Hiển thị cây thư mục các thư mục và tập tin theo nhiều kiểu B1 – Khởi động File Explorer: Nhấp chuột vào biểu tượng File Explorer trên thanh Taskbar hoặc nhấn tổ hợpphím Windows + E B2 -
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT
BÀI TẬP THỰC HÀNH
TIN HỌC CĂN BẢN
Mã môn học:
Ngành Công nghệ Thông tin
Biên soạn: TS Cao Tùng Anh (chủ biên)
ThS Lê Thanh, ThS Nguyễn Hữu Tiến; ThS Đỗ Thị Kim Dung;
ThS Nguyễn Hoàng Minh Nhật.
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT
BÀI TẬP THỰC HÀNH TIN HỌC CĂN BẢN
Biên soạn: TS Cao Tùng Anh (chủ biên)
ThS Lê Thanh, ThS Nguyễn Hữu Tiến; ThS Đỗ Thị Kim Dung;
ThS Nguyễn Hoàng Minh Nhật.
Trang 3MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
LAB 1 CÁC CÔNG CỤ TIỆN ÍCH TRÊN WINDOWS 10 8
I MỤC TIÊU 8
II NỘI DUNG THỰC HÀNH: 8
III YÊU CẦU: 8
IV THỰC HÀNH 8
1 Bài 1: Một số thao tác cơ bản trên Windows 8
2 Bài 2 : Làm quen với File Explorer 17
3 Bài 3: Các thao tác với thư mục và tập tin 22
4 Bài 4: Chụp ảnh màn hình 27
LAB 2 INTERNET 30
I MỤC TIÊU: 30
II NỘI DUNG THỰC HÀNH: 30
III YÊU CẦU: 30
IV THỰC HÀNH: 31
1 Bài 1: Sử dụng Google Chrome 31
2 Bài 2: Tìm kiếm thông tin 38
3 Bài 3: Sử dụng Gmail 41
4 Bài 4 (tham khảo): Edmodo 43
5 Bài 5: Tải và cài đặt chương trình 46
6 Bài 6: Nén/Giải nén dữ liệu sử dụng 7-zip 48
7 Bài 7: Gỡ bỏ chương trình: 50
8 Bài 8: Sử dụng UniKey 51
9 Bài 9 (bài tập về nhà): Lưu trữ tài liệu trực tuyến 58
10 Bài 10 (bài tập về nhà): Tập đánh máy bằng 10 ngón 59
Trang 4LAB 3 POWERPOINT 2016 – PHẦN 1 60
I MỤC TIÊU: 60
II NỘI DUNG THỰC HÀNH: 60
III GHI CHÚ 60
IV THỰC HÀNH 61
1 Bài 1: Nhập liệu và định dạng văn bản 61
2 Bài 2 - Tạo biểu thức toán học 64
3 Bài 3: Chèn WordArt, Text Box và thao tác với hình ảnh 68
4 Bài 4: Tạo hiệu ứng chuyển động và hiệu ứng chuyển slide 71
5 Bài 5: Làm việc với Slide Master 73
LAB 4 POWERPOINT 2016 - PHẦN 2 79
I MỤC TIÊU 79
II NỘI DUNG THỰC HÀNH: 79
1 Bài 1: Tạo sơ đồ tổ chức 79
2 Bài 2: Thiết lập liên kết 83
3 Bài 3: Chèn bảng 86
4 Bài 4: Tạo biểu đồ 88
5 Bài 5: Bài tập rèn luyện 93
LAB 5 WORD 2016 – PHẦN 1 99
I MỤC TIÊU 99
II NỘI DUNG THỰC HÀNH 99
III GHI CHÚ 99
IV YÊU CẦU VỀ ĐIỀU KIỆN THỰC HÀNH: 100
V THỰC HÀNH 100
1 Bài 1: Thao tác cơ bản, định dạng phông chữ và các hiệu ứng đặc biệt 100
2 Bài 2: Định dạng đoạn văn bản sử dụng Tab 108
3 Bài 3: Định dạng Cột (Column) 111
4 Bài 4: Tạo và định dạng bảng 116
Trang 55 Bài 5: Tạo biểu thức toán học 116
6 Bài 6: Xuất bản tài liệu dưới dạng PDF 117
7 Bài 7: Định dạng văn bản 118
8 Bài 8: Vẽ sơ đồ tổ chức 120
LAB 6 WORD 2016 – PHẦN 2 123
I MỤC TIÊU 123
II NỘI DUNG THỰC HÀNH 123
III GHI CHÚ 123
IV YÊU CẦU VỀ ĐIỀU KIỆN THỰC HÀNH 123
V THỰC HÀNH 124
1 Bài 1: Chèn các đối tượng đồ họa vào văn bản 124
2 Bài 2: Tạo biểu đồ 132
