HV «n l¹i nh÷ng kiÕn thøc liªn quan ®Õn dÉn xuÊt hi®rocacbon, ancol vµ phenol.[r]
Trang 1Sở GD-ĐT Bắc Giang Kế hoạch sử dụng TBDH của giáo viên
Họ tên: Nguyễn Thị Hơng Dạy môn: Hoá học
Khối 11
Tuần theoTiết
PPCT Lớp Tên bài dạy
Địa điểm dạy Tên và số lợng TBDH cần sử dụng Trên
lớp
Phòng thực hành bộ môn
Đối với giáo viên Đối với học
sinh
- Hoá chất: Nớc cất, dd saccarozơ, dd NaCl, NaCl rắn, khan; glixerol
- Dụng cụ: Dụng cụ thử tính dẫn điện, mặt kính đồng hồ
- Bảng ghi hiện tợng thí nghiệm
- GV chuẩn bị phiếu học tập
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm
- Hoá chất: dd muối kẽm, dd NaOH (loãng), dd axit HCl (loãng)
Sự điện li của nớc, pH.
Chất chỉ thị axit - bazơ
*
- Giấy chỉ thị vạn năng, giấy quỳ, dd phenolphtalein
- 3 ống nghiệm, mỗi ống đựng một trong các chất sau: dd axit HCl loãng, dd NaOH loãng, dd NaCl
-Đũa thuỷ tinh
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất
điện li
*
- một số dd loãng: Na2SO4, BaCl2, HCl, NaOH,
CH3COONa, Na2CO3
- dd phenolphtalein,
- ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt
- Bảng tính tan của một số chất trong nớc
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất
điện li
*
- Bảng tính tan của một số chất trong nớc
Luyện tập:
Axit, bazơ và muối Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li.
*
- bảng phụ, phiếu học tập
- Mấy tính, máy chiếu
8 16 11 Nitơ * Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
9 18 11 Amoniac và muối amoni * - Thí nghiệm về sự hoà tan củaNH3 trong nớc: Chậu thuỷ tính
đựng nớc, lọ đựng khí NH3 với nút cao su có ống thuỷ tinh vuốt nhọn xuyên qua
- Thí nghiệm nguyên cứu tính bazơ yếu của NH3: Giấy quỳ
ẩm, dd AlCl3 và dd HCl đặc,
H2SO4 và dd NH3
- Thí nghiệm tác dụng của
Trang 2muối amoni với dd kiềm: 2 ống nghiệm, 1 ống nhỏ giọt, muối amoni, dd NaOH
11 21 11
Axit nitric
và muối
- Hoá chất: dd HNO3 đặc và loãng, quỳ tím, dd Na2CO3, CuO, phenolphtalein, Cu, Fe,
dd HCl, dd H2SO4, dd NaOH hoặc nớc vôI trong; các muối KNO3, NaNO3, ống nghiệm,
đèn cồn…
Xem cấu trúc tinh thể kim cơng (lớp 10), t/c hoá học của cacbon (lớp 9)
11 22 11
Axit nitric
và muối
Ôn lại cách viết cấu hình electron
và cách phân bố
e vào các ô lợng
tử Xem lại cấu tạo phân tử CO2
12 23 11
Luyện tập:
Nitơ và hợp chất của nitơ
*
- Dụng cụ: ống nghiệm, kép
gỗ, đèn cồn…
- Hoá chất: P đỏ, P trắng
- Phiếu học tập
Su tầm và tìm kiếm những mẫu vật bằng thuỷ tinh, gốm, sứ
13 26 11
Axit photphoric, Muối photphat
*
- Hoá chất: H3PO4
- Một số phiếu học tập
- Một số tranh ảnh t liệu về sản xuất các loại phân bón hoá học
ở VN
19 37 11
Thực hành:
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất
điện li Tính chất của hợp chất nitơ, photpho
*
19 38 11
Cacbon và hợp chất của
- Phiếu học tập
- Mô hình cấu tạo mạng tinh thể kim cơng, than chì, fuleren,…
- BTH các NTHH
20 40 11
Cacbon và hợp chất của
- Phiếu học tập
- Mô hình cấu tạo mạng tinh thể kim cơng, than chì, fuleren,…
- BTH các NTHH
21 41 11 chất của silic. Silic và hợp *
- Một số mẫu vật có liên quan
đến silic và hợp chất của silic
- Một số TN nghiên cứu tính chất của SiO2, H2SiO3
- BTH các NTHH
- Sơ đồ lò quay sản xuất xi măng
- Một số mẫu vật, tranh ảnh,
Ôn lại tính chất của hiđrocacbon
Trang 3đĩa hình về sản phẩm của công nghiệp silicat hiđrocacbon
không no
25 50 11
Luyện tập:
Tính chất của cacbon, silic và các hợp chất của chúng.
