1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập kiến thức cơ bản THPT quốc gia 2018 môn toán

117 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 4,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦU Cuốn sách Bộ câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập kiến thức cơ bản THPT Quốc gia môn Toán 2018 được biên soạn theo chuẩn nội dung kiến thức của kì thi năm 2018, mức độ rất cơ bản phù

Trang 1

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

ÔN TẬP kiến thức cơ bản

THPT Quốc gia

Môn Toán

 Hơn 1000 câu trắc nghiệm cơ bản có đáp án

 Phù hợp cho học sinh ôn tập kiến thức cơ bản

CUỐN SÁCH DÀNH TẶNG CÁC EM HỌC SINH

Trang 2

Cuốn sách này của:

………

………

………

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

ÔN TẬP kiến thức cơ bản

THPT Quốc gia

Môn Toán

(Tái bản có chỉnh sửa và bổ sung)

 Hơn 1000 câu trắc nghiệm cơ bản có đáp án

 Phù hợp cho học sinh ôn tập kiến thức cơ bản

CUỐN SÁCH DÀNH TẶNG CÁC EM HỌC SINH

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Cuốn sách Bộ câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập kiến thức cơ bản THPT Quốc gia môn Toán

2018 được biên soạn theo chuẩn nội dung kiến thức của kì thi năm 2018, mức độ rất cơ bản phù

hợp cho đa số đối tượng học sinh, đặc biệt là học sinh trung bình ôn luyện kiến thức căn bản để thi được chắc 5 điểm

Trong quá trình biên soạn, tác giả có sưu tầm các câu hỏi từ rất nhiều tài liệu tham khảo của các tác giả trên cả nước Xin chân thành cảm ơn các cá nhân, tổ chức đó Cuốn sách dành tặng cho các em học sinh, không nhằm mục đích thương mại

Trong quá trình biên soạn không tránh khỏi sai sót Mong nhận được sự đóng góp ý kiến của thầy cô, các đồng nghiệp và các em học sinh

Chúc các em học sinh ôn luyện kiến thức cơ bản thật tốt để bước vào kì thi nhé!

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Trang 5

HÀM SỐ

TÍNH ĐƠN ĐIỆU

Câu 1: Cho hàm số yx33x29x Chọn khẳng định đúng 1

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;  B Hàm số luôn đồng biến trên 

4

yxx  Chọn khẳng định đúng

A Hàm số đồng biến trên các khoảng 2;0 và 2; 

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2;0 và 2; 

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2 và 2; 

D Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và 0; 2

Câu 3: Cho hàm số yx44x2 Chọn khẳng định đúng 3

Chọn khẳng định đúng

A Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của nó

22

x y x

 

22

x y x

 

22

x y x

Trang 6

A 1;6  B  C ;1 ; 5;    D 2;3 

1

y x Chọn khẳng định đúng

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0 và nghịch biến trên khoảng 0;1

Chọn khẳng định sai

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1

B Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định của nó

C Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định của nó

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

Câu 12: Cho hàm số yx22x1 Chọn khẳng định đúng

A Hàm số luôn đồng biến trên 

B Hàm số nghịch biến trên  ; 1 và đồng biến trên khoảng  1; 

C Hàm số luôn nghịch biến trên 

D Hàm số đồng biến trên  ; 1 và nghịch biến trên khoảng  1; 

Câu 13: Cho hàm số yx33x2 Khẳng định nào sau đây sai? 1

A Hàm số đồng biến trên  ; 2 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 0

C Hàm số nghịch biến trên  2;  D Hàm số đạt cực đại tại x  2

Câu 14: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 1;1?

y x

f xxx  Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng 0; 2

Trang 7

B Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng 0; 

C Hàm số f x  đồng biến trên khoảng ; 0

D Hàm số f x  đồng biến trên khoảng 2; 

A Hàm số đồng biến trên \ 1  B Hàm số nghịch biến trên ;1 , 1;  

C Hàm số nghịch biến trên \ 1  D Hàm số đồng biến trên ;1  1;

Câu 21: Hàm số yx42x2 đồng biến trên các khoảng nào? Tìm tất cả các khoảng đó 1

22

x y

Trang 8

Câu 4: Cho hàm số yx33x Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là: 5