3 Bài 3: Soạn thảo văn bản dùng styles 135
4 Bài 4: tạo bìa cho đồ án 148
LAB 7 BÀI TẬP RÈN LUYỆN WORD 149
I MỤC TIÊU 149
II NỘI DUNG THỰC HÀNH 150
III GHI CHÚ 150
IV YÊU CẦU VỀ ĐIỀU KIỆN THỰC HÀNH 150
V THỰC HÀNH 150
1 Bài 1: Bài tập word 1 150
2 Bài 2: Bài tập Word 2 152
LAB 8 EXCEL 2016 – PHẦN 1 154
I MỤC TIÊU 154
II NỘI DUNG THỰC HÀNH 154
III GHI CHÚ: 154
IV YÊU CẦU VỀ ĐIỀU KIỆN THỰC HÀNH 154
V NHẮC LẠI NHỮNG THAO TÁC CƠ BẢN: 155
Trang 6VI NỘI DUNG THỰC HÀNH 156
1 Bài tập 1: Nhập và định dạng dữ liệu 156
2 Bài tập 2: Sao chép và liên kết dữ liệu giữa các sheet 160
3 Bài tập 3: Tạo biểu đồ với dữ liệu cho sẵn. 161
4 Bài tập 4: Sắp xếp dữ liệu 170
5 Bài tập 5: Tính toán ôn tập 1 175
6 Bài tập 6: Tính toán ôn tập 2 176
7 Bài tập 7: Tính toán ôn tập 3 176
8 Bài tập 8: Tính toán ôn tập 4 177
9 Bài tập 9: Vẽ biểu đồ 3D Pie và Column 177
10 Bài tập 10: Vẽ biểu đồ Line with Markers 178
LAB 9 EXCEL 2016 – PHẦN 2 179
I MỤC TIÊU 179
II NỘI DUNG THỰC HÀNH 179
III GHI CHÚ: 180
IV YÊU CẦU VỀ ĐIỀU KIỆN THỰC HÀNH 180
V THỰC HÀNH: 180
1 Bài tập 1: Hàm VLOOKUP, MIN, MAX, SUMIF và COUNTIF 180
2 Bài tập 2: Hàm VLOOKUP, RANK và RANK.EQ 187
3 Bài tập 3: Hàm HLOOKUP, Data Validation và Conditional Formatting 190 4 Bài tập 4: Hàm xử lý chuỗi và cấu trúc điều khiển 200
5 Bài tập 5: Ôn tập 206
LAB 10 EXCEL 2016 – PHẦN 3 208
I MỤC TIÊU 208
II NỘI DUNG THỰC HÀNH 208
III GHI CHÚ: 209
IV YÊU CẦU VỀ ĐIỀU KIỆN THỰC HÀNH 209
V THỰC HÀNH 209
Trang 71 Bài tập 1: Lọc tự động (AutoFilter) 209
2 Bài tập 2: Lọc nâng cao (Advanced Filter) 214
3 Bài tập 3: Tạo bảng thống kê bằng công cụ PivotTable một hướng 216
4 Bài tập 4: Tạo bảng thống kê bằng công cụ PivotTable hai hướng 218
5 Bài tập 5: Các hàm cơ sở dữ liệu (database) 220
6 Bài tập 6: Tạo bảng tổng hợp bằng công cụ Data Table một hướng 223
7 Bài tập 7: Ôn tập 1 226
8 Bài tập 8: Ôn tập 2 227
LAB 11 BÀI TẬP RÈN LUYỆN EXCEL 1 228
I NỘI DUNG THỰC HÀNH 228
II GHI CHÚ: 228
III YÊU CẦU VỀ ĐIỀU KIỆN THỰC HÀNH 228
IV THỰC HÀNH 229
1 Bài tập 1: Ôn tập 1 229
2 Bài tập 2: Ôn tập 2 230
3 Bài tập 3: Ôn tập 3 231
4 Bài tập 4: Ôn tập 4 232
5 Bài tập 5: Ôn tập 5 233
6 Bài tập 6: Ôn tập 6 234
LAB 12 BÀI TẬP RÈN LUYỆN EXCEL 2 236
I NỘI DUNG THỰC HÀNH 236
II GHI CHÚ: 236
III YÊU CẦU VỀ ĐIỀU KIỆN THỰC HÀNH 236
IV THỰC HÀNH 237
1 Bài tập 1: Ôn tập 1 237
2 Bài tập 2: Ôn tập 2 238
3 Bài tập 3: Ôn tập 3 239
4 Bài tập 4: Ôn tập 4 240
Trang 85 Bài tập 5: Ôn tập 5 241
6 Bài tập 6: Ôn tập 6 242
LAB 13 BÀI TẬP TỔNG HỢP 1 243
I NỘI DUNG THỰC HÀNH 243
II GHI CHÚ: 243
III YÊU CẦU VỀ ĐIỀU KIỆN THỰC HÀNH 243
IV THỰC HÀNH 243
1 Bài tập 1: Ôn tập 1 243
2 Bài tập 2: Ôn tập 2 246
LAB 14 BÀI TẬP TỔNG HỢP 2 248
I NỘI DUNG THỰC HÀNH 248
II GHI CHÚ: 248
III YÊU CẦU VỀ ĐIỀU KIỆN THỰC HÀNH 248
