1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi chon HSG

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 102,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Như vậy, trong ba số b ; b+1 và 2b +1 thì tồn tại 2 số là nguyên tố và một số được tạo bởi tích của hai số nguyên tố không trùng nhau và không trùng với hai số kia... Thạc sĩ: Nguyễn Tha[r]

Trang 1

Thạc sĩ: Nguyễn Thanh Phong_GV: Trường THCS Nguyễn Trãi- huyện Lăk —- Dak Lak

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KI THI HOC SINH GIỎI CÁP TÍNH

Thời gian làm bài: T50 phút (không kế thời gian giao đề)

Bài 1 (2 điểm)

xT.J TA x+4\x +4 Tim x sao cho pawl

2) Giải phương trình: (x”—4x](x” —4) = 20

1) Thu gon biểu thức P=

Bài 2 (2 điểm)

1) Cho phương trình xˆ +2(2m—3)x+ mˆ =0, với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của m để

phương trình có hai nghiệm khác 0 là x,;x, ( chúng có thê trùng nhau) và biêu thức —+—— đạt

xy %2

giá trị nhỏ nhất

2) Cho Parabol (P): y = ax” Tìm điều kiện của a để trên (P) có điểm A(x,: yạ) với hoành độ

dương thỏa man diéu kién «fx? +1-./y, +4 =x, — Jy) +3

Bài 3 (4 điểm)

1) Tìm tất cả các cặp số nguyên đương (x; y) thỏa mãn x” — y”+4x—2y =18

2) Tìm tất cả các cặp số (a;b) nguyên dương thỏa mãn hai điều kiện:

ï) a, b đều khác I và ước số chung lớn nhất của a, b là 1

1) Số N =ab(ab+1)(2ab+1) có đúng 16 ước số nguyên dương

Bài 4 (4 diém) Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn đường kính BC cắt cạnh AB và AC lân lượt

tại D và E (Dz B,E #C) BE cắt CD tại H Kéo dài AH cắt BC tại F

1) Chứng minh các tứ giác ADHE và BDHF là tứ giác nội tiếp

2) Các đoạn thăng BH và DF cắt nhau tai M, CH và EE cắt nhau tại N Biết rằng tứ giác HMEN

là tứ giác nội tiếp Tính số đo góc BÁC

Bài 5 (2 điển) Với x, y là hai số thực thỏa mãn: y°+3y?+5y+3=119—x? —v9x— x° Tính

giá trị lớn nhất của biểu thức 7 = x— y+ 22018

Bài 6 (2 điểm) Cho tam giác đều ABC Một điểm M nằm trong tam giác nhìn đoạn BC dưới một

góc băng 150° Chứng minh rằng: M⁄A” >2MB.MC

Trang 2

Thạc sĩ: Nguyễn Thanh Phong GV: Trường THCS Nguyễn Trãi- huyện Lắk - Đấk Lắk

LOI GIAI DE THI Bài 1 (2 điểm)

1) Thu gọn biểu thức P= x-3‡2Vx+4VX +4 sao cho p— 2017

x>0 x>0

DKXD: {x+3Vx+24006 (Vx +1)(Vx+2) #0 x20

x+4J/x+4>0 (Jz +2) 20

2

_x-3+2xt4Wx+4 173424 (ve +2) —— x#Ajx+l Nx+I

x+3Vx +2 (Vx +1)(vx +2) (Vx +1)(vx +2) Vx +2

vy Paw 2018 nen: Vxtl 2017 — Vx+2 2018 n016 x= 2016"

2) Giải phương trình: (x”—4x](x”—4) = 20

2 _ 2 _ _

x=—VJ1141

Bai 2 (4 diém)

x=-V¥3+4+1

1) Cho phuong trinh x° + 2(2m—3)x+m’ =0, voi m 1a tham s6

Ta có: A'=(2m— 3)” — 4m” =—12mm +9 Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì | v0

mM #

m>—

S&S 4«€Ằm>— (Ì)

m #0

xX, +X, =2(3-2m)

