1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Trắc nghiệm Este docx

9 720 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este
Tác giả Phạm Huế
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học Phản ứng thủy phân R-COO-R’ + H-OH R-COOH + R’-OH b Trong môi trường kiềm: phản ứng xà phòng hóa tạo muối của axit và rượu.. Để nâng cao hiệu suất của phản ứng tức chuy

Trang 1

Luyện thi đại học - Phạm Huế

CHƯƠNG I : ESTE - LITPT

A- Kiến thức trọng tâm cần nhớ

I/ESTE 1 Cấu tạo phân tử

Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este

2 Cách gọi tên.

Tên gốc hiđrocacbon R’ + tên anion gốc axit ( đuôi “at”)

3 Tính chất vật lí

Nhiệt độ sôi tăng dần: este < ancol < axit ( có cùng số nguyên tử C)

4 Tính chất hóa học

Phản ứng thủy phân

R-COO-R’ + H-OH R-COOH + R’-OH

b) Trong môi trường kiềm: (phản ứng xà phòng hóa) tạo muối của axit và rượu

R-COO-R’ + NaOH  R-COONa + R’-OH

Lưu ý:

R1COO-CH2 R1COONa HO-CH2

| |

| |

R3COO-CH2 R3COONa HO-CH2

Phản ứng tráng bạc

Các este được cấu tạo từ axit fomic đều có khả năng tráng bạc vì trong cấu tạo phân tử có chưa nhóm –CHO

Phản ứng đốt cháy.

CnH2nO2 + (3n – 2)/2 O2  nCO2 + nH2O

mol) bằng nhau

5 Công thức tổng quát của etse mạch hở.

* Este đơn chức: RCOOR’ hoặc CxHyO2 ( x ≥ 2, y ≤ 2x, y là số chẵn)

* Este no, đơn chức: CnH2nO2 với n ≥ 2

* Este đa chức tạo bởi axít n lần và ancol m lần: Rm(COO)n.mR’n

6 Điều chế:

a ) Este của ancol

tác, phản ứng này được gọi là phản ứng este hóa

CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O

* Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch Để nâng cao hiệu suất của phản ứng (tức chuyển dịch cân bằng

về phía tạo thành este) có thể lấy dư một trong hai chất đầu hoặc làm giảm nồng độ của sản phẩm Axit sunfuric vừa làm xúc tác vừa có tác dụng hút nước, do đó góp phần làm tăng hiệu suất tạo este

b) Este của phenol

Để điều chế este của phenol không dùng axit cacboxylic mà phải dùng anhiđric axit hoặc clorua axit tác dụng với phenol

C6H5 – OH + (CH3CO)2O CH3COOC6H5 + CH3COOH

anhiđric axetic phenyl axetat

II/ LIPIT

Chất béo là trieste của glixerin và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài và không phân nhánh(axit béo) gọi chung

là triglixerit

ĐT: 01635884124 Y!M: giasu_hoahoc

H2SO4 , t0

H

2SO

4 , t0

Trang 2

Luyện thi đại học - Phạm Huế

|

CH – OOC – R2

|

CH2 – OOC – R3

Công thức trung bình: (MCOO)3C3H5

Các axit béo thường gặp:

+ C16H32O2: axit panmitic

+ C18H36O2: axit stearic

+ C18H34O2: axit oleic + C18H32O2: axit linoleic

- Tính chất hóa học

+ thủy phân: (RCOO)3C3H5 + 3H2O  3RCOOH + C3H5(OH)3

+ Hiđrô hóa: (C17H33COO)3C3H5 + 3H2  (C17H35COO)3C3H5

B-Bài tập

A R2COOR’n

B R(COO)2nR’

C (RCOO)2R’n

D R2(COO)2nR’n

(1) C4H9OH ; (2) C3H7OH; (3) CH3COOC2H5 ; (4) CH3COOCH3

ĐT: 01635884124 Y!M: giasu_hoahoc

Trang 3

A (3) > (4) > (2) > (1)

B (4) > (3) > (2) > (1) C (1) > (2) > (3) > (4)D (3) > (4) > (1) > (2)

3 Một este Một este được tạo thành từ axit cacboxylic hai lần và ancol đơn chức có công thức tổng quát là:

A RCOOR’2

B (RCOO)2R’

C R(COO)2R’

D R(COOR’)2

4 Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2. Cà X và Y đề không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y là:

A HCOOC2H5 và C2H5COOH

B CH3COOCH3 và C2H5COOH

C CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO

D CH3COOCH3 và HCOOC2H5

5 Có bao nhiêu este mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2 khi bị xà phòng hóa tạo ra một anđêhit?(Không tính đồng phân lập thể)

