có cùng nghĩa với “hiệu quả” đề cập đến sự đa dạng hàng hóa và dịch vụ mà các hộ gia đình có thể lựa chọn khi mua sắm Câu 3: “Người chủ doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp non trẻ
Trang 1Câu 1: Giả sử ở giá cụ thể thì lượng cầu bánh mì là 50 Nếu giá bánh mì tăng lên thêm 5%, thì lượng cầu bánh mì hạ xuống còn 48 Dùng phương pháp trung điểm tính độ co giãn của cầu theo giá, và với những thông tin này thì:
a. giá tăng sẽ làm giảm tổng doanh thu của người bán bánh mì
b. Cầu bánh mì trong vùng giá này co giãn đơn vị
c. độ co giãn của cầu theo giá của bánh mì trong vùng này là 0,82
d. độ co giãn của cầu theo giá của bánh mì trong vùng này là 1,22
Câu 2: Thuật ngữ “năng suất”
a. hiếm khi được các nhà kinh tế sử dụng vì ý nghĩa của thuật ngữ chưa chính xác
b. đề cập đến số lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất từ mỗi đơn vị đầu vào lao động
c. có cùng nghĩa với “hiệu quả” đề cập đến sự đa dạng hàng hóa và dịch vụ mà các hộ gia đình có thể lựa chọn khi mua sắm
Câu 3: “Người chủ doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp non trẻ nên sẵn sàng chấp nhận thua lỗ tạm thời nếu họ tin rằng doanh nghiệp của họ sẽ có lãi trong dài hạn” Điều quan sát này giúp giải thích tại sao nhiều ngành kinh tế hoài nghi:
a. lập luận về việc làm
b. lập luận về an ninh quốc gia
c. lập luận về ngành công nghiệp non trẻ
d. lập luận về cạnh tranh không công bằng
Câu 4: Khi xã hội đòi hỏi các doanh nghiệp giảm thải ô nhiễm
a. xuất hiện sự đánh đổi, vì thu nhập của người chủ và người lao động của các doanh nghiệp bị giảm
b. không có sự đánh đổi, vì chi phí để giảm ô nhiễm chỉ xảy ra ở các doanh nghiệp
bị ảnh hưởng bởi những quy định này
c. không có sự đánh đổi vì tất cả những người đều được hưởng lợi từ việc giảm ô nhiễm
d. xuất hiện sự đánh đổi chỉ khi một số doanh nghiệp buộc phải đóng cửa
Câu 5: Nếu sự sụt giảm trong thu nhập làm tăng cầu của một mặt hàng thì mặt hàng đó sẽ là
a. mặt hàng bình thường
b. mặt hàng thay thế
c. mặt hàng bổ sung
d. mặt hàng thứ cấp
Câu 6: Trên bất kỳ thị trường cạnh tranh nào, đường cung có mối liên hệ mật thiết với
Trang 2b. chi phí sản xuất của doanh nghiệp
c. sở thích của người tiêu dùng
d. lãi suất của trái phiếu chính phủ
Câu 7: Giữ các yếu tố khác không đổi, khi giá tăng, lượng cầu về xăng sẽ giảm đáng
kể sau 10 năm vì:
a. người tiêu dùng sẽ có nhiều thu nhập thực hơn sau 10 năm
b. người tiêu dùng nhạy cảm nhiều hơn với sự thay đổi của giá khi có nhiều thời gian
để điều chỉnh hành vi tiêu dùng
c. người tiêu dùng ít nhạy cảm với sự thay đổi của giá khi có nhiều thời gian để điều
chỉnh hành vi tiêu dùng
d. lượng cung của xăng tăng lên rất ít khi giá xăng tăng
Câu 8: Một doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền có cấu trúc chi phí sau đây:
Tổng chi phí
Doanh nghiệp có đường cầu sau đây:
Để tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa tổn thất), doanh nghiệp sẽ sản xuất:
a. 3 đơn vị
b. 4 đơn vị
c. 2 đơn vị
d. 5 đơn vị
Câu 9: Khi so sánh tổng chi phí bình quân trong ngắn hạn với trong dài hạn tại một
mức sản lượng
a. tổng chi phí bình quân trong ngắn hạn thường cũng giống như trong dài hạn
b. mối quan hệ giữa tổng chi phí bình quân trong ngắn hạn và dài hạn là không rõ
ràng
c. đường tổng chi phí bình quân ngắn hạn thường nằm bên dưới đường tổng chi phí
bình quân dài hạn
d. đường tổng chi phí bình quân ngắn hạn thường nằm trên đường tổng chi phí bình
quân dài hạn
Câu 10: Đĩa nhà Compact là hàng hóa bình thường Điều gì sẽ xảy ra với giá và sản
lượng cân bằng của đĩa nhạc cpmpact nếu như nhạc sĩ chấp nhận tiền bản quyền
Trang 3thấp hơn, đĩa nhạc compact trở nên rẻ hơn, nhiều hãng bắt tay vào sản xuất đĩa nhạc compact và thu nhập của những người yêu nhạc tăng?