IV THỰC HÀNH 248
1 Bài tập 1: Ôn tập 1 249
2 Bài tập 2: Ôn tập 2 251
PHỤ LỤC 253
1 Các hàm toán học (Math & Trig) 253
2 Các hàm thống kê (Statistical) 254
3 Các hàm Logic (Logical) 256
4 Các hàm xử lý chuỗi (Text) 256
5 Các hàm ngày và giờ (Date & Time) 258
6 Các hàm tìm kiếm (Lookup & Reference) 259
7 Ví dụ về cách sử dụng hàm 262
Trang 9LAB 1 CÁC CÔNG CỤ TIỆN ÍCH TRÊN WINDOWS 10
I MỤC TIÊU
Sau khi hoàn thành buổi học này, sinh viên có thể:
- Sử dụng thành thạo công cụ File Explorer như: hiển thị, sắp xếp các thưmục và tập tin theo yêu cầu; xem thuộc tính đĩa, thư mục và tập tin; tạo mới,sao chép, di chuyển, đổi tên thư mục và tập tin; tìm kiếm thư mục và tậptin,…
II NỘI DUNG THỰC HÀNH:
III YÊU CẦU:
Một máy tính đã được cài đặt các chương trình sau:
- Hệ điều hành Windows 10 32bit hoặc 64bit, có kết nối Internet.
- Trình duyệt web Internet Explorer 11, Google Chrome version 77.0, chương
trình 7-Zip, UniKey, phông chữ tiếng Việt theo bảng mã Unicode và VNIWind
Trang 104 Khởi động/Phóng to, thu nhỏ, ẩn/Sắp xếp cửa sổ làm việc/Thoát ứng dụng.
5 Thay đổi thuộc tính của màn hình
6 Chỉnh ngày giờ, múi giờ hệ thống
1.2 THỰC HIỆN:
1 Khởi động máy tính
KHỞI ĐỘNG MÁY TÍNH
B1 - Nhấn nút Power trên thân máy tùy
tốc độ khởi động của từng máy, đợi 30s – 1p
để máy tính khởi động đến màn hình đăng
nhập
B2 - Nếu máy tính chỉ có một account (tài
khoản người dùng) hoặc account nàykhông có password (mật khẩu) sẽ tựđộng đăng nhập vào Windows Nếu có từhai account trở lên sẽ xuất hiện cửa sổđăng nhập cho phép chọn tên account vànhập password
Trang 113 Sử dụng chuột trong Windows
Chuột là thiết bị không thể thiếu khi làm việc trong môi trường Windows Con trỏ chuột(mouse pointer) cho biết vị trí tác động của chuột trên màn hình Khi làm việc với thiết bịchuột người dùng thường sử dụng các thao tác cơ bản sau:
- Point: trỏ chuột trên mặt phẳng mà không nhấn nút nào cả
- Click: nhấn nhanh và thả nút chuột trái Dùng để lựa chọn thông số, đối tượng hoặccâu lệnh
- Right Click (nhấp chuột phải): nhấn nhanh và thả nút chuột phải Dùng mở menutương ứng với đối tượng để chọn các lệnh thao tác trên đối tượng đó
- Double Click: (nhấp đúp) nhấn nhanh nút chuột trái hai lần liên tiếp Dùng để khởiđộng một chương trình ứng dụng hoặc mở thư mục/ tập tin
- Drag (kéo thả): nhấn và giữ nút chuột trái khi di chuyển đến nơi khác và buông ra.Dùng để chọn một khối văn bản, để di chuyển một đối tượng trên màn hình hoặc mởrộng kích thước của cửa sổ
B1 – Thao tác Single
Click:
Trên Desktop Dùng
chuột đưa con trỏ click
B2 – Thao tác Double Click
Trên Desktop Double click lên biểu tượng This PC Bấm biểu tượng “X” trên góc phải màn hình This PC đểđóng cửa sổ This PC
Trang 12lên biểu tượng This PC.