Trang 9

A Không có giá trị của m B m 2

Trang 11

Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 3

1

x y x

Trang 12

TIỆM CẬN

y x

1 23

x y

x y

14

x y x

12

x y x

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

2

y x

x y x

14

x y x

  có:

x y x

là:

Trang 13

x y x

132

y x

22

y x

52

x y

1

1

x

x x y

2

23

2 2

2

22

x

x y

1

Trang 14

y  xC y3x 1 D y3x 1

2

x y x

Trang 15

Câu 12: Tọa độ giao điểm của hai đường  

Câu 22: Đồ thị hàm số yx33x2m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi: 1

Trang 16

ĐỒ THỊ – BẢNG BIẾN THIÊN

Câu 1: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 0; 4 có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A bd 0, ab 0

B ad 0, ab 0

C bd 0, ad  0

D ab0, ad  0

Câu 5: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  và có đồ thị là

đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

Trang 17

Câu 6: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau:

Với giá trị nào của m thì phương trình f x  1 m có đúng 2 nghiệm?

Câu 7: Cho hàm số có bảng biến thiên sau Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x   tiệm cận ngang 1, y 2

D Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là y 1;y2

Câu 8: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

14

14

Trang 18

Câu 10: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị hàm số nào?

.1

x y x

x y x

Câu 11: Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như sau?

A yx33x2 1 B y2x36x2 C 1 yx33x2 1 D y3x39x2 1

Câu 12: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x  là:

31

x y x

 

21

x y x

 

31

x y x

Trang 19

Câu 15: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Tìm

tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m có 4

nghiệm thực phân biệt

A m   2; 2 

B m    4; 3 

C m    4; 3 

D m    4; 3 

Câu 16: Cho hàm số f x  xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình vẽ Hỏi mệnh đề nào dưới đây sai?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y   B Hàm số đạt cực trị tại điểm 1 x 2

C Hàm số không có đạo hàm tại điểm x  1. D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  1

Câu 17: Đồ thị hình bên là đồ thị của 1 trong 4 đồ thị của hàm số ở các

phương án A, B, C, D dưới đây Hãy chọn phương án đúng

.1

x y x

x y

x y

x y x

Trang 20

A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0 B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2

Câu 20: Cho hàm số yf x  có đồ thị  C như hình bên Tìm tất cả các giá

trị thực của tham số m để đường thẳng d y: m cắt đồ thị  C tại

hai điểm phân biệt đều có hoành độ lớn hơn 2

Câu 22: Hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên dưới đây:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

y

Trang 21

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 B Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Trang 22

m m

a a 0 là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?

3 4

a

3 4 3

5 6

6 5

11 6

3 10

17 10

7 30

2

2 1

2 1

Trang 23

aa thì cơ số a phải thỏa điều kiện nào?

17 6

5 3

4 3

Aa

Câu 25: Tìm điều kiện của a m n để , , a ma n

A a  và 0 mn B a  và 1 mn C 0a và 1 m D n a  và 0 mn

Trang 24

yx luôn nghịch biến trên 0; 

B Hàm số yx3 luôn nghịch biến trên 

C Hàm số yx2 luôn đồng biến trên 

D Hàm số

1 2

yx luôn nghịch biến trên 0; 

Câu 11: Hỏi đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận?

Trang 25

3 1

x x

3 1

x x

x y x

3

3 2

1

3 2

1

2e

1 2

Trang 27

1 27

2a 1 C

2 a a

a

x x

yy B logaxyloga xloga y

Câu 12: Tính giá trị biểu thức 3 2loga b

aa 0a1 là:

Trang 28

Câu 19: Cho a b  và , 0 a1,b , 1 x và y là hai số dương Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

a

x x

Câu 24: Cho biểu thức P log 8 log 2 log 4aaa Kết quả rút gọn của biểu thức P bằng:

Câu 25: Cho log25a; log 53  Tính b log 5 theo 6 a và b

Trang 29

x x

xe e

x x

e

x x

y  Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 8: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng 0;  ? 

Trang 30

a 

  C a  1 D a  1

Câu 19: Đạo hàm của hàm số y 3sin 2x là:

A 2 cos 2 3x sin 2x B 2 cos 2 3x sin 2x.ln 3 C 3sin 2x.ln 3 D sin 2 3x sin 2x1

Câu 20: Cho hàm số ylog 100 x3 Khẳng định nào sau đây sai?

