Để A ở chu Nguyên tố X có Z = 28, cấu hình tử M có năng cấulượng hình lớp ngoài cùng là nguyên tốelectron YNguyên cũng có electron ở mức lớp 3d chỉ bằng một nửa 2+ tổng số hạt electron t[r]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng thầy cô và các bạn
CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Nhóm 7
Tự chọn:
Trang 2CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
THỨ TỰ CÁC
MỨC NĂNG
LƯỢNG TRONG
NGUYÊN TỬ
CẤU HÌNH ELECTRON
ĐẶC ĐIỂM CỦALỚP ELETRON NGOÀI CÙNG
THỨ TỰ CÁC
MỨC NĂNG
LƯỢNG TRONG
NGUYÊN TỬ
CẤU HÌNH ELECTRON
NỘI DUNG CHÍNH
Trang 3LUYỆN TẬP CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Tự chọn:
Sơ đồ phân bố mức năng lượng của các lớp và các phân lớp
MỨC
NĂNG
LƯỢNG
2p 3s 3p 3d 4p
1s 2s
4s
4d
4f
4
3
2 1
I- THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s ………
Trang 4II- CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1 Cấu hình electron của nguyên tử
- Biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
- Qui ước cách viết cấu hình e:
• Số thứ tự lớp electron được ghi bằng chữ số (1, 2, 3…)
• Phân lớp được ghi bằng các chữ cái thường (s, p, d, f)
• Số e trong một phân lớp được ghi bằng số phía trên
bên phải của phân lớp (s2, p6, d10…)
Trang 5Cách viết cấu hình electron:
- Bước 1: Xác định số e trong nguyên tử (Z)
- Bước 2: e được phân bố theo thứ tự mức năng lượng (theo qui tắc : phân lớp s chứa tối đa 2e, p-6e, d-10e, f-14e)
- Bước 3: Viết cấu hình
VD: Viết cấu hình e của:
1)B (Z=3) 2) Na (Z=11) 3) P (Z=15)
4) Ar (Z=18) 5) Ca (Z=20) 6) Fe (Z=26)
Trang 6Tên nguyên
tố hóa họcKí hiệu Cấu hìnhelectron lớp ngoài cùngSố e luậnKết
Natri Na 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1
Magie Mg 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2
Nh«m Al 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
Photpho P 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3
Lưu huỳnh S 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
Clo Cl 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5
Heli He 1s 2
Neon Ne 1s 2 2s 2 2p 6
Agon Ar 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6
1 2 3 5 7
6
2 8 8
kim loại kim loại kim loại phi kim phi kim phi kim khí hiếm khí hiếm khí hiếm
Trang 7Lu t ch i: ật chơi: ơi:
Trang 8-10 50
10
20
Nhân đôi
QUAY
Trang 9Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng Dãy nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố phi kim?
QUAY VỀ
Trang 10Nguyên tử X có ký hiệu 56 X Cho các phát biểu sau về X:
(1) Nguyên tử của nguyên tố X có 8 electron ở lớp ngoài cùng (2) Nguyên tử của nguyên tố X có 30 nơtron trong hạt nhân (3) X là một phi kim.
(4) X là nguyên tố d.
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là?
QUAY VỀ 26
Trang 11Một nguyên tố d có 4 lớp electron, phân lớp ngoài cùng
đã bão hòa electron Tổng số electron s và electron p của nguyên tố này là
A 18
D 36
C 26
B 20
QUAY VỀ
Trang 12Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng
A Nguyên tử của nguyên tố X có
3 phân lớp electron. B X là một phi kim
C Nguyên tử của nguyên tố X có
9 electron p.
D X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.
QUAY VỀ
Trang 13Một nguyên tố có 3 lớp electron Lớp ngoài cùng có 4 electron Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là
A 6
C 14
B 8
D 12
QUAY VỀ
Trang 14Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng Dãy nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron ở lớp ngoài cùng?
D 20, 26, 30
B 18, 26, 36
C 17, 27, 35
A 11, 24, 31
QUAY VỀ
Trang 15Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p63d34s2
QUAY VỀ
Trang 16X là nguyên tố p Biết rằng trong nguyên tử X, số electron p nhiều hơn số electron s là 9 Số electron ở
lớp ngoài cùng của X là
QUAY VỀ
Trang 17Trong nguyên tử X, lớp có mức năng lượng cao nhất là lớp M Phân lớp p của lớp này có 4 electron Số
electron của nguyên tử X là
QUAY VỀ
Trang 18Lu t ch i: ật chơi: ơi:
Trang 19Viết cấu hình electron của
ion Cl - Biết số thứ tự nguyên tố Cl là Z = 17
Nguyên tử của nguyên tố X
có tổng số hạt electron trong
các phân lớp p là 7 Số hạt
mang điện của một nguyên
tử Y nhiều hơn số hạt mang
điện của một nguyên tử X là
8 hạt Tìm các nguyên tố X
và Y
Cấu hình electron của A là
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d x 4s 2 Để A ở
chu kì 4, nhóm IIA trong BTH
thì giá trị của x là.
A.10 B 0
C 8 D 7
Nguyên tố X có Z = 28, cấu
hình electron của ion X 2+ là:
A.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 8
B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 6
D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 8
Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d 7 4s 2
Số hiệu nguyên tử của M
A 24 B 25 C 27
D 29
Nguyên tử A có e ở phân lớp 3d chỉ bằng một nửa phân lớp 4s.Cấu hình electron của nguyên tử A là
A.3d 1 4s 2 B 3d 3 4s 2
C 3d 2 4s 2 D 3d 4 4s 2
Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở
mức năng lượng cao nhất là 3p nguyên tử
của nguyên tố Y cũng có electron ở mức
năng lượng 3p và có 3 electron ở lớp ngoài
cùng Nguyên tử X va Y có số electron hơn
kém nhau 3 Nguyên tử X, Y lần lượt là:
A Khí hiếm và kim loại C Kim loại và
kim loại
B Kim loại và khí hiếm D Phi kim và
kim loại
Nguyên tố A có cấu hình
electron lớp ngoài cùng là
4s 1 Nguyên tố B có phân
lớp cuối là 2p 5 Viết cấu
hình và xác định tên A, B.
HẾT GIỜ