Điện trở của dây dẫn – Không sử dụng Định luật Ôm Bộ thí nghiệm điện L.9 Thực hành: Xác định Vôn kế, ampekế, dây dẫn điện trở của một dây có điện trở, công tắc, dây dẫn bằng ampe kế và n[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS MAI HÓA
TỔ - TOÁN – LÝ – TIN
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
MÔN: LÝ 8,9- TOÁN9 NĂM HỌC: 2018- 2019
MÔN: VẬT LÝ 9
Tuần
Tiết
theo
( bộ)
Sử dụng phòng thực hành
Ghi chú
Sự phụ thuộc của cường
độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Bộ thí nghiệm điện L.9
Dây điện trở dài 1m, ampekế, vôn kế, công tắt, nguồn 15V, dây nối 05
01 2 2 Điện trở của dây dẫn – Định luật Ôm Không sử dụng
Thực hành: Xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế
Bộ thí nghiệm điện L.9
Vôn kế, ampekế, dây dẫn
có điện trở, công tắc, dây nối, báo cáo thực hành cho mỗi thí nghiệm, nguồn ổn áp 15V
02
4 4 Đoạn mạch nối tiếp
Bộ thí nghiệm điện L.9
Bộ thí nghiệm điện
3 điện trở màu khác nhau, ampekế, vôn kế, nguồn 15V, dây nối
04 03
5
5
Đoạn mạch song song
Bộ thí nghiệm điện L.9
Bộ thí nghiệm
3 điện trở màu khác nhau, ampekế, vôn kế, công tắt, nguồn 15V, dây nối
04
03
6 6 Bài tập vận dụng định luật Ôm Không sử dụng
04
8 7 Sự phụ thuộc của điện Bộ thí nghiệm điện L.9
Trang 204 trở vào chiều dài dây
dẫn
Nguồn điện 0-15V, ampekế, vôn kế, công tắt,
3 dây điện trở có cùng tiết diện có chiều dài khác nhau, dây nối
04
8
Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
Bộ thí nghiệm
Nguồn điện 0-15V, ampekế, vôn kế, công tắt,
3 dây điện trở có cùng chiều dài tiết diện khác nhau, dây nối
04
05 10
9
Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn
Bộ thí nghiệm điện L.9
Hai đoạn dây bằng hợp kim khác loại có cùng chiều dài, ampekế, vôn
kế, nguồn điện 15V, dây nối, công tắt
04
06 11
10
Biến trở - Điện trở dùng trong kĩ thuật
Bộ thí nghiệm điện L.9
Biến trở có con chạy, biến trở than, nguồn điện 15V, bóng đèn, công tắt, dây nối, điện trở ghi trị
số và điện trở có các vòng màu
04
06 12
11
Bài tập vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn
Không sử dụng
07 13
12
Công suất điện
Bộ thí nghiệm điện L.9
3 bóng đèn 3 - 6V có công suất khác nhau, nguồn 15V, biến trở, ampekế, vôn kế, công tắc, dây nối
04
07
14 13 Điện năng – Công của dòng điện Bộ thí nghiệmCông tơ điện 04
08 15 14 Bài tập về công suất và điện năng sử dụng Không sử dụng
16 15 Thực hành: Xác định
công suất của các dụng
Bộ thí nghiệm điện L.9
Nguồn 15V, công tắt, dây
04 X
Trang 3cụ điện
nối, ampekế, vôn kế, bóng đèn pin 3V, biến trở con chạy
09 17 16 Định luật Jun – Len xơ Không sử dụng
09
18 17 Bài tập vận dụng định luật Jun – Len xơ Không sử dụng
