1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Trắc nghiệm về sự điện ly docx

6 584 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Trắc Nghiệm Về Sự Điện Ly
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 425,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư.. Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư D.. Có kết tủa keo trắng xuất hiện tan trong NaOH dư Câu 47.. Có kết tủa m

Trang 1

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI

Cõu 1 Theo Bronxted, thỡ cỏc chất và ion: NH4+ (1), Al(H2O)3+(2), S2- (3), Zn(OH)2 (4), K+ (5), Cl- (6)

A (1), (5), (6) là trung tớnh B (3), (2), (4) là bazơ C (4), (2) là lưỡng tớnh D (1), (2) là axit

Cõu 2 Dóy chất nào dưới đõy chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4; B CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;

B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2;

Cõu 3 Trong cỏc chất và ion sau: CO32- (1), CH3COO- (2), HSO4-(3), HCO3-(4), Al(OH)3 (5):

A 1,2 là bazơ B 2,4 là axit C 1,4,5 là trung tớnh D 3,4 là lưừng tớnh

Cõu 4 Khi hũa tan trong nước, chất nào sau đõy cho mụi trường cú pH lớn hơn 7?

A NaCl B Na2CO3 C NaHSO4 D NH4Cl

Cõu 5 Chất nào sau đõy khi cho vào nước khụng làm thay đổi pH?

A Na2CO3 B NH4Cl C HCl D KCl

Cõu 6 Cho 1.5 lit dung dịch KOH cú pH=9 Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:

A 10-9M B 9M C 10-5M D 1,5.10-5M

Cõu 7 Phản ứng nào sau đõy khụng phải phản ứng trao đổi ion?

A MgSO4 + BaCl2→ MgCl2 + BaSO4. B HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

C 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Cõu 8 Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.5M với 100 ml dung dịch KOH 0.5M được dung dịch A

a) Tớnh nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch? Chọn đỏp ỏn đỳng

A 0.65 M B 0.55M C 0.75M D 1.5M

b) Tớnh thể tớch dung dũch HNO3 10% (D=1.1g/ml) để trung hoà dung dũch A? chọn đỏp ỏn đỳng

A 83.9ml B 85.9ml C 85ml D 90ml

Cõu 9 Chọn cõu phỏt biểu đỳng

A Axit là những chất cú khả năng cho proton

B Bazơ là những chất cú khả năng nhận proton

C Phản ứng giữa một axit với một bazơ là phản ứng cho nhận proton

D Tất cả đều đỳng

Cõu 11 Cho cỏc ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Cỏc ion nào sau đõy tồn tại đồng thời trong dung dịch?

A Fe3+, Na+, NO3-, OH- B Na+, Fe3+, Cl-, NO3- C Ag+, Na+, NO3-, Cl- D Fe3+, Na+, Cl-, OH

-Cõu 12 Cho: BaCl2 + A → NaCl + B Trong cỏc cõu trả lời sau, cõu nào sai?

A A là Na2CO3 ; B là BaCO3 B A là NaOH; B là Ba(OH)2

C A là Na2SO4; B là BaSO4 D A là Na3PO4 ; B là Ba3(PO4)2

Cõu 13 Các dung dịch sau đ−ợc xếp theo chiều tăng dần về độ pH (Chúng có cùng nồng độ)

A H2S ; NaCl ; HNO3 ; KOH B HNO3 ; H2S ; NaCl ; KOH

C.KOH ; NaCl ; H2S ; HNO3 D HNO3 ; KOH ; NaCl ; H2S

Cõu 14 Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4) Hóy chọn đỏp ỏn đỳng

A.(4), (3) cú pH =7 B (4), (2) cú pH>7 C.(1), (3) cú pH=7 D (1), (3) cú pH<7

Cõu 15 Khi hũa tan trong nước, chất nào sau đõy cho mụi trường axit (pH< 7)? Chọn đỏp ỏn đỳng

Cõu 16 Cỏc chất trong cỏc nhúm nào sau đõy đều là chất điện li mạnh?