2

Theo định lí v1 — et ta có:

X,X, =m

3

x, | _xtx,_ 2(3-2m) (4 AE m

>A2 3 Dâu ”=” xảy ra khi và chỉ khi m = 3 Kêt hợp với điêu kién (1) thi m thỏa mãn Vay: MinA -> taim = 3

Trang 3

Thạc sĩ: Nguyễn Thanh Phong_GV: Trường THCS Nguyễn Trãi- huyện Lak - Đăk Lăk

2) Cho Parabol (P): y = ax” Tìm điều kiện của a để trên (P) có điểm A(x,: yạ) với hoành độ

dương thỏa man diéu kién /x? +1—./y, +4 =x; —|yạ +3

Jo

Vi: A(X) i9))€(P) nén y=axe > x? =2.Do x, >0>x, =, [22

Ta có:

Vx, tl-.Jy,+4 =x, ay) +3

+1 —Alyạ+4= Ye yo PtP = OFT

Xét hàm số: ƒ (7)=Jr+1 —xÍr Dễ dàng chứng minh duge f(t) lu6n nghịch biến khi t > 0

Bài 3 (4 điểm)

1) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (x; y) thỏa mãn x”— y”+4x—2y =18

Ta có: x—=y?+4x—2y=18©(x+2) -(y+1} =23©(x- y+I)(x+y+3)=23

Vì x,ye Z” nên x, y thỏa man:

hoặc

2) Tìm tất cả các cặp số (a;b) nguyên dương thỏa mãn hai điều kiện:

ï) a, b đều khác I và ước số chung lớn nhất của a, b là 1

1) Số N =ab(ab+1)(2ab+1) có đúng 16 ước số nguyên dương

Giải: Giả sử a < b Áp dụng định lí cơ bản của số nguyên tô thì a và b được phân tích như sau:

a= p".p?° p” và b=I".I° I”»" Trong đó p, p„ và I !„ là các số nguyên tố Vì a và b

là hai số nguyên tô cùng nhau nên /.> p„ Vì N có T6 ước nguyên dương nên số NÑ không thể

phân tích được ra được tích của 5 sô tự nhiên

Xét bài toán sau, Nêu A = a.b.c.đj trong đó a, b, c và là các sô nguyên tô thì sô các ước của A là:

4

dCs =16| Như vậy: Nếu W =ab(ab+1)(2ab+1) có 16 ước thì N là tích của 4 số nguyên tố

+ THỊ: các số a,b, ab+1 và 2ab+T là các số nguyên tố Như vậy, bài toán được viết lại là: Tìm các số nguyên tố a và b sao cho các số øb+l và 2ab+l là các số nguyên tố

- Nếu ab + I là số chăn thì øb+l=2— ab=1 (vô lí

- Nếu ab + I là số lẻ thì ab là số chẵn—=> ab =2 =b=2 và a= L (vô l0

Như vậy: các số: a, b, øb+1 và 2ab+l là không thể đồng thời là các số nguyên tố

+ TH2: a phai bang 1.

Trang 4

Thạc sĩ: Nguyễn Thanh Phong_GV: Trường THCS Nguyễn Trãi- huyện Lăk —- Dak Lak

=> W=öj(b+1)(2b +1) Như vậy, trong ba số b ; b+1 và 2b +1 thì tổn tại 2 số là nguyên tố và một số được tạo bởi tích của hai số nguyên tô không trùng nhau và không trùng với hai số kia

- Giả sử b và b + I là số nguyên tô ( vô lí)

- Giả sử b và 2b + l là số nguyên tố => +l=2k ( k là nguyên tố), mà

b(b+1):6= 20065 0/35]

Nếu k =3 thì b+l =6 = 2.3 và b= 5 ;2b + =7 ( Thỏa mãn)

- Giả sử b + I và 2b +l là số nguyên tô thì b=2& ( k là số nguyên tố), mà

k=3 b(b+1):6 => 2k(b+1):6 > k(b+1):3>

b+1=3

Néu k =3> b=6=2.3>bD+1=7 va 2b+1=13 (thda man)