6 Có bao nhiêu este mạch hở có CTPT là C5H8O2 khi bị xà phòng hóa tạo ra một xeton?( Không tính đồng phân lập thể)

7 Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với:

A NaOH

B H+, H2O

C H2 ( Ni, to)

D H2SO4 đậm đặc

8 Chọn este khi bị thủy phân cho hai chất hữu cơ đều mang nhóm –CHO.

A C3H6O2

B C4H6O2

C C3H6O2 và C4H6O2

D C4H8O2 và C4H6O2

9 Có bao nhiêu đồng phân este có CTPT là C8H8O2 khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối?

10 Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?

A CH2=CH-COOCH3

B CH3COO-CH=CH2

C CH3COOC2H5

D CH2=C(CH3)-COOCH3

11 Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với công thức C3H6O2 là:

12 Có bao nhiêu chất có công thức phân tử C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng gương?

13 Sản phẩm của phản ứng thủy phân nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc?

A CH2=CH-COOCH3

B CH3COO-CH=CH2

C HCOOC2H5

D HCOO-CH=CH2

14 Cho 8,6 gam este X bay hơi thu được 4,48 lít hơi X ở 273oC vad 1atm Mặt khác cho 8,6 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 8,2 gam muối Công thức cấu tạo đúng của X là:

A H-COOCH2-CH=CH2

B CH3-COOCH2-CH3

C H-COOCH2-CH2-CH3

D CH3-COOCH=CH2

15 Đun nóng 18g axit axetic với 9,2 g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác Sau phản ứng thu được 12,3 gam este Hiệu suất của phản ứng là:

16 Đốt cháy hoàn toàn 0,11 g este thì thu được 0,22 g CO2 và 0,09 gam H2O Số đồng phân este của chất này là:

17 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp hơi hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 19,76

nhất Công thức của hai este là:

18 Chất X chứa C, H, O có khối lượng phân tử bằng 74 X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 /

tạo của X:

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOH

19 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đo ở diều kiện tiêu chuẩn)

của một axit hữu cơ Công thức cấu tạo của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:

A HCOOCH3 và C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 và C3H7OH

Trang 4

20 Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 2 Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X không có chức ete, không phản ứng với

Hãy xác định công thức cấu tạo của X?

A HCOOC6H5 B CH3COOC6H5 C C2H5COOC6H5 D C2H3COOC6H5

21: Đốt cháy a gam một este sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56g H2O, thể tích oxi cần dùng là 11,76 lít (thể tích các khí đo ở đktc) Biết este này do một axit đơn chức và rượu đơn chức tạo nên Cho biết công thức phân tử của este:

A.C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2

22 Một este đơn chức X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác) Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 3,125 Cho

biết công thức cấu tạo của X trong trường hợp sau đây: Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C C2H5COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2

23 X là hỗn hợp hai este đồng phân được tạo thành từ một rượu đơn chức, mạch cacbon không phân nhánh với axit

đơn chức Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44 Công thức phân tử của X là:

A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C6H12O2

24 Một este đơn chức, mạch hở có khối lượng là 12,9 gam tác dụng đủ với 150ml dung dịch KOH 1 M Sau phản ứng

thu một muối và anđehit CTCT của este là:

25 X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức Để thủy phân hoàn toàn 6,6 gam chất X người ta dùng

34,10 ml dung dịch - NaOH 10% có d = 1,1 gam/ml (lượng NaOH này dư 2% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng) Cho biết công thức cấu tạo của chất X?

A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COO C2H5 D Cả hai câu B và C đều đúng

26 Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp X và Y cần 8,96

lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 (đo ở cùng điều kiện) Công thức đơn giản của X và Y là:

A C2H4O B C3H6O C C4H8O D C5H10O

27 Hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với

100ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu Mặt khác đốt cháy

Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là:

A.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B.C2H5COOCH3 và HCOOC3H

C.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D.HCOO-CH(CH3)CH3

28 Đề thi đại học khối A -2007:Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A.3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam

29 Đề thi đại học khối 2007: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể

tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (cho H = 1,

C = 12, N = 14, O = 16)

A HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2.

C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Trang 5

30 Đề thi cao đẳng 2007: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng

đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

A 75% B 55% C 62,5% D 50%

31 Đề thi cao đẳng 2007: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ

gồm4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; O

=16; Na = 23)

A metyl propionat B isopropyl axetat C etyl propionat D etyl axetat.