A.Nhúm1: KNO3, H2S, Ba(OH)2, HCl B Nhúm 2: HCl, NaCl, NaOH, K2SO4

C Nhúm 3: CH3COOH, HNO3, BaCl2, Na2SO4 D.Nhúm 4: H2O, Ca(NO3)2, Al2(SO4)3, KOH

Cõu 17 Cho: NH4Cl (1), CH3COONa (2), NaCl (3), Na2S (4) Hóy chọn đỏp ỏn đỳng

A.(4), (3) cú pH =7 B.(4), (2) cú pH>7

C.(1), (3) cú pH=7 D (1), (3) cú pH<7

Cõu 18 Cho: S2- + H2O HS- + OH

-NH4+ + H2O NH → ← 3 + H3O+ ; Chọn đỏp ỏn đỳng:

A S2- là axit, NH4+ là bazơ → ← B S2- là bazơ, NH4+ là axit

C S2- là axit, NH4+ là axit D S2- là bazơ, NH4+ là bazơ

Cõu 19 Cho: HCl + A → NaCl + B ; Trong cỏc cõu trả lời sau, cõu nào sai?

A A là NaOH; B là H2O B A là CH3COONa; B là CH3COOH

C A là Na2SO4; B là H2SO4 D A là Na2S; B là H2S

Trang 2

Câu 20 Cho 2 phản ứng: CH3COO - + H2O CH3COOH + OH- và NH4+ + H2O NH3 + H3O+ A.CH3COO- là axit, NH4+ là bazơ B CH3COO- là bazơ, NH4+ là axit

C CH3COO- là axit, NH4+ là axit D CH3COO- là bazơ, NH4+ là bazơ

Câu 21 Các dd sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

A NH4NO3 B H2SO4 C Ba(OH)2 D Al2(SO4)3

Câu 22 Cho các chất và ion được đánh số thứ tự như sau:

1 HCO3– 2 K2CO3 3 H2O 4 Mg(OH)2

5 HPO42– 6 Al2O3 7 (NH4)2CO3 8 NH4Cl

Theo Bronstet, các chất và ion lưỡng tính là:

A.1,3,5,6,7 B 1,3,6 C 1,3,6,7 D 1,3,6,8

Câu 23 Chọn định nghĩa axit, bazơ theo Brosntet :

A Axit là chất có khả năng cho H+ , bazơ là chất có khả năng cho OH –

B Axit là chất có khả năng nhận H+ , bazơ là chất có khả năng cho H +

C Axit là chất có khả năng cho H+ , bazơ là chất có khả năng cho H +

D Axit là chất có khả năng cho H+ , bazơ là chất có khả năng nhận H+

Câu 24 Nhận xét nào sau đây sai?

A Dung dịch axit có chứa ion H+ B Dung dịch bazơ có chứa ion OH –

C Dung dịch muối không bao giờ có tính axit hoặc bazơ D Dung dịch HNO3 có [ H+] > 10-7

Câu 25 Dựa vào tính chất lí,hoá học nào sau đây để phân biệt kiềm với bazơ không tan?

A Tính hoà tan trong nước B Phản ứng nhiệt phân C Phản ứng với dd axit D A và B đúng

Câu 26 Những ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dd ?

A Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+ B H+, Na+, Al3+, Cl–

C Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl– D OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+

Câu 27 Chọn câu đúng :

A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

Câu 28 Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3, có bao nhiêu dd có pH >7 ?

A 1 B 2 C.3 D.4

Câu 29 Dung dịch X chứa : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3- Biểu thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa a,b,c,d?