Trang 13B3 – Thao tác Drag:
Trên Desktop Double click lên biểu tượng This PC Drag cửa sổ This PC sao cho contrỏ chạm vào cạnh phải màn hình thì buông nút chuột trái ra Cửa sổ This PC sẽ chiếm ½màn hình
Trang 144 Khởi động/Phóng to, thu nhỏ, ẩn/Sắp xếp cửa sổ làm việc/Thoát ứng dụng.
KHỞI ĐỘNG/PHÓNG TO, THU NHỎ, ẨN CỬA SỔ LÀM VIỆC B1 – Sử dụng chức năng
Search của Windows để tìm
Trang 15SẮP XẾP CÁC CỬA SỔ LÀM VIỆC B3 – Sắp xếp cửa sổ ứng dụng theo dạng chia đôi màn hình
- Drag cửa sổ thứ nhất (cửa sổ Word) sao cho con trỏ chuột chạm cạnh bên phải màn hình
- Drag cửa sổ thứ 2 (cửa sổ đang mở file hướng dẫn thực hành) sao cho trỏ chuột chạmcạnh bên trái màn hình
Lúc này màn hình làm việc sẽ được chia đôi như hình bên dưới
THOÁT ỨNG DỤNG B4 – Trong cửa sổ Word 2016:
Bấm nút “X” Trong cửa sổ hỏi thoát Bấm Don’t Save
Trang 165 Thay đổi thuộc tính của màn hình
B1 - Start Setting Personalization
- Screen saver: Chương trình che bảo vệ màn hình
- Color: Thay đổi màu sắc cho Windows
- Lock screen: Thay đổi hình nền của màn hình đăng nhập
- Themes: Thay đổi chủ đề.
Lưu ý: Screen saver của Windows 10 nằm trong Lock screen.
Trang 176 Chỉnh ngày giờ, múi giờ hệ thống
B1 – Bấm vào biểu tượng Windows trên thanh
Taskbar chọn Settings B2 – Trong Settings Chọn Time &Language
B3 - Trong hộp thoại Date and Time Settings lần lượt khảo sát các chức năng: Set time
automatically, Set time zone automatically, Time zone, Region & language, Speech…
Trang 182 Bài 2 : Làm quen với File Explorer
1 Hiển thị cây thư mục các thư mục và tập tin theo nhiều kiểu
B1 – Khởi động File Explorer:
Nhấp chuột vào biểu tượng File Explorer trên thanh Taskbar hoặc nhấn tổ hợpphím Windows + E
B2 - Trong cửa sổ File Explorer Kiểm tra xem Navigation Pane như hình minh họa ở
B1 đã có hay chưa Nếu chưa vào View Navigation Pane Đánh dấu Check vàoNavigation Pane (nếu đã có rồi thì không cần làm bước này)
Trang 19B3 - Thay đổi cách hiển thị thư mục và tập tin
Nhấp View ở thanh Toolbar lần lượt chọn cách hiển thị dạng Extra Large Icons,Large Icons, Medium Icons, Small Icons, List, Details hoặc Tiles để thấy sự thay đổi
và đưa ra nhận xét
B4 - Ẩn/hiện tập tin ẩn, tập tin hệ thống và phần mở rộng của tập tin
Mở Folder Option: View Option Change folder and search options
Trong Folder options:
- Show/Don’t show hidden files, folders, and drivers: ẩn hiện các file/folder cóthuộc tính ẩn
- Hide extensions for known file types: hiển thị/ẩn phần mở rộng của tập tin
Nhấn Apply để thấy kết quả
Trang 202 Sắp xếp thư mục và tập tin
B1 – Trong File Explorer:
Vào thư mục C:\Windows
B2 - View Details Nhấp lên cột Name, Date modified, Size và Type nhiều lần
để xem sự thay đổi
B3 - Nhấp phải chuột vào vùng trống trong
vùng hiển thị nội dung chọn Sort by lần
lượt chọn Name, Date modified, Size, Type kết
hợp với Ascending, Descending để xem sự
thay đổi
3 Xem thuộc tính đĩa, thư mục và tập tin
Trang 21B1 - Xem thuộc tính đĩa
Trong File Explorer Nhấp phải chuột vào đĩa bất kỳ(ví dụ C:) và chọn Properties Xem thông tintrong thẻ General và đưa ra nhận xét về: Filesystem, Used space, Free space, Capacity
B2 - Xem thuộc tính thư mục
Trong File Explorer Nhấp phải chuột vào một thưmục bất kỳ (ví dụ thư mục WINDOWS), chọnProperties Xem thông tin trong thẻ General vàđưa ra nhận xét về: Location, Size, Size on disk,Contains, Created và Attributes
B3 - Xem thuộc tính tập tin
Trong File Explorer Nhấp phải chuột vào mộttập tin bất kỳ, chọn Properties Xem thông tintrong thẻ General và đưa ra nhận xét về: Openswith, Location, Size, Size on disk, Created,Modified, Accessed và Attributes
Trang 233 Bài 3: Các thao tác với thư mục và tập tin
3.1 Nội dung thực hành
1 Tạo mới, sao chép, di chuyển, đổi tên thư mục và tập tin
2 Xóa thư mục và tập tin Sau đó, khôi phục lại thư mục và tập tin bị xóanằm trong Recycle Bin
3 Đặt thuộc tính cho thư mục/tập tin
- Nếu máy tính không có đĩa D:, bạn thay thế bằng đĩa khác
- Thư mục MSSV được thay bằng MSSV của bạn
B1 - Tạo thư mục
Bấm Windows + E mở File Explorer Vào đĩa D
Chuột phải lên vùng trống New Folder (hoặc
nhấp New folder ở thanh Toolbar) dùng Mã số
sinh viên của bạn để đặt tên cho thư mục Lần lượt
tạo cây thư mục như hình
LƯU Ý:
PHẢI THAY MSSV BẰNG MÃ SỐ SINH VIÊN
CỦA BẠN !
