d Cả 3 đèu đúngCâu 9: Sự thoả mãn của người tiêu dùng được tăng lên khi nào Hay giá trị của người tiêu dùng sẽ tăng khi nào aKhi tăng chất lượng sản phẩm b khi tăng các đặc điểm của sản
Trang 1Chương I:
Câu 1: Vai trò của tiêu thụ
Yếu tố quan trọng nhất của marketing
Chỉ là một phần nối của toàn bộ quá trình
marketing
Là chức năng chủ yếu của marketing
Không có đáp án nào đúng
Câu 2: Người tiêu dùng la:
a)Là trung tâm của các hoạt động marketingb) Chỉ là một yếu tố tác động đến các hoạt động marketing
c)Không tác động nhiều đến các hoạt động marketing
Trang 2c)Nhu cầu không được phát biểu
d) Nhu cầu được phát biểu, nhu cầu cầu thực, nhu cầu không được phát biểu, nhu cầu thích thú, nhu cầu bí mật
Câu 5: Nguồn gốc của marketing là
Câu 8: Các loại cầu là những loại nào
a)Cầu hiện hữu
b) Cầu tiềm ẩn
c)cầu phôi thai
Trang 3d) Cả 3 đèu đúng
Câu 9: Sự thoả mãn của người tiêu dùng được tăng lên khi nào (Hay giá trị của người tiêu dùng
sẽ tăng khi nào)
a)Khi tăng chất lượng sản phẩm
b) khi tăng các đặc điểm của sản phẩm
c)khi giữ nghuyên giá cả của sản phẩm
d) cả 3 đáp án trên
Câu 10: Nền tảng của marketing là( Hay nguồn gốc hình thành thị trường)
a)Trao đổi và giao dịch
b) Nhu cầu của người tiêu dùng
c)Mong muốn của người tiêu dùng
Câu 12: Các quan điểm marketing cơ bản là
a)Quan điểm sản xuất, quan điểm sản phẩm, quan điểm bán hàng
b) Quan điểm marketing và quan điểm
marketing xã hội
c)Cả a và b đều đúng
Trang 4d) cả a và b đều sai
Câu 13: Hoạt động quản trị cần tập trung lỗ lực vào việc hoàn thiện hoạt động sản xuất và phân phối có hiệu quả là quan điểm marketing nàoa)QĐ Sản xuất
Trang 5b) Sản xuất sản phẩm để thoả mãn nhu cầu
và mong muốn của khách hàng với hiệu quả cao nhất
dùng
b) P1: Sản phẩm, P2: Phân phối, P3: Giá
cả, P4: Chiêu thị và giá cả là trung tâm
c)Cả a và b đều đúng
d) Tất cả đều sai
Trang 6Câu 19: Có mấy quan điểm marketing về vai trò của marketing trong công ty của P.Kotler
a)4
c)6
d) Không có đáp án nào đúng
Câu 20: Quản trị marketing là
a)Quá trình tập trung nguồn lực của công ty vào các mục tiêu dựa trên những cơ hội của thi trường
b) Quá trinhg hoạch định và quản lý khái niệm định giá chiêu thị và phân phối sản phẩm để tạo nên các trao đổi với các nhóm mục tiêu để thoả mãn khách hàng và đạt
Trang 7d) 5
Câu 22: Các bước của quản trị marketing là
a)Phân tióch cơ hội marketing, thiết lập mục tiêu vả thiết kế các chiến lược marketingb) Hoạch định chương trình marketing, tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động marketing
Câu 24: Môi trường marketing bao gồm
a)Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô
b) Môi trường vĩ mô, môi trưòng vi mô, môi trường nội bộ
Trang 8c)Chi phí bao nhiêu?
Câu 28: Môi trường vĩ mô gồm
a)4 môi trường nhỏ
b) 5 môi trường nhỏ
c)6 môi truờng nhỏ
Trang 9- Văn hoá xã hội
Câu 29: Có mấy loại hệ thống thông tin
Trang 10- Nhận dạng nguồn thông tin
- XĐ kỹ thuật thu thập thông tin
- Thu thập thông tin
- Phân tích và diễn giải thông tin
- Viết báo cáo và trình bày két quả nghiên cứu
Câu 31: Các kỹ thuật chính để thu thập thông tin
Chương II: Thị trường và hành vi tiêu dùng
Khái niệm thị trường: THị trường bao gồm tất cả những khách hàng tiềm năng cùng chung một nhu cầu hay ước muốn nào đó và mong
Trang 11muốn cũng như có khẳ năng tham gia vào việc giao dich để thoả mãn nhu cầu hay ước muốn đó.