A 2a+2b = c+d B a+b = c+d C a+b = 2c+2d D 2a+c = 2b+d

Câu 30 Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa a mol NaOH, pH của dd sau phản ứng là

A 7 B 0 C >7 D < 7

Câu 31 Trộn V1 lit dd axit mạnh có pH = 5 với V2 lit dd bazơ mạnh có pH = 9 thu được dung dịch có pH = 6

Tỉ số V1/V2 là

Câu 32 Dung dịch A chứa các ion : Na+, CO32 – , HCO3– , NH4+, SO42 – Nếu có quỳ tím, dd HCl và dd

Ba(OH)2 thì có thể nhận được :

1

A Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+ B Không nhận được ion nào trong dd A

C Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+ và NH4+ C Nhận được ion SO42- vàCO32-

Câu 33 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dd ?

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3

Câu 34 Cho dd chứa các ion : Na+, Ca2+, H+, Ba2+, Mg2+, Cl- Nếu không đưa thêm ion lạ vào dd A , dùng chất nào sau đây có thể tách nhiều ion nhất ra khỏi dd A?

A Dung dòch Na2SO4 vừa đủ B Dung dòch K2CO3 vừa đủ

C Dung dòch NaOH vừa đủ D Dung dòch Na2CO3 vừa đủ

Câu 35 Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 50 ml dd H3PO4 1M thì nồng độ mol/ lit của muối trong dd thu được

là : A 0,33M B 0,66M C 0,44M D 1,1M

Câu 36 Cho 200ml dd KOH vào 200ml dd AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo CM của dd KOH là :

A 1,5M B 3,5M C 1,5M và 3,5M D 1,5M hoặc 3,5M

Câu 37 Trộn 20 ml dd HCl 0,05M với 20ml dd H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích dd sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của 2 dd đầu thì pH của dd thu được là :

Câu 38 Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na3CO3 vào dd FeCl3:

Trang 3

A Có kết tủa màu nâu đỏ B Có kết tủa màu lục nhạt và bọt khí sủi lên

C Có bọt khí sủi lên D Có kết tủa màu nâu đỏ bọt khí sủi lên

Câu 39 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi :

A Tạo thành chất kết tủa B Tạo thành chất khí

C Tạo thành chất điện li yếu D Có ít nhất một trong 3 điều kiện trên

Câu 40 Nếu pH của dd A là 11,5 và pH của dd B là 4,0 thì điều khẳng định nào sau đây đúng?

A Dung dịch A có [H+] lớn hơn dd B B Dung dịch B có tính bazơ mạnh hơn A

C Dung dịch A có tính bazơ mạnh hơn B D Dung dịch A có tính axit mạnh hơn B

Câu 41 Cho 0,5885g NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có pH = 12 Đun sôi dd sau đó làm nguội, dd thu được có giá trị pH nào sau đây?

A pH < 7 B pH > 7 C pH = 7 D Không xác đònh được

Câu 42 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dd?

A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3

C.2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 43 Một dd có [OH-]= 2,5.10-10 M Môi trường của dd là :

A axit B trung tính C bazơ D không xác định được

Câu 44 Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dd NaHSO4 vào dd hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3?

A Không có hiện tượng gì B Có bọt khí thoát ra ngay

C Một lát sau mới có bọt khí thoát ra D Có chất kết tủa màu trắng

Câu 45 Cân bằng sau tồn tại trong dd : CH3COOH CH3COO- + H+

Trường hợp nào sau đây làm cho độ điện li của CH3COOH giảm?

A Pha loãng dd B Nhỏ thêm vài giọt dd HCl vào

C Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaOH D Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaCl

Câu 46 Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3?

A Không có hiện tượng gì

B Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

C Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

D Có kết tủa keo trắng xuất hiện tan trong NaOH dư

Câu 47 Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dd HCl tới dư vào dd Na2ZnO2?

A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa màu trắng xuất hiện không tan trong HCl dư

C Có kết tủa màu trắng xuất hiện tan trong HCl dư

D Có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện tan trong HCl dư

Câu 48 Nhỏ vài giọt dd phenolphtalein vào dd NH3 thấy dd chuyển màu hồng Trường hợp nào sau đây làm cho màu của dd đậm lên?