32 Đề thi đại học khối B 2008: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2

đã phản ứng Tên gọi của este là

A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat

33 Đề thi cao đẳng 2008:Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung

dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3-CH2-COO-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-COO-CH3.

C CH3 -COO-CH=CH-CH3 D CH2=CH-COO-CH2-CH3.

34 Đề thi cao đẳng 2008: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3

bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A 300 ml B 200 ml C 400 ml D 150 ml

35 Đề thi cao đẳng 2008: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất

phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là

A 4,4 gam B 6,0 gam C 5,2 gam D 8,8 gam.

36 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009 Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

37 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

38.Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008 Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2,

tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

39 Đề thi TSCĐ 2009 Phát biểu đúng là:

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

B Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

C Tất cả các este p/ư với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và (ancol).

D Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

40 Để điều chế phenyl axetat người ta cho phenol tácd ụng với chất nào sau đây:

41 Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl axetat có 3,2 g ancol metylic Biết rằng hiệu suất của phản ứng này là

80% Khối lượng của metyl axetat đem thủy phân là bao nhiêu?

42 Đun nóng 10,56g một este có CTPT là C4H8O2 trong 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,36g chất rắn khan Công thức cấu tạo của este là:

43 Khi cho bay hơi 10,56 gam chất hữu cơ A thì thể tích của A bằng với thể tích của 3,84 gam oxi trong cùng điều

kiện Khi đun nóng A với dung dịch NaOH thì thu được một ancol và một muối Biết A không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc công thức cấu tạo của A là:

Trang 6

A C3H7COOH B HCOOC3H7 C C6H5COOC2H5 D CH3COOC2H5

44 Thủy phân một este đơn chức bằng NaOH Sau phản ứng, thu được một muối và một ancol Tỉ lệ phần trăm khối

lượng của Na trong muối là 24,46% Este đem thủy phân là:

A C2H5COOC2H5

45 Thủy phân một este X thu được muối Y và ancol Z Biết tỉ khối hơi của Z so với He là 15 Chất Y không có khả

năng tham gia phản ứng tráng bạc Sản phẩm của phản ứng oxi hóa Z bằng CuO ( đun nóng) cho phản ứng tráng bạc Chất nào sau đây thỏa điều kiện của X?

46 Hai este X và Y là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 và H2O có thể tích bằng nhau Để xà phòng hóa 33,3g hỗn hợp A chưa X và Y cần dùng 450 ml NaOH 1M Sau phản ứng thu được m gam muối và hỗn hợp

47 cho 26,4 gam hỗm hợp X gồm C3H7COOH và este có CTPT là C4H8O2 tác dụng hoàn toàn với NaOH thì thu được 20,6 g muối Công thức cấu tạo của este là:

48 Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam este A đơn chức, mạch hở, thu được 9,9 gam CO2 và 3,24g H2O thủy phân hoàn toàn 4,5 gam A bằng NaOH thì thu được 4,86g muối Axit tạo nên A là:

49 Đun 9,9g phenyl benzoat với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất

rắn khan Giá trị của m là:

50 Đốt cháy hoàn toàn 5,55g hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau Đẫn toàn bộ sản phẩm

A etyl axetat và metyl propionat

B etyl fomyat và metyl axetat

C propyl fomiat và metyl axetat

D etyl axetat và propyl fomiat

51 Cho 45g axit axetic tác dụng với 60g ancol etylic có mặt xúc tác H2SO4 đặc Hiệu suất của phản ứng là 80% Khối lượng etyi axetat tạo thành là:

52 Thủy phân hoàn toàn 2,2g một este A no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH thì thu được 2,4g muối Tên

gọi của A là:

53 Đốt cháy hoàn toàn 18,5 gam một este B thì thu được 33g CO2 và 13,5g H2O Tên gọi của B là:

54 Để thủy phân hoàn toàn 1,32g este A đơn chức, cần dùng 54,54ml dung dịch NaOH (d= 1,1 g/ml) Số đồng phân

đơn chức có cùng công thức phân tử với A:

55 Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở, cần dùng 30,24 lít O2 (đktc), sau phản ứng

56 Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu glixerit?

