1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Trắc nghiệm quy luật Liên kết giới tính (1-20) pdf

14 614 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm quy luật liên kết giới tính
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 115,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của gen lặn trên nhiễm sắc thể NST quy định tính trạng thường: A.. Mô tả nào sau đây là không đúng với hiện tượng di truyền liên kết với giớ

Trang 1

Trắc nghiệm quy luật Liên kết giới tính

(1-20)

1 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của gen lặn trên nhiễm sắc thể (NST) quy định tính trạng thường:

A Tính trạng không bao giờ biểu hiện

ở cơ thể XX

Trang 2

B Kết quả khác nhau trong lai thuận

nghịch

C Tính trạng có xu hướng dễ biểu

hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính

XY

D Có hiện tượng di truyền chéo

2 Bệnh di truyền nào dưới đây cho phép người bệnh sống một cuộc sống gần như bình thường:

A Bệnh máu khó đông

B Bệnh teo cơ

C Bệnh mù màu

D Bệnh huyết cầu đỏ hình liềm

3 Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính được phát hiện đầu tiên bởi:

Trang 3

A Oatxơn và Cric

B Menđen

C Coren và Bo

D Moocgan

4 Bệnh nào dưới đây ở người gây

ra bởi đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể Y:

A Máu khó đông

B Tật dính ngón tay số 2 và số 3

C Bệnh teo cơ

D Mù màu

5 Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết gen di truyền trên NST giới tính Y là:

Trang 4

A Luôn di truyền theo dòng bố

B Chỉ biểu hiện ở con đực

C Được di truyền ở giới dị giao tử

D Không phân biệt được gen trội hay

gen lặn

6 Hiện tượng con đực mang cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX còn con cái mang cặp NST giới tính

XY được gặp ở:

A Chim, bướm và một số loài cá

B Động vật có vú

C Bọ nhậy

D Châu chấu, rệp

7 Mô tả nào sau đây là không đúng với hiện tượng di truyền liên kết với giới tính :

Trang 5

A Hiện tượng di truyền liên kết với

giới tính là hiện tượng di truyền của các tính trạng thường mà các gen đã xác định chúng nằm trên NST giới tính

B Trên NST Y ở đa số các loài hầu

như không mang gen

C Nhiều gen liên kết với giới tính

được xác minh là nằm trên NST giới tính X

D Một số NST giới tính do các gen

nằm trên các NST thường chi phối sự

di truyền của chúng được gọi là di truyền liên kết với giới tính

8 Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân?

Trang 6

A Mẹ di truyền tính trạng cho con

trai

B bố di truyền tính trạng cho con trai

C Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở

nam, ít biểu hiện ở nữ

D.Tính trạng luôn di truyền theo dòng

mẹ

9 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của bệnh di truyền liên kết với nhiễm sắc thể (NST) giới tính X ở người:

A Bố mang gen sẽ di truyền gen bệnh

cho một nữa số con gái

B Hôn nhân cận huyết tạo điều kiện

thuận lợi cho sự xuất hiện người nữ mắc bệnh

Trang 7

C Bệnh khó biểu hiện ở nữ do đa số

ở trạng thái dị hợp

D Bệnh dễ biểu hiện ở người nam

10 Trong di truyền qua tế bào chất

A Vai trò của bố và mẹ là như nhau

B.Vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất

của tế bào sinh dục đực

C Vai trò của cơ thể mang cặp nhiễm

sắc thể giới tính XX đóng vai trò quyết định

D Vai trò chủ yếu thuộc về tế bào

chất của tế bào sinh dục cái

11 sự di truyền của các bệnh tật được quy định bởi gen đột biến trên NST Y ở người có đặc điểm như thế nào?

Trang 8

A Tính chất trội hoặc lặn của gen đột

biến không có ý nghĩa

B.Bố luôn truyền bệnh cho con trai

C Chỉ biểu hiện ở người nam

D Tất cả đều đúng

12 Hịên tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:

A Di truyền các tính trạng thường mà

gen quy định chúng nằm trên NST X

B Di truyền các tính trạng giới tính

mà gen quy định chúng nằm trên các NST thường

C Di truyền các tính trạng thường mà

gen quy định chúng nằm trên NST Y

Trang 9

D Di truyền các tính trạng thường

mà gen quy định chúng nằm trên NST giới tính

13 ADN ngoài nhân có cấu trúc tương tự:

A rARN

B ADN của vi khuẩn hoặc virut

C ADN ở vùng nhân con

D ADN trong nhân

14 Ý nghĩa trong của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là đối với y học là

A Giúp tư vấn di truyền và dự phòng

đối với các bệnh di truyền liên kết với giới tính

Trang 10

B Giúp hạn chế sự xuất hiện trong

trường hợp bất thường của cặp NST giới tính

C Giúp hiểu được nguyên nhân và cơ

chế gây ra các trường hợp bất thường

về số lượng của cặp NST giới tính

D Giúp phân biệt giới tính của thai

nhi ở giai đoạn sớm

15 Phép lai nào sau đây cho biết cá thể đem lai là thể dị hợp?

A Thân cao x thân thấp và con 50%

thân cao: 50% thân thấp

B Bố: Hồng cầu hình liềm nhẹ x Mẹ

bình thường và con: 50% hồng cầu hình liềm nhẹ: 50% bình thường

Trang 11

C Ruồi cái mắt trắng lai với ruồi đực

mắt đỏ và con: 50% ruồi đực mắt trắng: 50% ruồi cái mắt đỏ

D Cả a, b, c

16 Ở một loài, có tỉ lệ kiểu hình 3 trội : 1 lặn nhưng tỉ lệ này không phân bố đều ở cá thể đực và cái Tỉ

lệ này xảy ra trong trường hợp :

A Các gen quy định tính trạng nằm

trên nhiễm sắc thể (NST) thường, gen trội át chế hoàn toàn gen lặn

B Gen nằm ngoài nhân

C Gen quy định tính trạng nằm trên

NST Y

D Gen nằm trên NST X không có

alen tương ứng trên Y, gen trội là trội hoàn toàn

Trang 12

17 Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:

A Gen quy định các tính trạng

thường nằm trên NST Y

B Gen quy định các tính trạng giới

tính nằm trên các nhiễm sắc thể thường

C Gen quy định các tính trạng

thường nằm trên NST Y

D Gen quy định các tính trạng

thường nằm trên NST giới tính

18 Ý nghĩa của phép lai thuận nghịch là gì?

A Xác định cặp bố mẹ phù hợp trong

phương pháp lai khác dòng tạo ưu thế lai

Trang 13

B Phát hiện các gen di truyền ngoài

nhân

C Phát hiện các gen di truyền liên kết

với giới tính

D Cả a, b, c

19 Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

A Di truyền qua NST do gen trong

nhân quy định

B Gen trong tế bào chất có vai trò

chính trong sự di truyền

C Plasmit ở vi khuẩn chứa gen ngoài

NST

D.Đột biến gen có thể xảy ra ở cả gen

trong nhân và gen trong tế bào chất

Trang 14

20 Những tế bào nào dưới đây không chứa cặp nhiễm sắc thể tương đồng

A Các tế bào sinh tinh, sinh trứng ở

giai đoạn sinh trưởng

B Giao tử bất thường dạng n + 1

C Tế bào bình thường lưỡng bội

D Giao tử bất thường dạng n - 1

Ngày đăng: 15/12/2013, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w