Trang 24B2 - Tạo mới tập tin:
- Nhập nội dung trong
phần bôi vàng sau vào
notepad:
1 Toán cao cấp: làm Bài 3
trang 112
2 Anh văn: làm practice 4
3 Tin học đại cương: làm bài thực hành về nhà chương 5
- Trong notepad: bấm Ctrl + S để lưu tập tin (nếu có bảng cảnh báo thì chọn
B3 - Đổi tên thư mục
Đổi tên thư mục “Homework” thành “Bai tap ve nha”: chọn thư mục “Homework” nhấn phím F2 (hoặc chuột phải chọn Rename) gõ tên “Bai tap ve nha”
Trang 25B4 - Đổi tên tập tin
Sửa tập tin “Viec can lam” thành “todo”
Vào thư mục Bai tap ve nha Chọn tập tin “Todo” và nhấn phím F2 và đặt lại tên tậptin là “Viec can lam”
B5 - Di chuyển thư mục
Cắt thư mục Bai tap ve nha, dán vào thư mục Documents
Chọn thư mục Bai tap ve nha, nhấn tổ hợp phím Ctrl + X (hoặc nhấp chuột phải chọn
“Cut”) Vào thư mục Documents nhấn Ctrl + V để di chuyển thư mục Bai tap venha vào thư mục Documents
B6 - Sao chép thư mục “Bai tap ve nha” vào thư mục “Windows”
- Chọn thư mục “Bai tap ve nha” và nhấn tổ hợp phím Ctrl + C (hoặc nhấp chuột phảichọn “Copy” Vào thư mục “Windows”, nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
2 Xóa thư mục và tập tin, khôi phục lại thư mục và tập tin bị xóa nằm trong Recycle Bin
B1 - Xóa thư mục “Bai tap ve nha” trong thư mục Documents:
Vào thư mục Documents chọn đối tượng “Bai tap ve nha” Nhấn phím Delete đểxóa
Trang 26B3 - Khôi phục lại thư mục “Bai tap ve nha”
đã xóa
Trên Desktop Nhấp đúp vào Recycle Bin
bạn thấy có thư mục “Bai tap ve nha” mới
xóa Nhấp chọn đối tượng trên nhấp
phải chuột và chọn Restore
Quay trở lại cây thư mục đã tạo sẽ thấy thư
mục và tập tin đã xóa được khôi phục ở vị trí
cũ
B4 - Xóa hẳn tập tin thư mục
Trong thư mục Documents: chọn đốitượng “Bai tap ve nha” Nhấn tổ hợpphím Shift + Delete để xóa hẳn VàoRecycle Bin để xem hai đối tượng này
có ở đó hay không
Lưu ý:
Cân nhắc kỹ trước khi quyết định xóahẳn tập tin hay thư mục bằng tổ hợpphím Shift + Delete vì sẽ không khôiphục lại được trong Recycle Bin
3 Đặt thuộc tính cho tập tin/thư mục
B1 – Trong thư mục “Windows” Nhấp
chuột phải vào tập tin “Viec can lam.txt”
chọn Properties
B2 – Trong cửa sổ Properties Đánh
dấu check vào ô Read-only
Trang 27B3 – Mở file Viec can lam.txt” cập nhật
nội dung trong phần bôi vàng sau:
4 Kinh tế vĩ mô: làm bài 2, 3 trang 15
B4 – Bấm Ctrl + S để lưu Đóng tập tin