*
GV chuẩn bị phiếu học tập:
bảng so sánh đơn chất C và Si, hợp chất oxit, axit, muối của hai nguyên tố
26 52 11
Mở đầu về hoá học hữu
- Bảng phân loại hợp chất hữu cơ dựa vào thành phần nguyên tố
- TN xác định định tính C và H trong HCHC
+ Một ống nghiệm chịu nhiệt
có nút kín mang ống dẫn khí
và một ống nghiệm thờng
+ Đèn cồn + Giá sắt
+ Hỗn hợp đờng glucozơ trộn
kĩ với CuO + Bột CuSO4 khan đợc bọc trong một nhúm bông
+ Dung dịch Ca(OH)2
27 56 11
Công thức phân tử hợp
- Thiết kế một số bài tập xác
định công thức phân tử đơn giản nhất và xác định công thức phân tử HCHC phù hợp với trình độ của học viên
Nếu có điều kiện chuẩn bị máy tính, máy chiếu hoặc máy overhead và bản trong, bảng phụ
28 58 11
Cấu trúc phân tử hữu
Mô hình một số HCHC ở dạng
đặc và rỗng
Bảng phụ sơ đồ một số phản ứng tiêu biểu cho mỗi loại phản ứng: phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách
Luyện tập:
Hợp chất hữu cơ Công thức phân tử
và công thức cấu tạo.
- Nếu có điều kiện, nên sử dụng máy tính, máy chiếu hoạc mấy chiếu qua đầu, bản trong
- Có thể ding hệ thống bảng phụ
- Có thể thiết ké phiếu học tập
Ôn tập học
Ankan
- Mô hình rỗng phân tử butan
- Phóng to bảng 5.1 SGK trang 111
Ankan
- Mô hình rỗng phân tử butan
- Phóng to bảng 5.1 SGK trang 111
- Tranh vẽ sơ đồ thiết bị điều chế metan trong phòng TN
26 52 11
Luyện tập:
Ankan và
Bảng phụ
- Mô hình rỗng phân tử buten
- Phóng to bảng 6.1 trang 127 SGK
- ống nghiệm, kẹp gỗ, giá ống nghiệm
Trang 4- Khí etilen, dd brom, dd thuốc tím loãng
Bảng phụ viết CTCT một số ankađien
- Hoặc soạn giảng GA điện tử:
Máy chiếu, máy tính
Ankin
- Mô hình rỗng phân tử axetilen
- Phóng to bảng 6.2 trang 140
- Canxi cacbua, dd brom, dd thuốc tím loãng, đ AgNO3, dd
NH3
Thực hành:
Điều chế, tính chất của metan, etilen
và axetilen
- Dụng cụ: ống nghiệm, nút cao
su vừa miệng ống nghiệm có mang ống dẫn khí, nút cao su vừa miệng có mang ống thuỷ tinh vuốt nhọn đầu, ống hút nhỏ giọt, đèn cồn, giá sắt, giá ống nghiệm
- Hoá chất: ancol etylic khan,
H2SO4 đặc, CaC2, dd AgNO3, dd
NH3, dd KMnO4 (hoặc dung dịch brom), nớc cất
Luyện tập:
Anken- ankađien-ankin
-Thiết kế bảng tổng kết nhằm tổng kết những kiến thức quan trọng cần nhớ về anken, ankađien, ankin
Benzen và dãy đồng
đẳng
- Bảng 7.1
- Mô hình phân tử benzene
- Hoá chất: benzene, H2SO4
đặc, HNO3 đặc, nớc lạnh, dd
Br2 trong CCl4
- Dụng cụ: đũa thuỷ tinh, ống nghiệm, cặp ống nghiệm
Một vài hiđrocacbon thơm khác:
stiren, naphtalen
Băng phiến
26 52 11
Luyện tập:
Hiđrocacbon thơm.