Câu 1: Phân loại theo ai tiêu dùng sản phẩm thì
có mấy loại thị trường
a)2( Thị trường sản phẩm tiêu dùng và thị
trường các yếu tố sản xuất)
Câu 3: Dự đoán lượng cầu tương lai Các nhà
DN thường sử dụng quy trình gồm mấy bước để
dự đoán doanh số bán
a)2
Trang 12Câu 4: Các bước dự đoán cầu tương lai là
a)Dự đoán kinh tế vĩ mô
- Theo dõi nắm bắt nhu cầu hành vi thái
độ của họ là khâu then chốt để đi đến thành công của người làm công tác marketing
Câu 6: Có mấy yếu tố tác động đến hành vi tiêu dùng
a)2
Trang 13b) Người vợ là thành viên chính trong ra quyết định: đồ gia dụng trong nhà, trang trí các phòng trừ phòng khách
c)Quyền lực ngang nhau: đồ đạc phòng khách,
lỳ nghỉ hè
Trang 14Câu 10: Có mấy nhân tố tâm lý chủ yếu ảnh
hưởng đến sự lựa chọn mua sắm
vi sau khi mua
Câu 12: Khi khách hàng đã thoả mãn với sản phẩm của chúng ta thì
a)Trung thanh lâu dài hơn
b) Mua nhiều hơn và ít chú ý đến giá hơn c)Nói những điều tốt về vông ty
d) Cả 3 đáp án trên
Trang 15Câu 13: Các bước mà nhà tiếp thị cần làm để giảm số khách hàng không hài lòng về sản phẩm là
a)Công ty gửi 1 lá thư đén người mới mua
hàng để chào mừng họ đã mua được một
mặt hàng tốt
b) Cho phiếu quảng cáo về những khách hàng đã dùng và hài lòng với sản phẩm, Nên
có các sách hướng dẫn sử dụng sản phẩm bằng tiếng việt ( 2 bước)
c)Nhà sản xuất phải luôn tiếp nhận những ý kiến đóng góp của khách hàng bằng cách có một hệ thống kênh phân phối tốt
Trang 16Câu 16: Có mấy loại thái độ trong việc chấp
Bao gồm: - Những người khai phá
- Những người tiên phong
- Những người đến sớm
- Những người đến muộn
Sự giới thiệu của cá nhân về sản phẩm mới có
ý nghĩa lớn nhất trong giai đoạn đánh giá.
Câu 17: Có mấy tiêu chuẩn của sản phẩm mới ảnh hưởng đén nhịp độ chấp nhận nó
Trang 17dụng sản phẩm dịch vụ một cách trực tiếp hay gián tiếp cho việc vận hành tổ chức mình.
Câu 18: Thị trường sản phẩm công nghiệp có mấy đặc điểm
d) Cả 3 đáp án trên
Câu 21: Bước nào trong qu trinh mua hàng công nghiệp là cần thiết trong hình thức mua hàng lặp lại có điều chỉnh
a)Xác định đặc điểm và số lượng sản phẩm
Trang 18b) Đánh giá việc thực hiện của nhà cung ứng
c)Cả 2 đáp án trên đều đúng
d) cả 2 đáp án trên đều sai
Câu 22: Bước nào trong quy trinh mua hàng
công nghiệp là cần thiết trong hình thức mua hàng lặp lại
a)đánh giái việc thực hiện của nhà cung
b) Mô tả nhu cầu
Khái niệm: Phân khúc thị trường là quá trình
chia tổng thể thị trường của một sản phẩm hay dịch vụ thành những nhóm nhỏ mà các thành viên trong nhóômcs một số đặc điểm nào đó
tương tự như nhau.