Nếu b +l=3—=b=2—>20+I=5 (vô l0

Vậy: S ={(1.5);(1.6):(5.1):(6.1)}

Bài 4 (4 điểm)

a/ Vì BC là đường kính nên CD L AB và

BF Ì AC >H là trực tâm của

AABC = AF Ì BC

— BDH = BFH =90° : ADH = AEH =90°

= ADHE và BDHE nội tiếp

b/ Vì MHNE nội tiếp

nên HN + MEN =180° > EHN = MEN

mà EHN = EFC ( cùng chắn cung EC)

nên: DFE=EFC_ (1)

ta lại có: EHN = DHB ( đối đỉnh)

mà DHB = DFB ( cùng chăn cung DB)

nén: DFB = DFE (2)

Tir (1) va (2) > DFB = DFE = ECF =60°

=> DHE =120° mà ADHE nội tiếp

—> BAC =60°

Bài 5 (2 diém) Voix, y la hai sé thuc thoa man: y?+3y? +5y+3=11V9-2x? —V9x* —x° Tinh

giá trị lớn nhất của biểu thức 7 = x— y+ 22018

Dk: -3<x<3

+) Ta có: y`+3y?+5y+3=II9—x? -v9x!—x§

Trang 5

Thạc sĩ: Nguyễn Thanh Phong_GV: Trường THCS Nguyễn Trãi- huyện Lăk —- Dak Lak

3

Xét hàm số: ƒ (/)=”+2¡ Ta dễ dàng chứng minh được ƒ (¿) luôn đồng biến khi t > 0

—= y+l=w9-x” >y=w9-x -l

+) Ta có: 7 =x— y+2018§ >7 =x-w9—x +2019

Sử dụng phương pháp đạo hàm của ( Giải tích lớp 12) và sự biến thiên của hàm số để tìm ra điểm

rơi của bât đăng thức, áp dụng bât đăng thức (AM-ƠM)) ta dê dàng giải được bài toán

Bài 6 (2 điểm) Cho tam giác đều ABC Một điểm M nằm trong tam giác nhìn đoạn BC dưới một

góc băng 150° Chứng minh rằng: M⁄A” >2MB.MC

Vì M nhìn cạnh BC dưới một

góc 150” nên cung lớn BC có

số đo là 300” — cung bé BC

có số đo là 60°= ABOC đều

Gọi R là bán kính đường

=> AB=AC=BC=OB

O(0;0) ;

Vì M (x¿: yạ) thuộc đường

`

tròn

tron nén x+y, =R

{£85} (228)

=> MA? = 4R? -2RV3y,

=> MB ae +2) fs -28) = f2R? + RX, — Rv3y,

oem.) 4ˆ =4J2R? — Rx, — RxÍ3y,

=> MB.MC =,J2R? + Rx, — RAÍ3y, ¬|2R? — Rx, — RV3y, = (2£ -R3y,)` — Rx?

=> MB.MC = (2# - RV3y, ) —R°(R? — y2) =3R* -4R°V3y, +4R’y? =|R?V3 - 2Ry,

5

Trang 6

Thạc sĩ: Nguyễn Thanh Phong_GV: Trường THCS Nguyễn Trãi- huyện Lăk —- Dak Lak

—R

Vì M chỉ thuộc cung nhỏ BC nên = <#q< :] và (Be <y R

Nén: MB.MC = 2Ry, —R?V3

Ta can chimg minh: 2(2Ry, — R’V3)<4R? -2RV3y, (1)

That vay: (1) <> 2y, —RV3 <2R-¥3y, <= 2y, +V3y, $2R+V3R & y, SR

6699

Vậy: (1) luôn đúng Dấu xảy ra khi và chỉ khi: yạ = Ñ

Kết luận: MA” >2⁄B.MC' khi và chỉ khi M là giao điểm giữa đường tròn tâm O bán kính R và

đường trung trực của đoạn thăng BC

Ngày đăng: 07/12/2021, 01:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w