10
19 19 Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện Không sử dụng
10 20
20
Ôn tập tổng kết chương I
Bộ thí nghiệm điện L.9
Nguồn 15V, ampekế, vôn
kế, biến trở, nhiệt lượng
kế, dây đốt 6 ôm bằng nicrom, que…nhiệt kế, nước, đồng hồ bắn dây, dây nối
01
11
21 20 Ôn tập tổng kết chương I Đầu chiếu + màn 01 11
22 Kiểm tra 1 tiết Không sử dụng
12 23
21
Nam châm vĩnh cửu
Bộ thí nghiệm điện từ L.9
Nam châm thẳng, Nam châm chử U ,kim nam châm có giá, la bàn, 1 giá
TN và 1 sợi dây mảnh
05
12 24
22
Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường
Bộ thí nghiệm điện từ L.9
2 giá TNo ,nguồn 15V, một kim nam châm, công tắt, một đoạn dây bằng constandan, dây nối, biến trở, ampekế
04
13
25
23
Từ phổ - Đường sức từ
Bộ thí nghiệm điện từ L.9
Nam châm thẳng, Nam châm chữ U ,tấm nhựa trong cứng, mạt sắt, bút
dạ, một số Nam châm có trục qay
05
13
26 24 Từ trường của ống dây
có dòng điện chạy qua
Bộ thí nghiệm điện L.9
Tấm nhựa có sẳn các vành dây, nguồn điện
04
Trang 415V, mạt sắt , công tắc, dây nối, bút dạ
14 27
25
Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam châm điện
Bộ thí nghiệm điện từ L.9
Ống dây,la bàn, giá TN, biến trở, nguồn 3-15V (A), công tắt điện, dây nối, lõi sắt non, đinh sắt
04
14 28
26
Ứng dụng của nam châm
Bộ thí nghiệm điện L.9
Ống dây, giá TN, biến trở, nguồn 3-15V, nam châm chữ U, công tắt điện, dây nối, 04
15
29
27
Lực điện từ
Bộ thí nghiệm điện từ L.9
Nam châm chữ U, nguồn 15V, 1 đoạn dây đồng, dây nối, biến trở, công tắt, dây nối, giá TN, ampe kế
04
15 30
28
Động cơ điện một chiều
Bộ thí nghiệm điện từ L.9
động cơ điện một chiều
có thể hoạt động được,
16 31
30 Bài tập vận dụng qui tắc
nắm tay phải và qui tắc bàn tay trái Không sử dụng
16
32
31
Hiện tượng cảm ứng điện từ
Bộ thí nghiệm điện từ L.9
Cuộn dây có gắn đèn LED, thanh Nam châm
có trụ quay, Nam châm điện và nguồn 15V, công tắc
04
17
33
32
Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng
Bộ thí nghiệm điện từ L.9
cuộn dây gắn trên giá nhựa, thanh nam châm thẳng
04
17 34 ôn tập - bài tập Không sử dụng
Trang 518 35 ôn tập - bài tập Không sử dụng
18
36 Kiểm tra học kì I
Không sử dụng
19 37
33
Dòng điện xoay chiều
Bộ thí nghiệm điện L.9
Cuộn dây dẫn kín có 2 bóng đèn LED mắc song song, NC vĩnh cữu có thể quay quanh trục, mô hình cuộn dây quây trong TT của NC
04
19 38
34 Máy phát điện xoay
chiều
Bộ thí nghiệm điện L.9
máy phát điện xoay
20
39
35 Các tác dụng của dòng
điện xoay chiều Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều
Bộ thí nghiệm điện L.9
NC điện, NC VC, (A), (V), bóng đèn công tắt nguồn 1 chiều và nguồn xoay chiều 3V - 15V 04