“Viec can lam.txt” Mở tập tin này lạimột lần nữa quan sát phần nội dung cóđược cập nhật không, đưa ra nhận xét
4 Tìm kiếm tập tin
NỘI DUNG THỰC HÀNH:
1 Tìm các tập tin có định dạng * txt trong đĩa D
2 Tùy chọn tìm kiếm theo ngày hiện tại và có kích thước nhỏ hơn 10KB
Trang 28- Nhấp vào Size chọn Tiny (0 -16 KB)
4 Bài 4: Chụp ảnh màn hình
4.1 NỘI DUNG THỰC HÀNH
1 Sử dụng Snipping Tool chụp lại cây thư mục vừa tạo trong bài 3
2 Lưu lại hình chụp với định dạng JPG vào thư mục Documents
4.2 THỰC HIỆN
B1 – Bung toàn bộ cây thư mục vừa tạo ở bài 3 ra để sẵn sàng chụp:
Bấm tổ hợp phím Windows + E Lần lượt bấm vào mũi tên trước mỗi thư mục để mởrộng toàn bộ cây thư mục đã tạo ở bài 3
Trang 29B2 – Khởi động Snipping Tool:
Bấm tổ hợp phím Windows + S để mở chức năng Search Nhập vào ô tìm kiếm chữ
“Snipping Tool” Enter
B3 – Trong Snipping Tool
Mode Chọn Recrangular Snip Bấm New để vào chế độ chụp ảnh
Lưu ý: nếu muốn thoát khỏi chế độ chụp ảnh, bấm nút ESC hoặc Cancel trong cửa sổ
Snipping Tool
B4 – Cẩn thận Drag chuột tạo thành hình chữ nhật bao trùm lên toàn bộ cây thư mục
trong File Explorer
Trang 30B5 – Trên thanh công cụ của Snipping Tool Bấm nút Save
B6 – Trong hộp thoại Save As:
- Đường dẫn trỏ tới D:\MSSV\Windows\Documents
- File name: “lab1-bai4”
- Save as type: JPEG file (*.JPG)
Trang 31
-HẾT-LAB 2 INTERNET
I MỤC TIÊU:
Sau khi hoàn thành buổi học này, sinh viên có thể:
- Sử dụng thành thạo trình duyệt web Google Chrome
- Biết cách cài đặt và gỡ bỏ chương trình trong Windows 10
- Nén và giải nén dữ liệu bằng công cụ 7zip
- Sử dụng UniKey để gõ tiếng Việt, chuyển đổi các định dạng font chữ
- Tìm kiếm thông tin trên Internet
- Lưu trữ và chia sẻ tài liệu trực tuyến bằng Google Drive
- Sử dụng Gmail để gửi và nhận thư điện tử
- Sử dụng mạng xã hội giáo dục Edmodo làm kênh kết nối với giảng viên
- Biết kĩ năng đánh máy bằng 10 ngón
II NỘI DUNG THỰC HÀNH:
III YÊU CẦU:
Một máy tính đã được cài đặt các chương trình sau:
- Hệ điều hành Windows 10 32bit hoặc 64bit, có kết nối Internet.
Trang 32- Trình duyệt web Google Chrome version 77.0, chương trình 7-Zip, UniKey,
phông chữ tiếng Việt theo bảng mã Unicode và VNI Windows
IV THỰC HÀNH:
1 Bài 1: Sử dụng Google Chrome
GHI CHÚ:
- Trong Bài này, MSSV được thay bằng Mã số sinh viên của chính bạn.
- Nếu máy tính không có đĩa D:, bạn có thể thay thế bằng đĩa khác.