* Phiếu học tập HV ôn lại kiến thức của
chơng
27 56 11
Nguồn hiđrocacbon
GV chuẩn bị một số tranh ảnh,
t liệu về các going dầu, mỏ than, và các sản phẩm đợc chế
từ dầu mỏ
HV sa tầm một số thông tin về dầu mỏ
và khí thiên nhiên
28 58 11
Hệ thống hoá
về
GV chuẩn bị bảng phụ tóm tắt một số hiđrocacbon ankan, anken, ankađien, ankin và ankyl benzene
HV ôn lại những kiến thức có liên quan đến những hiđrocacbon trên theo các nội dung nh: CTPT, đặc
điểm cấu tạo, tính chất vật
lý, tính chất hoá học và ứng dụng
29 59 11
Dẫn xuất halogen của
- Mô hình phân tử CH3Cl,
C2H5Br
- Bảng nhiệt độ sôI của một số dẫn xuất halogen
Ancol
- Mô hình lắp ghép phân tử ancol để xây dung định nghĩa,
đồng phân, bậc ancol
- Bảng nhiệt độ sôI của một số chất có phân tử khối bàng hoặc gần bằng nhau nh: ankan, dẫn xuất halogen, ancol
Trang 5- Dụng cụ: kẹp gỗ, ống nghiệm, giá để ống nghiệm
- Hoá chất: Na, C2H5OH,
H2SO4 đặc, CH3COOH đặc, dd NaOH, dd CuSO4, dây Cu, glixerol
Phenol
- Mô hình phân tử phenol
- Hoá chất: phenol rắn, dd phenol bão hoà, dd NaOH, Na,
dd brom, etanol
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, đèn cồn, giá TN
Luyện tập:
Dẫn xuất halogen, ancol và phenol.
GV chuẩn bị hệ thống câu hỏi liên quan đén dẫn xuất
hiđrocacbon, ancol và phenol
và mối quan hệ giữa chúng
HV ôn lại những kiến thức liên quan
đến dẫn xuất hiđrocacbon, ancol và phenol
andehit -Xeton
- GV chuẩn bị dụng cụ và hoá
chất để thực hiện thí nghiệm phản ứng tráng bạc của anđehit
HV ôn lại tính chất của ancol, đặc biệt phản ứng oxi hoá ancol bậc
I, ancol bậc II
HV ôn lại tính chất của ancol, đặc biệt phản ứng oxi hoá ancol bậc II
- Dụng cụ: ống nghiệm, bếp cách thuỷ hoặc đèn cồn, giấy chỉ thị pH
- Hoá chất: ancol etylic, axit axetic 0,1M, axit HCl 0,1M,
dd H2SO4 đặc
29 59 11
Thực hành:
Tính chất hoá học của etanol, glixerol, phenol, anđehit, axit cacboxylic
*
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, cốc thuỷ tinh 100 ml,
đũa thuỷ tinh, đèn cồn, giá TN
và giá để ống nghiệm
- Hoá chất: dd C2H5OH, dd glixerol, dd brom, dd HClO,
dd CH3COOH đậm đặc, H2SO4
đặc, dd AgNO3 1%, dd NH3,
dd NaCl bão hoà, phenol, Cu(OH)2, giấy quỳ tím
Luyện tập:
anđehit-xeton- axit cacboxylic.
- Phiếu học tập
- GV chuẩn bị một số câu hỏi dựa vào SGK để HV hoàn thành kiến thức theo yêu cầu nội dung bài tập
HV ôn lại kiến thức về
đồng phân, danh pháp và tính chất hoá học của anđehit xeton
và axit cacboxylic
Luyện tập:
anđehit-xeton- axit cacboxylic.
- Phiếu học tập
- GV chuẩn bị một số câu hỏi dựa vào SGK để HV hoàn thành kiến thức theo yêu cầu nội dung bài tập
HV ôn lại kiến thức về
đồng phân, danh pháp và tính chất hoá học của anđehit xeton
và axit cacboxylic
Ôn tập học
kỳ II
- GV chuẩn bị 5 phiếu học tập
và phát cho HV nghiên cứu
tr-ớc ở nhà
- GV chuẩn bị giấy A3, bút dạ, băng dính, kéo
- Máy chiếu đa năng
- HV trả lời theo phiếu học tập đã nhận
Trang 6Ôn tập học
kỳ II
- GV chuẩn bị 5 phiếu học tập
và phát cho HV nghiên cứu
tr-ớc ở nhà
- GV chuẩn bị giấy A3, bút dạ, băng dính, kéo
- Máy chiếu đa năng
- HV trả lời theo phiếu học tập đã nhận
Khối 12
Tuần theoTiết
PPCT
Lớp Tên bài dạy