20 40 36 Truyền tải điện đi xa Không sử dụng
21 41
37
Máy biến thế
Bộ thí nghiệm điện L.9
Máy biến thế nhỏ, nguồn xoay chiều 3V-15V, vôn
22
43 39 Ôn tập tổng kết chương II Đầu chiếu + màn 1
22
44
40
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Bộ thí nghiệm quang học L.9
Bình chứa đưng ca múc nước, miếng nhựa phẳng mềm, 3 đinh ghim, thước
đo góc, gương phẳng, nguồn 15V, Dây nối, đen chiếu khe 12V
04
45 42 Thấu kính hội tụ
Bộ thí nghiệm quang
Trang 6học L.9
Nguồn ổn áp 15V, dây nối,Thấu kính hội tụ, giá quang học, màn hứng ảnh
04
23 46
43
Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ
Bộ thí nghiệm quang
Nguồn ổn áp 15V, dây nối,Thấu kính hội tụ, giá quang học, chữ F, màn hứng ảnh, đèn chiếu 12V 04
24 48
44
Thấu kính phân kì
Bộ thí nghiệm quang học L.9
Nguồn ổn áp 15V, dây nối,Thấu kính phân kỳ, giá quang học, nguồn sáng phát 3 tia song song, màn hứng( LAZE)
04
25 49
45
Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì
Bộ thí nghiệm quang
Nguồn ổn áp 15V, dây nối, Thấu kính phân kỳ, giá quang học, chữ F, màn hứng ảnh, đèn nguồn 15V
04
25 50 Bài tập Không sử dụng – Man, đầu chiếu 01
26 52 Kiểm tra 1 tiết Không sử dụng
27
53
46
Thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ
Bộ thí nghiệm quang học L.9
Nguồn ổn áp 15V, dây nối, Thấu kính hội tụ vật sáng phẳng dạng chữ F, màn ảnh nhỏ, giá quang học, đèn nguồn 12V, thước
05 X
27
54
47 Sự tạo ảnh trên phim
trong máy ảnh
Bộ thí nghiệm quang học L.9
- Mô hình máy ảnh 05 28
học L.9
Mô hình mắt người, bảng
Trang 7thị lúc, tranh vẽ mắt bổ dọc
01
28
56 49 Mắt cận thị và mắt lão Bộ thí nghiệm quangKính cận, kính lão 1
29 58
50
Kính lúp
Bộ thí nghiệm quang học L.9
Kính lúp, thước nhựa có chia độ ,vật quan sát 10 30
59 Bài tập quang hình học Không sử dụng
30 60
52
Ánh sáng trắng và ánh sáng màu
Bộ thí nghiệm quang học L.9
Đèn LED, bút laze, đèn phát ánh sáng trắng và đền phát ánh sáng màu, tấm lọc màu, nguồn 3V- 15V, dây nối,
04
31 61
53
Sự phân tích ánh sáng trắng
Bộ thí nghiệm quang học L.9
Nguồn ổn áp 15V,dây nối, Đèn chiếu 6 -12 V,
bộ tấm lọc màu, màn ảnh, giá quang học, lăng kính
04
31 62
55
Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh sáng màu
Bộ thí nghiệm quang học L.9
Hộp kính có bóng đèn bên trong, có gài các vật
có màu khác nhau, tấm lọc màu đỏ, màu
lục,lam,chàm,tím
04
32
63 56 Các tác dụng của ánh sáng Không sử dụng
32
64
57
Thực hành: Nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc bằng đĩa CD
Bộ thí nghiệm quang học L.9
Nguồn ổn áp 15V, đèn phát ánh sáng, các tấm lọc màu đỏ, lục, lam, vàng, đĩa CD, đèn LED,