57 Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este đơn chức A bằng NaOH thì thu được 10,34g muối Mặc khác 9,46g A có

phản ứng là:

58 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6

g muối và 0,1 mol ancol B cần 500ml dung dịch HCl 0,4M để trung hòa lượng NaOH dư sau phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

59 Xà phòng hóa este A đơn chức no chỉ thu được một chất hữu cơ B duy nhất chứa natri Cô cạn, sau đó thêm vôi tôi

nước theo tỉ lệ 3:2 công thức phân tử của este là:

60 Cho este X có công thức cấu tạothu gọn CH3COOCH=CH2 Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A X là este chưa no đơn chức

B X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng

C X có thể làm mất màu nước brom

D Xà phòng hóa cho sản phẩm là muối và andehit

Trang 7

61 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2g hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, các

62 Thủy phân 0,1 mol X bằng NaOH vừa đủ sau đó lấy sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,4 mol Ag Công thức cấu tạo có thể là:

63 Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4g muối của một axit hữu cơ

tạo của X là:

B C2H5OOC-CH2-COOC2H5

C C5H7COOC2H5

D (HCOO)3C3H5

64 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 g kết tủa các este trên thuộc loại gì? (đơn chức hay đa chức, no hay không no)

A Este thuộc loại no

65 X là este đơn chức, tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch KOH 2,4M thu được 54g ancol Cho toan bộ ancol

66 Công thức tổng quát của este không no có một nối đôi C=C, hai chức, mạch hở có dạng

A CnH2nO4(n > 3) B CnH2n – 2O4 (n > 4) C CnH2n – 2O2 (n >3) D CnH2n – 4O4 (n ≥ 4)

67 X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no, đơn chức và hai axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy

toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Chía trị m là?

68 Cho 32,7g chất huuwx cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1,5 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được

36,9g muối và 0,15 mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,6M Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

69 Trộn 13,6g phenyl axetat với 250ml dung dịch NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

70 Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được 2/3 mol Để đạt

ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ)

71 Xà phòng hóa hoàn toàn 89g chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2g glixerol Số gam xà phòng thu được

là:

72 Cho 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch natri hiđroxit 4% Phần

trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng:

73 Cần bao nhiêu tấn chát béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tấn xà phòng chứa 85% natri stearat(về khối

lượng) Biết hiệu suất thủy phân là 85%

74 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Mỡ động vật chứa chủ yếu các triglixerit của các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn

B Dầu thực vật chứa chủ yếu các triglixerit của các gốc axit béo không no, tồn tại ở trnagj thái lỏng

C Lipit là este của glixerol với các axít béo

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

75 Số miligam KOH dùng để xà phòng hóa hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số este của

loại chất béo đó Tính chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin

76 Số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100g chất béo được gọi là chỉ số iot của chất béo

Chỉ số iôt của triolein là:

Trang 8

77 Số miligam KOH cần để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo được gọi chỉ số axit của chất béo

Để xà phòng hóa 100kg triolein có chỉ số axit bằng 7 cần 14,1kg Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, tính khối lượng xà phòng thu được

78 Số miligam KOH dùng để xà phòng hóa hết lượng triglixerit và trung hòa hết lượng axit béo tự do có trong 1 gam

chất béo được gọi là chỉ số xà phòng hóa của chất béo Một loại chất béo được gọi là 2,84% axit stearic còn lại là

tristearin Tính chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo trên

79 Đun 170g một loại lipit trung tính với 500ml dung dịch NaOH 2M Để trung hòa lượng NaOH dư sau phản ứng,

cần dùng là:

80 Để trung hòa 5,6g một chất béo không tinh khiết có lẫn axit tự do càn dùng 6ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit

của chất béo này là:

81 Để trung hòa 5g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng KOH cần dùng là:

82 Đề xà phòng hóa 100g lipit có chỉ số axit là 7 người ta phải dùng 0,32 mol KOH Khối lượng glixerol thu được sau

phản ứng là:

83 Tìm câu đúng khi nhận xét về sự khác nhau giữa lipit và este của rượu và axit đơn chức:

A Gốc axit trong phân tử

B Gốc rượu trong lipit cố định là glixerin

C Gốc axit trong lipit phải là gốc axit béo

D Bản chất liên kết trong phân tử

84 Mỡ động vật là:

A Este của axit oleic và glixêrin

B Este của axit panmitic và đồng đẳng của glixerin

C Hỗn hợp nhiều triglixerin khác nhau

D Muối natri của axit béo

Trang 9

85 Xà phòng là:

A Muối canxi của axit béo

B Muối natri, kali của axit béo

C Muối của axit hữu cơ

D Muối natri hoặc kali của axit axetic

86 Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành:

87 Trong các công thức sau đây, công thức nào của lipit?

A C3H5(COOCH3)

95 Y là este đơn chức no Để thủy phân 7,4g Y cần dùng 50ml dung dịch NaOH 2,5M, biết rằng lượng NaOH dùng dư

25% theo lí thuyết Y có công thức cấu tạo là:

Ngày đăng: 22/01/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w