Trang 19Câu 24: Quy trình chon thị trường mục tiêu và định vị sản phẩm gồm mấy bước và nêu tên các bước đó
a)2 - Chọn thị trường mục tiêu và định vị sản phẩm
b) 3- Phân khúc thị trường, chọn thị trưòng mục tiêu và định vị sản phẩm
c) 4- Xác định thị trường, phân khúc thị
trương, chon thị trường mục tiêu, và định vị sản phẩm
d) Cả 3 đều sai
Câu 25: Để đạt lợi ích tối đa phân khúc thị
trưòng phải thể hiện đủ mấy đặc điểm
a)Đo lường được, có tầm quan trọng
b) Có khẳ năng tiếp cận được, có tính khác biệt
c)Có khẳ năng hành động
d) Cả 3 đáp án trên
Câu 27: Có mấy bước chọn thị trường mục tiêu
Trang 202) chuyên môn hoá có tính chọn lọc
3) chuyên môn hoá sản phẩm
4) chuyên môn hoá thị trường
Trang 215) Bao quát toàn bộ thị trường với chiến lược marketing không phân biệt hay phân biệt
Khái niệm: Dị biệt hoá sản phẩm là tạo cho sản phẩm có sự khác biệt có ý nghĩa hơn sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
Câu 30: Một sự biệt hoá xứng đáng để tạo ra là
dị biệt đó phải thoả mãn mấy tính chất sau
Khấi niệm : Định vị sẩn phẩm là tạo chỗ đứng
và ý tưởng sản phẩm trong tâm trí khách hàng
Trang 22Câu 32: Nhà tiếp thị có thể chọn chiến lược tạo
vị trí sản phẩm đa dạng khác nhau nao sau đây a)Định vị sản phẩm có liên hệ với đối thủ cạnh tranh
b) Thuộc tính sản phẩm
c) dựa trên giá và chất lượng d) Cả ba chiến lược trên
Trang 23Chương III: Sản phẩm
Khái niêm: Sản phẩm là tất cả những gì có thể
thoả mãn được nhu cầu hay mong muốn và được chào bán trên thị trường với mục đích thu hút sự chú ý, mua sử dụng hay tiêu dùng
d) Tất cả đều sai
Câu 3: Người tiêu dùng nhìn mọt sản phẩm như a)Một vật họ cần
b) Là một tập hợp fức tạp các lợi ích thoả mãn nhu cầu của họ
Trang 24c)nhìn thấy tác dụng quan trong duy nhất của nó
d) Không đáp án nào đúng
Câu 4: Khi sáng tạo ra một sản phẩm nhà thiết
kế cần phải chú ý và nhận thức được mấy tầng khác nhau của một sản phẩm
d) Không thuộc tằng nào cả
Câu 7: Bao bì, nhãn hiẹu, đăcj điểm, kiểu dáng, chất lượng, thuộc tầng nào của sản phẩm
a)SP cốt lõi
Trang 25b) SP hiện thực
c)SP mở rộng
d) Không thuộc tầng nào cả
Câu 8: Dựa vào đặc điểm của sản phẩm người ta phân ra làm mấy loại sản phẩm
Trang 26sản phẩm người ta chia sản phẩm ra làm mấy loại và là những loại nào
a)2- nguyên vật liệu và chi tiết, vật tư phụ
b) 3-
và dịch vụ, sản phẩm tư bản
c)4- , dịch vụ, sản phâm tư bản
c)3- nguyenliệu thô, bán thành phẩm, chi tiếtd) Tất cả đều sai
Câu 12: SP tư bản được chia làm mấy nhóm
a)1- trang thiết bị
Trang 27c)3- ,vật tư bảo trì
d) không đáp án nào đúng
Câu 14:Dịch vụ kinh doanh được chia thành
a)DV phục vụ bảo trì sửa chữa
a)Sản phẩm có một đời sống giới hạn
b) Sản phẩm có những giai đoạn khác nhau mỗi giai đoạn có một thử thác khác nhau với ngưòi bán
c)SP đòi hỏi những chiến lược khác nhau
trong mỗi hai đoạn chu kỳ đời sống về tiếp thị tài chính, SX tiêu thụ và nhân sự
d) Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Chu kỳ sống của sản phẩm gồm mấy giai đoạn đó là các giai đoạn nào
Trang 28a)2- Giới thiệu và tăng trưởng
b) 3- Giới thiệu, tăng trưởng, suy thoái
c)4- Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành, suy thoái
d) tất cả cac yếu tố trên
Câu 19: Để kéo dài tối đa thời kỳ phát triển sản phẩm công ty có thể áp dụng quan điểm chiến lược nào sau đay
a)Nâng cao chất lượng sản phẩm tạo những tính chất đặc trưng cho sản phẩm, SX thêm những mẫu mới, xâm nhập vào trong những thị trường mới