33 65 58 Ôn tập tổng kết chương Đầu chiếu + màn 01
Trang 8III 33
66 59 Năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng Tranh vẽ hình 59.1 SGK 01
34
67
60
Định luật bảo toàn năng lượng
TN sự chuyển hóa thế năng - động năng và ngược lại
01
35 70 Kiểm tra học kỳ 2 Không sử dụng
MÔN: VẬT LÝ 8
Trang 9Tuần theo
PPCT
Tên bài dạy Tên đồ dung dạy học Số
lượng ( bộ)
phòng thực hành
chú
1 1 Bài 1: CHUYỂN
ĐỘNG CƠ HỌC
Tranh vẽ hình: 1.2;
2 2 Bài 2: VẬN TỐC - Bảng 2.1; 2.2 01
3 3 Bài 3: CHUYỂN
ĐỘNG ĐỀU CHUYỂN, ĐỘNG KHÔNG ĐỀU
Bộ thí nghiệm cơ học L.8
Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
Bộ thí nghiệm cơ học L.8
- Giá đỡ, nam châm
- Xe lăn
- Thỏi sắt
01
5 5 Bài 5: SỰ CÂN
BẰNG LỰC QUÁN TÍNH
- Xe lăn
- Khối gỗ
- Bảng 5.1
01
Bài 6: LỰC MA SÁT
Bộ thí nghiệm cơ học L.8
- Tranh vòng bi
- Lực kế 2N
- Miếng gỗ
- Quả cân
- Xe lăn
- Con lăn
01
Bài 7:
ÁP SUẤT
Bộ thí nghiệm áp suất chất rắn
- Khay chứa bột
- Thỏi thép hình hộp chữ nhật
- Bảng 7.1
04
10 10 Bài 8:
ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
Bộ thí nghiệm áp suất chất lỏng
- Bình trụ có đáy
và hai lỗ hai bên
- Bình trụ thông
04
Trang 10- Tấm nhựa
- Màng cao su
11 11 Bài 8:
BÌNH THÔNG NHAU
MÁY NÉNTHUỶ LỰC
Bộ thí nghiệm bình thông nhau
- Bình thông nhau
- Cốc chứa nước
04
Bài 9:
ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
Bộ thí nghiệm áp suất khí quển
- Ống thủy tinh 10cm đến 15cm
- Cốc nước 250ml
- Bán cầu bắng cao su
04
Bài 10:
LỰC ĐẨY ÁC-SI-MÉT
Bộ thí nghiệm về lực đẩy ÁC-SI- MÉT
- Lực kế 2N - 5N
- Khối nhôm
- Bình chia độ
- Bình tràn
- Chân đế, thanh trụ
04
Bài 11: Thực hành:
NGHIỆM LẠI LỰC ĐẨY ÁC-SI-MÉT
Bộ thí nghiệm NGHIỆM LẠI LỰC ĐẨY ÁC-SI-MÉT
- Lực kế 2N - 5N
- Khối nhôm
- Bình chia độ
- Bình tràn
- Chân đế, thanh trụ
04 X
16 16 Bài 12:
SỰ NỔI
Bộ thí nghiệm cơ học L.8
Hình 12., H12.2
01
17 17 ÔN TẬP - BÀI TẬP Không sử dụng
18 18 KIỂM TRA HỌC KÌ Đề kiểm tra
Trang 1119 19 Bài 13:
CÔNG CƠ HỌC Hình vẽ:13.2, 13.3 01
Bài 14:
ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG
Bộ thí nghiệm cơ học L.8
- Giá đỡ, thước đo
- Quả nặng
- Lực kế 5N
- Dây kéo
- Ròng rọc
05
21 21 Bài 15:
CÔNG SUẤT Không sử dụng
Bài 16: CƠ NĂNG
Bộ thí nghiệm về
cơ năng
- Tranh 16.1
- Lò xo lá tròn
- Khối gỗ
- Quả cầu
- Máng nghiêng
04
24 24 ÔN TẬP - BÀI TẬP Đầu chiếu + màn
01
25 25 KIỂM TRA 45 phút Đề kiểm tra
26 26 CHƯƠNG II: NHIỆT
HỌC
Bài 19:
CÁC CHẤT ĐƯỢC CẤU TẠO NHƯ THẾ NÀO?
Bộ thí nghiệm nhiệt L.8
- Ống 100ml
- 50 ml rượu
- 50 ml nước
- 50 cm3 sỏi
- 50 cm3 cát khô
01
28 28 Bài 20:
NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ CHUYỂN ĐỘNG HAY ĐỨNG YÊN?