A Đun nhẹ dd NH3 B Cho vào dd trên vài giọt dd HCl

C Cho vào dd trên vài giọt dd K2CO3 D Cho vào dd trên vài giọt dd NH4Cl

Câu 49 Khi cho dd Na2CO3 dư vào dd chứa các ion Ba2+, Fe3+, Al3+, NO3– thì kết tủa thu được là :

A Al(OH)3, Fe(OH)3 B BaCO3 , Al(OH)3,Fe(OH)3 C BaCO3 D Fe(OH)3 , BaCO3

Câu 50 Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dd X có chứa các ion NH4+, SO42-, NO3- thấy có 11,65g kết tủa được tạo ra và đun nóng thì thu được 4,48 lit (đktc) một chất khí Nồng độ mol của mỗi muối trong X là :

A (NH4)2SO4 1M và NH4NO3 2M B (NH4)2SO4 2M và NH4NO3 1M

C (NH4)2SO4 1M và NH4NO3 1M D (NH4)2SO4 0,5M và NH4NO3 2M

Câu 51 Dung dịch X có chứa các ion : NH4+, Fe2+, Fe3+, NO3– Để chứng minh sự có mặt của các ion trong dd

X cần dùng các hoá chất nào sau đây?

A Dung dịch kiềm, giấy quỳ tím, H2SO4 đặc, Cu B Dung dịch kiềm, giấy quỳ tím

C Giấy quỳ tím, H2SO4 đặc, Cu D Các chất khác

Câu 52 Trong dd H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau?

Câu 53 Cho từ từ dd Na2CO3 đến dư vào dd HCl , dung dịch thu được có

A pH=7 B pH > 7 C pH < 7 D A,B,C đều có thể đúng

Câu 54 Cho từ từ dd HCl vào dd Na2CO3 (tỉ lệ mol 1 :1), dung dịch thu được có

A pH=7 B pH > 7 C pH < 7 D A,B,C đều có thể đúng

Câu 55 Cho từ từ dd HCl vào dd NaHCO3(tỉ lệ mol 1:1) và có đun nóng , dung dịch thu được có

A pH=7 B pH > 7 C pH < 7 D A,B,C đều có thể đúng

Câu 56 Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, sẽ xảy ra hiện tượng:

Trang 4

A kết quả khác

B Cĩ kết tủa keo trắng vừa xuất hiện nhưng tan ngay, sau đĩ luợng kết tủa lại xuất hiện và tăng dần

C Cĩ kết tủa keo trắng xuất hiện nhiều dần, sau đĩ tan từ từ đến hết

D Luợng kết tủa xuất hiện, tăng dần đến cực đại

Câu 57 Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t được xác định là:

A x+ 2z = y + 2t B x+ 2y = z + 2t C z+ 2x = y+ t D x + 2y = z + t

Câu 58 Dung dịch HCl cĩ pH = 3, cần pha lỗng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung

dịch cĩ pH =4?

A 12lần B 10 lần C 1 lần D 100 lần

Câu 59 Trộn 600 ml dung dịch HCl 1M với 400 ml dung dịch NaOH 1,25 M thu được 1 lit dung dịch X Giá

trị pH của dung dịch X là:

Câu 60 Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3 Các chất điện li yếu là:

A H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3 B Al(OH)3, CH3COOH, H2O

C H2O, CH3COOH, Al(OH)3 , HgCl2 D H2O, CH3COOH, CuSO4

Câu 61 Thêm 900 ml H2O vào 100 ml dung dịch HCl cĩ pH=2 thu được dung dịch A Hỏi dung dịch A cĩ pH bằng bao nhiêu?