Địa điểm dạy Tên và số lợng TBDH cần sử dụng
Trên lớp
Phòng thực hành bộ môn
Đối với giáo viên Đối với họcsinh
Ôn tập đầu
Máy tính, máy chiếu, hệ thống bài tập và các câu hỏi gợi ý
Ôn tập đầu
Máy tính, máy chiếu, hệ thống bài tập và các câu hỏi gợi ý
Một vài mẫu dầu ăn, mỡ
động vật, dung dịch axit
H2SO4,
dd NaOH, dầu chuối, ống nghiệm, đèn cồn
- Hoá chất: Dầu ăn hoặc mỡ lợn, sáp ong, dung dịch NaOH, nớc cất, benzen, dung dịch H2SO4 loãng
- Dụng cụ TN: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn
- Một số phiếu học tập và t liệu về ứng dụng của chất béo
Khái niệm về
xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
*
- Máy tính, máy chiếu, các phiếu học tập
- Mô hình phân tử
C17H35COONa
- Hoá chất: CH3COONa, dầu hoả, xà phòng, bột giặt
Luyện tập:
Este và chất
- Máy tính, máy chiếu, các phiếu học tập
- Hệ thống bài ôn tập, hệ thống tính chất hoá học của este
Mở đầu-Glucozơ (tiết 1)
*
- Các mô hình phân tử glucozơ, fructozơ, hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học
5 8 12 Glucozơ (tiết
ống nghiệm, kẹp, ống hút nhỏ giọt, đèn cồn
glucozơ các dd AgNO3,
NH3, CuSO4, NaOH
Saccarozơ
Tinh bột và xenlulozơ
*
- ống nghiệm, ống nhỏ giọt
- Dung dịch I2, nớc cất, các mẫu saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ (bông nõn)
- dd NH3, dd Cu(OH)2
n-ớc cất, xenlulozơ (bông nõn)
- Các sơ đồ hình vẽ có liên quan đến bài học
7 13 12 Cấu tạo và tínhLuyện tập:
chất của cacbohiđrat
* - Máy tính, máy chiếu, cácphiếu học tập.
- Hệ thống bài ôn tập, bảng hệ thống tính chất
Trang 7hóa học của cacbohiđrat.
Thực hành:
Điều chế, tính chất hoá học của este và cacbohiđrat
*
1 Dụng cụ: ống nghiệm, bát sứ nhỏ, đũa thuỷ tinh, ống hút nhỏ giọt, nút cao
su có nắp ống thuỷ tinh vuốt nhọn, bộ giá thí nghiệm, đèn cồn, kiềng sắt, dụng cụ ép chuối
2 Hoá chất:
C2H5OH, CH3COOH nguyên chất, dd NaOH 4%,NaOH 10%, CuSO4 5%, glucozơ 1%, NaCl bão hoà, mỡ hoặc dầu thực vật, nớc cất, chuối xanh, chuối chín, dd I2
13,14 16, 17 12 Amin *
- Dụng cụ: ống nghiệm, bộ giá thí nghiệm, cặp ống nghiệm
- Hoá chất: CH3NH2, quỳ tím, aniline, nớc Br2, NH3, nớc cất…
9 18 12 Aminoaxit *
- Máy tính, máy chiếu, các phiếu học tập
- Hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học
- Hoá chất: Quỳ tím, glyxin, axit glutamic, lysin
- Dụng cụ: ống nghiệm, cặp ống nghiệm
10,11 20, 21 12 Peptit vàprotein *
Duùng cuù: oỏng nghieọm, oỏng huựt hoaự chaỏt
Hoaự chaỏt: dd CuSO4 2%,
dd NaOH 30%, loứng traộng trửựng
12 23, 24 12 Đại cơng vềPolime *
- Máy tính, máy chiếu, các phiếu học tập
- Hệ thống câu hỏi cho toàn bài
13 25 12 Vật liệupolime *
- Các mẫu polime (thớc nhựa…), cao su tơ, keo dán, đèn cồn
- Các tranh ảnh, hình vẽ, t liệu liên quan đến bài giảng
- Máy tính, máy chiếu, các phiếu học tập
15 29 12 Vị trí và cấu tạocuả kim loại *
- Máy tính, máy chiếu, hệ thống câu hỏi
- Hoặc:
+ BTH các nguyên tố hoá học
+ bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử (có ghi bán kính nguyên tử) của các NT thuộc chu kỳ 3
+ Tranh vẽ 3 kiểu mạng tinh thể và mô hình tinh thể KL
15, 16 30,31,32 12
Tính chất của kim loại Dãy
điện hoá của KL
*