1.1 NỘI DUNG THỰC HÀNH
1 Cài đặt ngôn ngữ hiển thị
2 Truy cập trang web:
a Truy cập trang web UPT h t t p : / / upt e du v n
b Mở trang web Khoa CNTT là trang con của web UPT trên 1 tab riêng
c Truy cập trang web kiểu ẩn danh
3 Thiết lập Home page
a Thiết lập hai trang web UPT và Khoa CNTT là hai home page tabs
b Đóng trình duyệt và sau đó khởi động lại trình duyệt
c Xóa các địa chỉ trang web đã được thiết lập trong home page
4 Thao tác với Bookmark:
a Lưu địa chỉ trang web UPT vào Bookmark bar
b Tạo một thư mục MSSV_UPT trong Bookmark, với MSSV là mã sốsinh viên của bạn
c Di chuyển địa chỉ trang web UPT vào thư mục MSSV_UPT mới tạo
d Lưu địa chỉ trang web Khoa vào thư mục MSSV_UPT
5 Truy cập trang web bằng Bookmark
a Tạo một tab mới, mở trang web Khoa Hệ thống thông tin Thương mại bằng Favorites trên tab mới tạo
-b Mở trang UPT qua địa chỉ được lưu trong Favorites Bar
6 Xóa lịch sử truy cập web:
Trang 331.2 THỰC HIỆN
1 Cài đặt ngôn ngữ hiển thị Tiếng Việt
B1 – Khởi động Google Chrome: Nhấp kép lên biểu tượng Google Chrome trên
Desktop
B2 – Trong Chrome, chọn biểu tượng Thêm Chọn mục Cài đặt (Settings)
Chọn mục nâng cao (Advanced)
B3 - Trong mục Ngôn ngữ (Language):
- Nếu trong danh sách chưa có ngôn ngữ Tiếng Việt: Chọn Thêm ngôn ngữ(Add language)
- Nếu đã có ngôn ngữ Tiếng Việt, chọn biểu tượng Thêm phía sau ngônngữ Tiếng Việt Check vào “Hiển thị Google Chrome bằng ngôn ngữ này”
dụng ngôn ngữ mới
2 Truy cập trang web:
a T ruy cập trang web UPT h t t p : / / upt e du v n
B1 – Khởi động trình duyệt
B2 – Nhập http://upt.edu.vn vào thanh địa chỉ và nhấn phím Enter
b Mở trang web Khoa CNTT là trang con của web UPT trên 1 tab riêng.
B1 – Tại trang web UPT đưa con trỏ chuột đến mục KHOA/NGÀNH Trong
menu xổ xuống, đưa con trỏ chuột đến Khoa CNTT Nhấp chuột phải lên KhoaCNTT Chọn mở liên kết trong Tab mới
B2 – Click vào Tab Khoa CNTT để xem thông tin.
B3 – Quay lại trang web UPT, tiếp tục thử mở thêm trang web các Khoa khác trên
tab mới
Trang 34c Truy cập trang web kiểu ẩn danh
B1 – Trong Chrome Chọn biểu tượng Thêm
B2 – Click “Cửa sổ ẩn danh mới” Trong cửa sổ ẩn danh, các trang web truy cập
sẽ không lưu lại trong lịch sử truy cập web
3 Thiết lập Trang chủ (Home page) và Thanh dấu trang (Bookmark bar)
a Thiết lập trang web UPT làm Home page
B1 - Trên máy tính, hãy mở Chrome.
B2 - Ở trên cùng bên phải, hãy nhấp vào biểu tượng Thêm Cài đặt.
B3 - Trong phần "Hình thức", hãy bật Hiển thị nút Trang chủ và Hiển thị thanh dấu
trang
B4 - Bên dưới phần "Hiển thị nút Trang chủ", hãy chọn sử dụng trang trang tùy
chỉnh Nhập địa chỉ trang web UPT http://upt.edu.vn và trang tùy chỉnh
B6 – Thực hiện lại từ B1 B4, trong B4 chọn Trang Tab mới.
Trang 35b Thiết lập trang khởi động:
B1 - Trên máy tính, hãy mở Chrome.
B2 - Ở trên cùng bên phải, hãy nhấp vào biểu tượng Thêm sau đó Cài đặt B3 - Trong phần "Khi khởi
động", có các tùy chọn sau:
- Mở trang tab mới: tự
động mở tab mới khi
khởi động Chrome
- Tiếp tục từ nơi bạn đã
dừng lại: tự động bật lại trang web đang truy cập trước đó
- Mở một trang cụ thể hoặc tập hợp các trang: mở một hoặc nhiều trang webtùy chỉnh
B4 - Hãy chọn Mở trang Tab mới.
B5 – Tắt Chrome Khởi động lại Thấy có trang Tab mới xuất hiện.
4 Thao tác với Bookmark (Thanh chỉ mục):
a Lưu chỉ mục trang web UPT vào Bookmark bar.
B1 – Trong Chrome, truy cập trang web UPT: http://upt.edu.vn
B2 - Chọn biểu tượng Thêm dấu trang
B3 – Trong bảng chỉnh sửa dấu trang, Thư mục Chọn Thanh dấu trang Bấm
nút Xong
B4 – Quan sát trên Thanh dấu trang, thấy có Biểu tượng trang web UPT
Trang 36Tiếp tục thực hiện Lưu các địa chỉ trang web: http://tuoitre.com.vn,http://news.zing.vn,
B5 – Xóa chỉ mục:
Nhấp chuột phải lên Biểu tượng trang web UPT trên Bookmark bar Chọn xóa
b Tạo một thư mục MSSV_UPT trong Bookmark, với MSSV là mã số sinh viên của bạn.
