác cho ngư dân.
B tìm kiếm các ngư trường trọng điểm mới.
C bảo vệ môi trường vùng ven sông và ven biển.
D đầu tư trang thiết bị hiện đại để khai thác xa bờ.
Câu 34: Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây ở nước ta phát triển từ kinh tế hộ gia đình,
nhưng đã từng bước đưa nền nông nghiệp tiến lên sản xuất hàng hóa?
Câu 35: Cơ sở tự nhiên dẫn đến sự phân hóa mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nước ta là do sự phân
hóa của
Câu 36: Hạn chế lớn nhất đối với các sản phẩm xuất khẩu thuộc nhóm hàng dệt - may của nước ta hiện nay là
Trang 4Câu 38: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta hiện
nay?
Câu 39: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có
hạn ở nước ta hiện nay là
Câu 41: Vùng chăn nuôi trâu lớn nhất ở nước ta hiện nay là
Câu 42: Cơ cấu kinh tế ở khu vực I (nông - lâm - ngư nghiệp) nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo
hướng
Câu 43: Sự phát triển của các loại hình giao thông vận tải nào sau đây sẽ phát huy được thế mạnh của vị
trí địa lí nước ta trong thời kì hội nhập quốc tế?
Câu 44: Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp, đa dạng hóa kinh tế nông thôn góp phần
A phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.
B giảm bớt sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp.
C phát triển các vùng chuyên canh có qui mô lớn.
D khai thác hợp lí hơn sự đa dạng, phong phú của điều kiện tự nhiên.
Câu 45: Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay?
A Tỉ trọng sản lượng khai thác thủy sản ngày càng tăng.
B Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.
C Sản lượng khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.
D Sản lượng khai thác ngày càng tăng.
Câu 46: Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt quan trọng trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh
thổ nước ta do
A rừng có nhiều giá trị về kinh tế và môi trường sinh thái.
B nước ta có ¾ diện tích đồi núi và vùng rừng ngập mặn ven biển.
C nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và rất phổ biến.
D độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và đang tăng lên.
Câu 47: Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn không phải nhờ vào việc
A đẩy mạnh hoạt động vận tải.
B áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến.
C sử dụng ngày càng nhiều công nghệ bảo quản nông sản.
D tăng cường sản xuất chuyên môn hóa.
Câu 48: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh, điều này không phản ánh
Trang 5Câu 49: Cà phê, cao su, hồ tiêu là các cây công nghiệp chủ lực của nước ta do
Câu 50: Trong cơ cấu sản lượng điện nước ta năm 2005, chiếm tỉ trọng cao nhất là
A nhiệt điện chạy bằng than.
B điện nguyên tử.
C điện điêzen - tua bin khí.
D thủy điện.
Câu 51: Biểu hiện đúng nhất về sự đa dạng của cơ cấu ngành công nghiệp nước ta là
A nhóm ngành công nghiệp chế biến có 23 ngành
B nhóm ngành công nghiệp khai thác có 4 ngành.
C có 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp
D có nhiều ngành công nghiệp trọng điểm.
Câu 52: Nguyên nhân làm cho cây công nghiệp lâu năm đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản
xuất cây công nghiệp nước ta là
A có nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.
B năng suất cao hơn cây công nghiệp hàng năm.
C giá trị sản xuất cao hơn cây công nghiệp hàng năm.
D có thị trường tiêu thụ ổn định hơn cây công nghiệp hàng năm.
Câu 53: Di sản văn hóa phi vật thể thế giới ở Việt Nam là
A Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên, Nhã nhạc cung đình Huế.
B Thánh địa Mĩ Sơn, Nhã nhạc cung đình Huế.
C Phố cổ Hội An, Thánh địa Mĩ Sơn.
D Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên, Phố cổ Hội An.
Câu 55: Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở các đô thị lớn chủ yếu do có
Câu 56: Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước ta
hiện nay là
A xác định cơ cấu kinh tế hợp lí và thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa.
C xác định cơ cấu kinh tế hợp lí và tổ chức phân công lao động theo lãnh thổ.
D thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 57: Nguyên nhân quan trọng nhất làm sản lượng điện nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây là
A chính sách ưu tiên phát triển công nghiệp năng lượng
B nguồn nhiên liệu dồi dào.
C thị trường tiêu thụ lớn
D nguồn thủy năng lớn.
Câu 58: Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là
A năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.
B quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.
C sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.
D phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
Trang 6Câu 59: Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta
là
A giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.
C giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
D giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
Câu 60: Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt
động
A xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.
B vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.
C tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.
Câu 61: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ những năm 1990 đến nay, nhóm cây
chiếm tỉ trọng cao nhất là
Câu 62: Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên hải Nam trung Bộ là
Câu 63: Bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng vẫn thấp hơn một số
vùng khác là do
Câu 64: Trong những năm gần đây, ngành đóng góp ít nhất trong cơ cấu GDP của nước ta là
Câu 66: Việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp của nước ta không đem lại kết quả trực tiếp nào sau đây?
Câu 68: Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta chủ yếu sử dụng nguồn thức ăn từ
Câu 69: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do
A kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng được nhu cầu trong nước.
B phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.
C dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.
D sự phục hồi, phát triển của sản xuất, tiêu dùng và đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
Câu 72: Mục đích chính của sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là
A tạo nhiều việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.