b) Sử dụng kênh phân phối mới, chuyển một số quảng cáo tù xây dựng ý thức Sp
chuyển sang thuyết phục và mua
Trang 29c)Hạ giá đúng lúc để loii kéo thành phần chú ý đén giá cả
d) Tất cả các chiến lược trên
Câu 20: Giai đoạn trưởng thành có thể chia làm mấy kỳ
Câu 21: Một nhãn hiệu thông thường mang
(Nhãn hiệu là một biểu tượng phức tạp )
Câu 22: Nhà sản xuấ chỉ biết nhấn mạnh một
nhãn hiệu qua thuộc tính của nó điều này sẽ dẫn đến hậu qủa nào
a)Khách hàng không chú ý đến thuộc tính của nhãn hiệu nhiều như chú ý đến lợi ích nhãn hiệu
Trang 30b) Đối thủ cạnh tranh có thể bắt chước dễ dàng những thuộc tính sản phẩm công ty
c)Nuãng thuộc tính hiện thời có thể bị giảm giá trị sau đó kết quả là sẽ làm thường tổn đến một nhan hiệu mà nhà sản xuất quá
nhấn mạnh đến những thuộc tính quá đặc trưng
d) Cả 3 hậu quả trên
Câu 23: Ý nghĩa lâu dài đối với một nhãn hiệu làa)Giá trị
a)Được nhiều người biết đến
b) được nhiều nguời ưa chuộng
c)có tính sở hữu cao
d) sự nhận thức nhãn hiệu và trung thành của khách hàng cao
Câu 25:Tạo nhãn hiệuc có những ưu thế gì
a)Sản phẩm có nhãn hiệu sẽ được luật pháp bảo vệ
b) Có cơ hôịi thu hút khách hang trung
thành
Trang 31c)Phânkhúc được thị truờng nếu nhãn hiệu tố
sẽ tạo lập được ấn tượng tốt cho công ty
giúp người bán sử lý các đơn đặt hàng dẽ hơn
b) Tên chung cho từng dòng sản phẩm
c)Tên công ty kết hợp với tên riêng của từng sản phẩm
d) tất cả
Câu 28: Khi công ty quyết định chon một tên cụ thể cho chiến lược tức là thực hiện chiến lược nhãn hiệu sản phẩm thì công ty có thẻ chọn
a)tên của một nguời hay tên của một địa điểm nào đó
Trang 32b) Tên nhãn hiệu nói lên chất lượng sản phẩm
a)Đề cập được lợi íc của sản phẩm và chất
lượng sản phẩm như công dụng màu sắc
b) Dễ phát âm nhận diện và dẽ nhớ phân biệt với nhãn hiệu khác
c)không đựoc mang ý nghĩa xấu hoặc không hay ở nước khác
Trang 33Câu 32: Các chiến lược nhãn hiệu ,mà Tauber đưa ra là
a)Mở rộng theo đưòng thẳng
b) Mỏ rộng Nhãn hiệu, đa nhãn hiệu
c)Nhãn hiệu mới
d) Cả 3 đáp án trên
Câu 33: Bao bì gồm mấy lớp
a)1- Bao bì sơ cấp
b) 2- Bao bì sơ cấp bao bì thứ cấp
c)3- , bao bì vận chuyển
d) tất cả đèu sai
Câu 34: Việc phát triển bao bì hiệu quả cho một
SP mới yêu cầu phải theo mấy quyết định đó là gì
a)3- kích thước, hình dang, dấu hiệu sản phẩmb) 4- , màu sắc
c)5- , chữ viết
d) 6- , vật liệu
Câu 35: Dán nhãn có thể mô tả sản phẩm
Trang 34a)Ai sản xuất? SX ở đâu ?
b) SX vào thời gian nào?
c)NVL gồm những gì và sử dụng như thế nào?d) Tất cả các câu trên
Câu 36: Quyết định dòng SP có mấy loại
Sản phẩm mới : bao gồm sp được cải tiến
được bổ sung theem chức năng hoặc là sản
phẩm có nhãn hiệu mới mà công ty phát triển thông qua chính lỗ lực nghiên cứu và phát triển của công ty
Câu 37: Có thể phân ra làm mấy loại sản phẩm mới theo khía cạnh mới đối vớ công ty và đối với thị trường
a)4
c)6
Trang 35Câu 38: Nêu các loại SP mới
a)Mới đối với thế giới, dòng SP mới
b) Bổ sung cho dòng sản phẩm hiện có,
những sản phẩm được cải tiến và được chỉnh lại
c)Đinhvị lại giảm giá
3- thiết lập và thử khái niệm
4- Phân tích kinh doanh dự đoán doanh thu
dự đoán chi phí
5- Chế tạo sản phẩm
6- Thử nghiệm tại thị trường
7- Tung SP ra thị trường vào
trước vào song song
Trang 36vào trễ hơn
Các bộ phận hợp thành của sản phẩm có thể là một bộ phận thứ yếu hoặc quan trọng
Các loại sản phẩm DV: - SP hữu hình thuần tuý
- Sp hữu hình và dv đi kèm
- Sản phẩm hữu hình và dv song hành
nhau
- Dv là chủ yếu kèm với sản phẩm và dv thứ yếu
- DV thuần tuý