B1 – Trong Chrome, truy cập trang web UPT: http://upt.edu.vn
B2 - Chọn biểu tượng Thêm dấu trang
B3 – Trong bảng chỉnh sửa dấu trang, Thư mục Chọn một thư mục khác…
Bấm nút Xong
B5 – Trong Folder Thanh dấu trang Bấm nút Thư mục mới Đặt tên cho thư
mục mới là MSSV_Họ và Tên với MSSV và tên của bạn
Trang 37B6 – Quan sát trên Thanh dấu trang, thấy có Folder MSSV_Họ và Tên trong
folder này thấy có Biểu tượng địa chỉ trang web vừa thêm
Tiếp tục thêm các trang web sau vào folder MSSV_Họ và Tên:http://tuoitre.com.vn, http://thanhnien.vn, http://mp3.zing.vn, …
5 Truy cập trang web bằng Bookmark.
a Tạo một tab mới, mở trang web Khoa Hệ thống thông tin Thương mại bằng Favorites trên tab mới tạo.
-B1 – Trong Chrome, bấm chuột vào folder MSSV_Họ và Tên
B2 – Click vào Biểu tượng trang web UPT.
B3 – Trang web UPT được mở trên cửa sổ hiện tại.
Tiếp tục thử với các trang web khác có trong folder MSSV_Họ và Tên
b Mở trang UPT qua địa chỉ được lưu trong Favorites Bar.
B1 – Trong Chrome, bấm chuột vào folder MSSV_Họ và Tên
B2 – Nhấp chuột phải vào Biểu tượng trang web UPT mở trong tab mới.
Trang 38B3 – Trang web UPT được mở trên tab mới.
Tiếp tục thử với các trang web khác có trong folder MSSV_Họ và Tên
6 Xóa dữ liệu duyệt web:
B1 – Trong Chrome, bấm tổ hợp phím Ctrl + H
B2 – Danh sách các trang web vừa truy cập gần đây hiện lên, có thể xóa từng link
bằng cách bấm vào biểu tượng Thêm ở cuối mỗi đường link , chọn Xóa khỏi lịchsử
B3 – Hoặc cũng có thể xóa toàn bộ dữ liệu duyệt web:
Bằng cách bấm vào “Xóa dữ liệu duyệt web”
B4 – Trong bảng Xóa dữ liệu duyệt web, chuyển sang tab Nâng cao Phạm vi thời
gian: chọn thời gian muốn xóa Bấm Xóa dữ liệu
Trang 392 Bài 2: Tìm kiếm thông tin
2.1 NỘI DUNG THỰC HÀNH
Dùng Google để tìm kiếm thông tin sau:
1 Phương pháp học đại học
2 Ảnh hưởng của game online đối với giới trẻ
3 Du lịch Sapa trên trang: http://baomoi.com
4 Những trang web có tiêu đề chứa chính xác cụm từ “Tin học đại cương”
5 Tìm những tập tin PDF có chứa chính xác cụm từ “Kinh tế vi mô”
2.2 THỰC HIỆN
1 Tìm kiếm nội dung “Phương pháp học đại học”.
B1 - Trong Google Chrome, truy cập trang web: http://google.com nhập
vào ô tìm kiếm nội dung “Phương pháp học đại học”
B2 – Quan sát các kết quả tìm kiếm được.
B3 – Thử truy cập vào một vài kết quả tìm kiếm được
2 Tìm kiếm nội dung “Phương pháp học đại học”.
B1 - Trong Google Chrome, truy cập trang web: http://google.com nhập vào ô
tìm kiếm nội dung “Ảnh hưởng của game online đối với giới trẻ”
B2 – Quan sát các kết quả tìm kiếm được.
B3 – Thử truy cập vào một vài kết quả tìm kiếm được
Trang 403 Tìm kiếm nội dung: “Du lịch Sapa” trên trang http://baomoi.com
B1 - Trong Google Chrome, truy cập trang web: http://google.com
B2 – Lần lượt thử hai lệnh tìm kiếm sau:
- Lệnh tìm 1: “du lịch sapa” site:baomoi.com
- Lệnh tìm 2: du lịch sapa site:baomoi.com (chữ du lịch sapa không nằm
trong ngoặc kép)
Quan sát kết quả của hai lệnh tìm này, nhận xét
4 Những trang web có tiêu đề chứa chính xác cụm từ “Tin học đại cương”
- Lệnh tìm: intitle:"Tin học đại cương"
5 Tìm những tập tin PDF có chứa chính xác cụm từ “Kinh tế vi mô”
B1 - Lệnh tìm: "Kinh tế vi mô" filetype:pdf
B2 – Click chuột phải vào kết quả tìm kiếm tài liệu pdf đầu tiên, chọn Lưu liên kết
thành…