- Kim loại: Na, đinh sắt, dây sắt, dây đồng, dây nhôm, hạt kẽm
- dd: HCl, H2SO4 loãng, CuSO4
- Khí clo
- ống nghiệm, cốc thuỷ tính,
đèn cồn, giá thí nghiệm,
Su tầm một số hợp kim
nh gang, thép, đuyra cho
HV quan sát
Trang 819 38 12 sự ăn mòn kimloại * - Vẽ hình 5.1 và 5.6
20 39 12 Đièu chế kim
loại *
- Hoá chất: Dung dịch CuSO4, đinh sắt
- Dụng cụ: cốc thuỷ tinh 20ml, thiết bị điện phân dung dịch CuSO4
20,21 41, 42 12 Kim loại kiềm
và hợp chất *
- BTH, bảng phụ ghi một
số hằng số vật lý quan trọng của các kim loại kiềm, tranh vẽ sơ đồ thùng
điện phân NaCl nóng chảy
điều chế Na
Na, bình khí oxi và bình khí clo, lọ đựng NaOH rắn, cốc thuỷ tinh, nớc dao, muối sắt
22 43,44 12
Kim loại kiềm thổ và hợp chất
*
- BTH
- Bảng một số hằng số vật
lí quan trọng và kiểu mạng tinh thể của kim loại kiềm thổ (bảng 6.2 trang 113)
- ống nghiệm đựng nớc vôI trong, một ít vôi sống, một mẩu đá vôI, ống thuỷ tinh để thổi
23 45,46 12
Nhôm
và hợp chất của nhôm
*
- Bảng tuần hoàn các NTHH
- Tranh vẽ sơ đồ thing
điện phân Al2O3 nóng chảy
- hạt nhôm hoặc lá nhôm, các dung dịch AlCl3, HCl,
H2SO4 loãng, NaOH, NH3
Thực hành:
Tính chất của
Na, Mg, Al và các hợp chất của chúng
*
ống nghiệm, giá để ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt,
đèn cồn, diêm
- Kim loại: Zn viên, mẩu
Al, đinh Fe
- Bảng tuần hoàn các NTHH
- Bình khí O2, Cl2, dây sắt,
đinh sắt, dd H2SO4 loãng,
dd CuSO4, ống nghiệm,
đèn cồn, giá thí nghiệm, kẹp sắt
26 52 12 Hợp chất của
sắt
Đinh sắt, mẩu dây đồng hoặc bột đồng, dd NaOH,
dd FeCl3
27 53 12 Hợp kim củasắt * Tranh vẽ sơ đồ lò thổi, lò mactanh, lò điện.
28 55 12 chất của cromCrom và hợp *
- Bảng tuần hoàn các NTHH
- Dụng cụ, hoá chất: Chén
sứ, giá thí nghiệm, kẹp ống nghiệm, đèn cồn, tinh thể K2Cr2O7, dd CrCl3, dd HCl, dd NaOH, tinh thể (NH4)2Cr2O7
28 56 12 chất của đồng.Đồng và hợp
Sơ lợc về niken, kẽm,
* BTH các NTHH.+ Giá thí nghiệm, kẹp ống
nghiệm, đèn cồn
+ Đồng mảnh hoặc dây
Trang 9chì, thiếc
đồng, dd H2SO4 loãng, dd
H2SO4 đặc, dd HNO3
loãng, dd NaOH, dd CuSO4
Thực hành:
Tính chất hoá
học của sắt,
đồng Tính chất của một
số hợp chất sắt, crom
*
- Giá TN, ống nghiệm, kẹp hoá chất, đèn cồn
- Kim loại: Cu, Fe, dd HCl, NaOH, K2Cr2O7,
H2SO4 đặc, H2SO4 loãng
Phân biệt một
số ion trong dung dịch *
- Dụng cụ TN: Giá TN, ống nghiệm, kẹp hoá chất,
đèn cồn
- Các dd NaCl, HCl, BaCl2, AlCl3, NH4Cl, FeCl3, NaNO3, Na2CO3,
Na2SO4, CuCl2, NH3,
H2SO4
- Các KL: Fe (để đc FeCl2), các lá Cu
30 60 12 Phân biệt mộtsố chát khí * Dụng cụ TN và các bình khí CO2, SO2, H2S, NH3
Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, *
- Các t liệu thực tế, cập nhật về năng lợng, nhiên liệu, nguyên vật liệu của
VN và một số nớc
- Có thể chuẩn bị một số t liệu trên bảng trong, giấy khổ lớn hay băng hình nếu
có điều kiện
Hoá học và vấn đề môi
- GV chuẩn bị một số t liệu thực tế, cập nhật về các vấn đề
ô nhiễm môi trờng và bảo vệ môi trờng
33 65 12 vấn đề xã hộiHoá học và *
- GV chuẩn bị một số t liệu thực tế, cập nhật về các vấn đề: chất lợng cuộc sống nh đảm bảo các nhu cầu ăn mặc, thuốc chữa bệnh…
phê duyệt của Giám đốc Phê duyệt của Tổ trởng Ngời lập kế hoạch