Câu 62 Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và x mol Cl- Vậy x

cĩ giá trị là:

A 0,3 mol B 0,20 mol C 0.35 mol D 0,15 mol

Câu 63 Cần bao nhiêu gam NaOH để pha được 500 ml dung dịch cĩ pH=12?

Câu 64 Với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,01 M thì nồng độ mol của ion H+ cĩ giá trị nào sau đây?

A Bằng 0,01 M B Khơng xác định được

C Lớn hơn 0,01M D Nhỏ hơn 0,01M

Câu 65 Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào:

A Sự cĩ mặt của axit hồ tan B Sự cĩ mặt của bazơ hồ tan

C Áp suất D nhiệt độ

Câu 66 Nước đĩng vai trị gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

a Mơi trường điện li b dung mơi khơng phân cực

c dung mơi phân cực d tạo liên kết hiđro với các chất tan

Câu 67 Thêm 900 ml vào 100ml dd A có pH = 9 pH của dd thu được sẽ bằng:

A 9 B 11 C 10 D 8

Câu 68 A là dung dịch NaOH cĩ pH = 12; B là dung dịch H2SO4 cĩ pH = 2 Để phản ứng đủ với V1 lít dung

dịch A cần V2 lít dung dịch B Quan hệ giữa V1 và V2 là:

a.V1 = V2 b V1 = 2V2 c V2 = 2V1 d Tất cả đếu sai

Câu 69: Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch cĩ chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng lại Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là lít

A 0,45 B 0,6 C 0,65 D 0,45 hoặc 0,65

Câu 70 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục Nhỏ tiếp dung dịch NaOH

vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đĩ nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt Dung dịch X là dung dịch nào sau đây?

A NaAlO2 B Al2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D (NH4)2SO4

Câu 71 Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M Khối lượng các muối thu

được trong dung dịch là:

A 10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4 B 10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4

C 10,24 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4 D 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4

Câu 72: Cho các phản ứng sau:

HCl + H2O → Cl- + H3O+ (1)

NH3 + H2O ' NH4+ + OH- (2)

Trang 5

CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O (3)

HSO3- + H2O ' H3O+ + SO32- (4)

HSO3- + H2O ' H2SO3 + OH- (5)

Theo Bronxtet, H2O đĩng vai trị là axit trong các phản ứng:

A (1), (2), (3) B (2), (5) C (2), (3), (4), (5) D (1), (4), (5)

Câu 73: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được

dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C cĩ pH = 2 Giá trị V là:

A 0,424 lít B 0,414 lít C 0,214 lít D 0,134 lít

Câu 74 Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronxtet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là các chất

lưỡng tính ?

A CO32-, CH3COO- B ZnO, l2O3, SO4-, NH4+ A H

C ZnO, Al2O3, HCO3-, H2O D NH4+, HCO3-, CH3COO-

Câu 75: dd Ch3COOH 0,01M có pH = 3 Độ điện ly 2 của CH3COOH trong dd là

a 0,5% b 10% c 2% d 2,5%

Câu 76 Trộn 1,8 lít dung dịch HCl cĩ pH = 1 với 3,6 lít dung dịch HCl cĩ pH = 2 thì được 5,4 lít dung dịch

HCl cĩ pH là

Câu 77 Cho các ion sau: NH4+ , SO42-, HSO4-, C2H5O-, Al3+, CO32- Các ion cĩ tính axit là:

A SO42-, HSO4-, C2H5O- B NH4+ , Al3+, HSO4

-C Al3+, CO32-, NH4+ D CO32-, C2H5O- , NH4+

Câu 78 Cho các ion: Na+, CH3COO-, SO42- , HCO3-, CO32-, S2-, HS-, SO32-, HSO3-, NH4+, Cl- , C6H5O- Các ion cĩ tính baz là:

A C6H5O-, S2-, CH3COO- , CO32-, Na+

B C6H5O- , Cl-, NH4+ , HCO3-

C HS-, HCO3-, SO32- , SO42-, HSO4-

Câu 79 Một dung dịch cĩ chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- ( x mol) và SO42- (

y mol) Khi cơ cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan Giá trị x, y là:

A 0,1; 0,2 B 0,2; 0,3 C 0,3; 0,1 D 0,3; 0,2

Câu 80 Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm từ từ dung dịch K2CO3

1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 cho vào là:

A 150 ml B 300 ml C 200 ml D 250 ml

Câu 81.Trộn 600 ml dung dịch HCl 1M với 400 ml dung dịch NaOH x mol/lit thu được 1 lit dung dịch cĩ

pH=1 Tính x:

A 0,75M B 1M C 1,1M D 1,25M

Câu 82 Trộn 50 ml dung dịch HNO3 x mol/lit với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X Để trung hồ lượng bazơ dư trong X cần 100 ml dung dịch HCl 0,1M Giá trị x là:

A 0,5M B 0,75M C 1,0M D 1,5M

Câu 83 Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH a mol/lit và Ba(OH)2 b mol/lit Để trung hồ 50 ml dung dịch X cần

60 ml dung dịch HCl 0,1M Mặt khác cho một lượng dư dung dịch Na2CO3 vào 100 ml dung dịch X thấy tạo thành 0,394 gam kết tủa a, b lần lượt là:

A 0,1M và 0,01M B 0,1M và 0,08M

C 0,08M và 0,01 M D 0,08M và 0,02M

Câu 84 Câu nào sau đây đúng khi nĩi về sự điện li?

a Sự điện li là sự hồ tan một chất vào nước thành dung dịch

b Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dịng điện

c sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đĩ tan trong nước hay ở trạng thái nĩng chảy

d Sự điện li là quá trình oxi hĩa - khử

Câu 85 Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?

a Do muối, axit, bazơ cĩ khả năng phân li ra ion trong dung dịch

b Do các ion hợp phần cĩ khả năng dẫn điện

Trang 6

c Do cĩ sự di chuyển của electron tạo thành dịng electron

d Do phân tử của chúng dẫn được điện

Câu 86 Chất nào sau đây là chất điện li?

a rượu etylic b nước nguyên chất c axit sunfuric d glucozơ

Câu 87 Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 b Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

c Na2SO4, HNO3, Al2O3 d NaHCO3 , ZnO, Zn(OH)2

Câu 88: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH cĩ cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương

ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì cĩ 1 phân tử điện li)

A y = 100x B y = 2x C y = x - 2 D y = x + 2

Câu 89: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất

đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 90: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 91: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4

đến khi phản ứng hồn tồn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết

tủa trên là

Câu 92: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản

ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

A 4 B 5 C 7 D 6

Câu 93: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y

Dung dịch Y cĩ pH là

Câu 94 : Cho dãy các chất : KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,

Ca(OH)2, CHCOONH4 Số chất điện li là :

Câu 95 : Trộn 100 ml dung dịch cĩ pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng

độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch cĩ pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch

[H+][OH-] = 10-14)

A 0,15 B 0,30 C 0,03 D 0,12

Câu 96 : Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được cĩ các chất :

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4

Câu 97 : Hỗn hợp ( Mg, Al) pư với 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,5M Sau pư kết thúc thu được 4,368 lit khí ở đkc Trong pư trên:

A axit vừa đủ B không xác định được C axit dư D axit thiếu

Câu 98 : Dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd FeCl3:

A có kết tủa và bọt khí B có bọt khí C không có hiện tượng D có kết tủa

Câu 99 : Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dd X ( HCl 1M và H2SO4 0,5M) thì thu được 11,144 lit khí ở đkc và dd Y Coi thể tích là không đổi thì dd Y có pH là:

Câu 100 : Cho mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu được dd X và 3,36 lit khí ở đkc Để trung hoà X cần 75

ml dd H2SO4 aM Giá trị của a là:

Ngày đăng: 13/12/2013, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w