Bộ thí nghiệm nhiệt L.8
- Ống nghiệm
- Dung dịch đồng sunfát (GV làm trước)
01
Trang 12NHIỆT NĂNG
nhiệt năng
- Quả bóng cao su
- Miếng kim loại
- Nước nóng
- Cốc thủy tinh
04
Bài 22:
DẪN NHIỆT
Bộ thí nghiệm về dẫn nhiệt
- Bộ dụng cụ dẫn nhiệt
- Ống nghiệm, kẹp
- Đèn cồn
- Sáp parafin
- Đinh gim
- giá đỡ
04
Bài 23: ĐỐI LƯU, BỨC XẠ NHIỆT
Bộ thí nghiệm về đối lưu - bức xạ nhiệt
- Giá TN
-Vòng kiềng -Lưới sắt, cốc đốt -Nhiệt kế, đèn cồn
- Dụng cụ TN đối lưu chất khí
- Bình cầu sơn đen
01
32 32 Bài 24: CÔNG
THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Bảng 24.1; 24.2;
Bài25:PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Bộ thí nghiệm nhiệt L.8
- Bình nước nóng
- Bình nước lạnh
- Cốc thủy tinh
1
34 34 BÀI TẬP
35 35 ÔN TẬP - BÀI TẬP Đầu chiếu + màn
01
36 36 KIỂM TRA HỌC KÌ
Trang 13MễN: TOÁN 9
I ĐẠI SỐ LỚP 9
Tuần
Tiết
theo
PPC
T
Tờn bài dạy Tờn đồ dung
dạy học
Số lượng ( bộ)
Sử dụng phũng thực hành
Ghi chỳ
1
01 2 Căn thức bậc hai HĐT Bảng phụ
1
1 02
4 Liên hệ giữa phép nhân và khai phơng Bảng phụ 1
03
6 Liên hệ giữa phép chia và khai phơng Bảng phụ 1
04 8 Biến đổi đơn giản CBH Bảng phụ 1
05 10 Biến đổi đơn giản CBH Bảng phụ 1
06 12 Rút gọn biểu thức CBH Bảng phụ 1
08 15 Ôn tập chương I Bảng phụ, 1
08
16
Ôn tập chương I Đầu chiếu,
màn
1
10 19 Nhắc lại và bổ sung về hàm số Bảng phụ 1
12
23 Đồ thị hàm bậc nhất
Bảng phụ,
12
13 25 Đờng thẳng song song, cắt nhau Bảng phụ,thớc 1
14 27 Hệ số góc của ĐT y=a x +b Bảng phụ,thớc 1
Trang 1415 29 KiÓm tra
15 30 PT bËc nhÊt hai Èn B¶ng phô 1
16
31 HÖ hai PT bËc nhÊt 2 Èn LuyÖn tËp B¶ng phô 1
16 32 Gi¶i hÖ PT bằng PP thÕ B¶ng phô 1
17 33 Gi¶i hÖ PT bằng PP céng B¶ng phô 1
18 36 Gi¶i bµi to¸n bằng lËp HÖ PT B¶ng phô 1
19 38 KiÓm tra häc k× 1 Không
20 39 KiÓm tra häc k× 1 Không
21 41 Gi¶i bµi to¸n = lËp HÖ PT B¶ng phô 1
22
44 ¤n tËp CIII
B¶ng phô, MT§T
có MT
23
45 ¤n tËp CIII B¶ng phô, MT§T
có MT
25 49 §å thÞ hµm bËc hai B¶ng phô,thíc 1
26 51 PT bËc hai mét Èn B¶ng phô 1
27 53 C«ng thøc nghiÖm cña PTBH B¶ng phô 1
28 55 C«ng thøc nghiÖm thu gän B¶ng phô 1
30 59 KiÓm tra
30 60 PT quy vÒ bËc hai B¶ng phô 1
31 62 Gi¶i bµi to¸n = lËp PT B¶ng phô 1
32