B đẩy mạnh quảng canh, chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp.
C tạo ra nhiều lợi nhuận, nhiều nông sản trên một lãnh thổ nhất định.
D đưa máy móc, trang thiết bị hiện đại vào sản xuất nông nghiệp.
Câu 73: Việc hoàn thành đường Hồ Chí Minh sẽ góp phần làm cho vùng Bắc Trung Bộ
Trang 7A hình thành mạng lưới đô thị ven biển B thúc đẩy kinh tế của các huyện phía tây.
Câu 74: Các di sản thế giới của nước ta tập trung nhiều nhất ở khu vực
Câu 75: Ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm phải đi trước một
bước là do
A có nhiều lợi thế và là động lực để thúc đẩy các ngành khác.
B sử dụng ít nguồn lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ.
C thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.
D trình độ công nghiệp sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 78: Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm trung tâm công nghiệp có ý
nghĩa vùng?
Câu 80: Vai trò quan trọng của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm đối với nông nghiệp không phải là
A tăng yếu tố rủi ro trên thị trường tiêu thụ nông sản.
B tăng chất lượng các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản.
C góp phần làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn.
D thúc đẩy việc sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp.
Câu 81: Khó khăn nào sau đây đã được khắc phục đối với ngành chăn nuôi nước ta?
A Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa trên diện rộng.
B Giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít.
C Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo.
D Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định.
Câu 82: Hoạt động nội thương của nước ta phát triển nhộn nhịp từ thập niên 90 của thế kỷ XX đến nay
chủ yếu là do
Câu 83: Phương hướng quan trọng nhất để phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta
là
A đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.
B mở rộng thị trường tiêu thụ nông sản trong nước.
C đẩy mạnh công nghiệp chế biến nông sản.
D tăng cường chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 84: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do
Trung Quốc năm 2005 là bao nhiêu (người/km2)?
Trang 8Câu 89: Nhân tố quan trọng nhất tác động đến tính ổn định của diện tích cây công nghiệp ở nước ta là
Câu 90: Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn năng lượng nào
sau đây?
A Khí đốt.
B Dầu nhập nội.
C Than.
D Năng lượng mới.
Câu 91: Ngành giao thông vận tải đường sông phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?
Câu 92: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển công nghiệp thuỷ điện ở nước ta là
A sự phân mùa của chế độ nước sông.
B sông nhiều phù sa.
C trữ năng thủy điện nhỏ.
D hầu hết sông nhỏ và ngắn.
Câu 93: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng khá nhanh
trong thời gian gần đây là do
Câu 94: Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
Câu 95: Tây Nguyên có thể trồng được cây chè do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Câu 96: Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là
Câu 97: Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan
trọng nhất là
A tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.
B cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông ven biển.
C đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
D khai hoang mở rộng diện tích, đặc biệt là Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 98: Điều kiện thuận lợi để góp phần phát triển kinh tế biển ở nước ta là
Câu 101: Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất điện của miền Nam so với miền Bắc nước ta là
A có nhiều nhà máy thủy điện công suất lớn nhất cả nước.
B có các nhà máy nhiệt điện với công suất lớn hơn.
C xây dựng được một số nhà máy điện nguyên tử và điện gió.
Trang 9D có các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than antraxit.
Câu 102: Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Câu 103: Khó khăn lớn nhất trong đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
Câu 104: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có
A nhiều bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.
B một số cửa sông rộng và các mặt nước ở đồng ruộng.
C nhiều đầm phá, các ô trũng ở đồng bằng, ao hồ.
D nhiều sông suối, kênh rạch, ô trũng ở đồng bằng.
Câu 105: Hướng sản xuất nào sau đây là chủ yếu nhất trong nền nông nghiệp hàng hóa?
A Sản xuất nhiều loại nông sản ở mỗi địa phương.
B Sử dụng sức người, công cụ thủ công.
C Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa.
D Sử dụng nhiều máy móc, phân bón hóa học.
Câu 108: Biện pháp hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.
B đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
C ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.
D đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.
Câu 109: Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là
A Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
B Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
D Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
Câu 111: Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai
trò đặc biệt quan trọng hiện nay là do
A kinh tế - xã hội đang phát triển mạnh mẽ theo chiều rộng.
B đời sống nhân dân đang dần được ổn định.
C sự mở cửa, hội nhập và phát triển mạnh mẽ nền kinh tế thị trường.
D nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.
Câu 115: Thế mạnh quan trọng nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta
hiện nay là
A thị trường xuất khẩu mở rộng.
B nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
C cơ sở chế biến phân bố rộng khắp trên cả nước.
D nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
Câu 116: Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất khiến sản xuất cây công nghiệp nước ta phát triển
mạnh trong những năm qua?
A Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường thế giới.
B Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.
Trang 10C Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.
D Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa.
Câu 118: Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của nước ta là do
A điều kiện tự nhiên nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực.
B phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng.
C nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu lớn.
D thiếu lao động trong sản xuất lương thực.
Câu 119: Các nguồn năng lượng chủ yếu để sản xuất điện ở nước ta hiện nay là
A thủy triều, thủy năng, sức gió.
B than, dầu khí, địa nhiệt.
C sức gió, điện nguyên tử, than.
D than, dầu khí, thủy năng.