C Đồ thị của hàm số đi qua điểm 4; 2 D Tập xác định của hàm số là D 3; 

Câu 21: Cho a0,a Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 1

A Tập giá trị của hàm số yloga x là  B Tập giá trị của hàm số ya x là 

C Tập xác định của hàm số ya x là 0;  D Tập xác định của hàm số yloga x là 

Câu 22: Cho hàm số y 2 x Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số đã cho?

A D 0;  \ 1 B D 0;  C D   D D  \ 0 

Câu 23: Cho hàm số ylog22x1 Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số đã cho?

;2

D  

1

;2

D  

C D 2;  D 1

;2

D 

 

Trang 31

1'

y x

1'2

y x

x y x

Câu 27: Cho hàm số ye x Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định B Hàm số có tập xác định là 0;  

Câu 28: Hàm số nào sau đây là có đồ thị là hình bên?

2

D  

 

Trang 33

Câu 13: Cho phương trình 4x17.2x12 0 Đặt t 2x, phương trình trở thành:

Trang 34

Câu 26: Tập nghiệm của phương trình log22x3log2x  là: 4 0

Câu 31: Tìm số nghiệm của phương trình 34x84.32x527 0

log x1 log x1   1 0

Câu 33: Giải phương trình

1 2

1

12525

Trang 35

x x

x x

Trang 37

S 

12

S   

1

;2

24

x x

S  

134; 2

Trang 38

x   

B

2

;3

x  

2

;3

x   

2

;3

x 

13

;2

x  

134;

2

x  

134;

Trang 39

Câu 43: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Câu 44: Giải bất phương trình log 32 x20

Trang 41

2ln1

x

C x

 là:

Trang 42

5 x C

Câu 27: Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số f x sin 2x?

sin x B 2cos 2x C 2cos 2x D 2sin x

Câu 28: Nếu f x dx  e xsin 2x C thì f x  bằng:

A e x cos 2x B e x cos 2x C e x 2 cos 2x D 1cos 2

x C

D 1sin

x C

Câu 31: Nguyên hàm của hàm số f x  2 sin 3 cos 2x x là:

Trang 43

C 5 cos 5xcosx CD Kết quả khác

x

12

13

13

Câu 37: Một nguyên hàm của hàm số

3 2

2

x y

x

 là:

x C

e y e

Trang 44

Câu 42: Kết quả esinxcosxdx bằng:

A e sin xC B cos x esinxC C e cos xC D esin xC

Trang 45

1 2 0

dx I

Trang 46

Câu 11: Tích phân

3

2 1

3 t dtB

1 2 0

3 t dtC

1 3 0

Trang 47

1 3ln

2 2

1 2 0

0

3

x x

Trang 48

2 sin2

x dx

sin

dx I

Trang 49

Câu 42: Tích phân

1 1 0

Trang 50

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx34x, Ox, x  3, x 4 bằng:

152

Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx44x2, Ox bằng:

Trang 51

Câu 13: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục Ox:

Câu 16: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y2xx2, Ox Quay  H xung quanh trục

Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:

A 16

43

1615

yx , x 1, trục hoành Quay hình  H quanh trục

Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Câu 19: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: yx1,Ox x,  Quay 4  H xung quanh

trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Câu 20: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y3 ,x yx x,  Quay 1  H xung quanh

trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Câu 21: Cho hình  H giới hạn bởi các đường yx, x 4, trục hoành Quay hình  H quanh trục

Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

D 33

Trang 52

Câu 23: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yxyx quay xung quanh trục Ox Thể tích

của khối tròn xoay được tạo thành bằng:

C yx d y  x Ox Quay  H xung quanh trục

Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Trang 55

A 5 10iB  5 10i C 5 10iD  5 10i

Câu 7: Cho z13 2 i3, z2 2i2, giá trị của Az1z2 là:

A  6 42i B  8 24i C  8 42i D 6 42i

Câu 13: Cho hai số phức z  1 2 ,i z' 3 4 i Tích số zz' bằng:

A 11 2iB 11 2iC 11 2iD 11 2i

Trang 57

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Câu 1: Trong  , phương trình iz   có nghiệm là: 2 i 0

Trang 58

Câu 14: Gọi x y, là hai số thực thỏa x3 5 iy2i 4 2i Khi đó 2xy bằng:

i i

Trang 59

Câu 5: Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z a bia b,   trong mặt phẳng tọa độ Mệnh đề 

nào sau đây đúng?

Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn 1i z   Hỏi điểm biểu diễn của 3 i z là điểm

nào trong các điểm M N P Q, , , ở hình bên?

Câu 10: Gọi z và 1 z2 là các nghiệm phức của phương trình z24z 9 0 Gọi M N, là các điểm biểu

diễn của z và 1 z trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của 2 MN là:

A MN 4 B MN 5 C MN  2 5 D MN 2 5

Trang 60

Câu 11: Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z, biết tập hợp các điểm M là

phần tô đậm ở hình bên (không kể biên) Mệnh đề nào sau đây đúng:

Câu 14: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho số phức z  x yix y   , các điểm biểu diễn ,  zz

đối xứng nhau qua:

Câu 15: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa z i  là: 1

Câu 16: Giả sử M là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Tập hợp các điểm M thoả

Câu 18: Gọi M N P, , lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z1 1 5i, z2   , 3 i z  Khi 6

đó M N P, , là 3 đỉnh của tam giác có tính chất:

Câu 19: Các điểm A B C, , theo thứ tự biểu diễn cho các số phức: 1i, 24 , 6 5ii Tìm số phức biểu

diễn điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành:

O y

x

Trang 61

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A biểu diễn số phức z1 1 2i, B là điểm thuộc đường

thẳng y 2 sao cho tam giác OAB cân tại O Điểm B biểu diễn số phức nào sau đây?

A z  1 2i B z  2 i C z 1 2i D z  1 2i

Câu 22: Cho số phức z thỏa z là số ảo Tập hợp điểm biểu diễn số phức 2 z là:

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa z3 4 i 2 là:

Trang 62

THỂ TÍCH – NÓN – TRỤ – CẦU

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng S , chiều cao bằng h và thể tích bằng V Trong các đẳng

thức dưới đây, hãy tìm đẳng thức đúng:

Câu 2: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A , ABa 2, ACa 3, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA Thể tích của khối chóp a S ABC bằng:

A

3

6.3

a

B

3

6.6

a

C

3

6.2

a

D

3

6.12

a

Câu 3: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A , ABa 2, AC  , cạnh bên SA a

vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SB với mặt phẳng đáy bằng 60 Thể tích của khối chóp S ABC bằng:

A

3

6.3

a

B

3

3.3

a

Câu 4: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại B, ABa 2, ACa 3, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SBa 3 Thể tích của khối chóp S ABC bằng:

A

3

3.6

a

B

3

3.8

a

C

3

2.6

a

D

3

2.12

a

Câu 5: Cho hình tứ diện OABC có OA OB OC, , vuông góc nhau đôi một Gọi V là thể tích khối tứ

diện OABC Khẳng định nào sau đây đúng?

a

C

3

3.3

a

D

3

3.12

mặt phẳng đáy, SCa 5 Thể tích khối chóp S ABCD bằng:

A

3

3.3

a

B

3

2 5.3

a

C

3

4.3

a

D

3

2.3

a

Trang 63

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy là hình thang vuông tại AD, biết

a

B

3

2.3

a

C

3

2.2

a

D

3

2.6

a

3

3.12

a

Câu 12: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy bằng 45 

Thể tích khối chóp được tính theo a là:

a

C

3

.24

a

D

3

3.12

a

Câu 13: Cho hình chóp đều S ABCD có AB2 , a SD3a, AC và BD cắt nhau tại O Chiều cao hình

chóp S ABCD có độ dài tính theo a là:

Câu 15: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, ABa 2, BCa 3, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA Thể tích của khối chóp a S ABC bằng:

A

3

2.6

a

B

3

6.6

a

C

3

2.3

a

D

3

6.3

a

Câu 16: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C , ACa 2, SA vuông góc

với mặt phẳng ABC, cạnh SC tạo với đáy một góc 45 Thể tích khối chóp S ABC bằng:

A

3

2.3

a

B

3

3.6

a

C

3

2.6

a

D

3

3.3

a

Câu 17: Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SAa 3 nằm

trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S ABC bằng:

A

3

3.3

a

B

3

3.6

a

C

3

.4

a

D

3

.3

a

B

3

3.6

a

C

3

.12

a

D

3

3.3

a

Câu 19: Khối chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a , AC2a, SC vuông góc với mặt phẳng

ABCD, SA4a Thể tích khối chóp S ABCD bằng:

Ngày đăng: 06/07/2020, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w