64 ¤n tËp CIV B¶ng phô, MT§T
có MT
33
65 ¤n tËp cuèi n¨m
Đầu chiếu, màn
1
35 70 Tr¶ bµi KiÓm tra HKII Không
Trang 15II HèNH HỌC - LỚP 9
Tuần theo Tiết
PPCT
Tờn bài dạy Tờn đồ dung dạy học Số
lượng ( bộ)
Sử dụng phũng thực hành
Ghi chỳ
01 1 Một số hệ thức cạnh-đờng cao Bảng phụ,êke,thớc
1
01 2 Một số hệ thức cạnh-đờng cao Bảng phụ,êke,thớc 1
03 6 Tỉ số lợng giác của góc nhọn Bảng phụ,êke,thớc 1
05 9 Một số hệ thức cạnh-góc Bảng phụ,êke,thớc, 1
05 10 Một số hệ thức cạnh-góc Bảng phụ,êke,thớc, 1
07
14
ứng dụng thực tế Thực hành
2 08
15
ứng dụng thực tế Thực hành
2
10 20 Sự XĐ đờng tròn T/c đối xứng Bảng phụ, compa, thớc 1
11 22 Đờng kính và dây Bảng phụ, compa, thớc 1
12 24 Liên hệ dây và K/c đến tâm Bảng phụ, compa, thớc 1
13
26
Vị trí TĐ đờng thẳng-đường
1
14
27 Các dấu hiệu tiếp tuyến Bảng phụ, compa, thớc
1 14
15 29 T/c hai tiếp tuyến cắt nhau Bảng phụ, compa, thớc 1
16 31 Ôn tập HK I Bảng phụ, compa, thớc 1
16 32 Ôn tập HK I Bảng phụ, compa, thớc 1
17 33 Vị trí của hai đờng tròn Bảng phụ, compa, thớc 1
Trang 1617 34 Vị trí của hai đờng tròn Bảng phụ, compa, thớc 1
18 35 Vị trí của hai đờng tròn Bảng phụ, compa, thớc 1
19 37 Góc ở tâm Số đo cung Bảng phụ, compa, thớc 1
20 39 Liên hệ cung và dây Bảng phụ, compa, thớc 1
20 40 Góc nội tiếp Bảng phụ, compa, thớc 1
21 42 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây Bảng phụ, compa, thớc 1
22 44 Góc có đỉnh trong-ngoài đtròn Bảng phụ, compa, thớc 1
23
46 Cung chứa góc
Bảng phụ, compa, thớc,
đo độ
1
24 48 Tứ giác nội tiếp Bảng phụ, compa, thớc 1
25 50 Đờng tròn ngoại tiếp-nội tiếp Bảng phụ, compa, thớc 1
26
51 Độ dài đờng tròn
Bảng phụ, compa, thớc 1
27 53 Diện tích hình tròn Bảng phụ, compa, thớc 1
28 55 Ôn tập CIII Bảng phụ, compa, thớc 1
28
56 Ôn tập CIII
Đầu chiếu, màn, compa, thớc
1
29 58 Hình trụ DTXQ và TT Mô hình, thớc, compa 1
30 60 Hình nón-DTXQ và TT Mô hình, thớc, compa 1
32 63 Diện tích hình cầu và thể tích Mô hình, thớc, compa 1
32
64 Luyện tập
Mô hình, thớc, compa 1
33 65 Ôn tập C- IV Mô hình, thớc compa, 1
33 66 Ôn tập C- IV Mô hình, thớc, compa 1
Ngày 06 thỏng 10 năm 2018 Duyệt BGH Duyệt tổ chuyờn mụn Giỏo viờn lập
Trang 17Bùi Tiến Lực