a. giá sẽ tăng và tác động đến sản lượng sẽ không rõ rang
b. giá sẽ giảm và tác động đến sản lượng sẽ không rõ rang
c. sản lượng sẽ giảm và tác động lên giá sẽ không rõ ràng
d. sản lượng sẽ tăng và tác động lên giá sẽ không rõ ràng
Câu 11: Khi một quốc gia cho phép giao thương và trở thành một nhà nhập khẩu một loại hàng hóa nào đó
a. nhà sản xuất nội địa chịu thiệt, nhưng tác động lên phúc lợi của người tiêu dùng nội địa thì không rõ rang
b. nhà tiêu dùng nội địa được lợi, nhưng tác động lên phúc lợi của nhà sản xuất nội địa thì không rõ rang
c. nhà sản xuất nội địa chịu thiệu và người tiêu dùng nội địa được lợi hơn
d. nhà sản xuất nội địa được lợi và người tiêu dùng nội địa bị thiệt
Câu 12: Nếu giá trần không hiệu lực thì:
a. Giá cân bằng ở dưới giá trần
b. Nó không có cơ hội để thực thi pháp luật
c. Không có câu nào đúng bởi vì giá trần phải có hiệu lực
d. Giá cân bằng trên giá trần
Câu 13: Công cụ nào sau đây giúp chúng ta đánh giá được thuế ảnh hưởng như thế nào để đến phúc lợi kinh tế (economic well-being)?
(i) Thặng dư tiêu dùng
(ii) Thặng dư sản xuât
(iii) Doanh thu thuế
(iv) Tổn thất vô ích
a. Chỉ (i) và (ii)
b. Chỉ (iii) và (iv)
c. (i),(ii), (iii) và (iv)
d. Chỉ (i),(ii) và (iii)
Câu 14: thương mại giữa quốc gia:
a. Giói hạn khả năng sản xuất hàng hóa của quốc gia đó
Trang 4quốc gia đó
c. Phải có lợi đều cho cả hai quốc gia, nếu không, thương mại sẽ không đêm lại lợi ích lẫn nhau cho các quốc gia
d. Có thể được hiểu rõ nhất thoogn qua việc khảo sát lợi thế tuyệt đối của một quốc gia
Câu 15: Tỷ lệ mà tại đó một người sẵn sang đổi một sản phẩm này cho một sản phẩm khác trong khi vẫn giữ nguyên mức thỏa mãn được gọi là:
a. Giá trị của sản phẩm biên
b. Tỷ lệ thay thể biên
c. Tỷ lệ chi tiêu tương đối
d. Tỷ lệ giá cả tương đối
Câu 16: Tuyên bố mô tả “thế giới nên như thế ào”:
a. Là một tuyên bố chuẩn tắc
b. Chỉ được thực hiện bởi một nhà kinh tế làm việc cho chính phủ
c. Là một tuyên bố thực chứng
d. Chỉ được thực hiện bởi một nhà kinh tế phát biểu như một nhà khoa học
Câu 17: Người bán trên thị trường cạnh tranh có thể:
a. Tác động đến lợi nhuận của các doanh nghiệp cạnh tranh bằng cách điều chỉnh sản lượng
b. Bán tất cả những gì anh ta muốn bán tại mức giá hiện hành, vì thế anh ta hầu như không có lý do gì để bán mới mức giá thấp hơn
c. Tác động đến giá thị trường bằng cách điều chỉnh sản lượng
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 18: Khi một nhà độc quyền gia tăng sản lượng bán thì giá mà người tiêu dùng sẵn lòng trả cho hàng hóa:
a. Gia tăng
b. Không bị ảnh hưởng
c. Giảm xuống
d. Không đầy đủ thông tin để trả lời câu hỏi trên
Câu 19: Hai lý do chính giải thích tại sao các nhà kinh tế thường đưa ra những lời khuyên trái ngược nhau cho các nhà hoạch định chính sách là do sự khác biệt về:
a. Đánh giá khoa học và giáo dục
b. Các ý kiến và giáo dục
c. Các ý kiến và giá trị
d. Đánh giá khoa học và giá trị
Trang 5Câu 20: Thặng dư tiêu dùng trên thị trường có thể được thể hiện bởi:
a. khoảng cách từ đường cầu tới trục hoành
b. phần diện tích nằm dưới đường cầu và trên trục hoành
c. khoảng cách từ đường cầu tới trục tung
d. phần diện tích dưới đường cầu và trên mức giá
Câu 21: Marcia là nhà thiết kế thời trang và kinh doanh quần áo nhỏ trên thị
trường cạnh tranh Marcia chuyên thiết kế váy Cô ấy bán được 10 chiếc váy mỗi tháng Tổng doanh thu hàng tháng của cô ấy là $5000 Chi phí biên của một chiếc váy là $500 Để tối đa hóa lợi nhuận, Marcia nên:
a. May nhiều hơn 10 chiếc váy mỗi tháng
b. May ít hơn 10 chiếc váy mỗi tháng
c. Tiếp tục may 10 chiếc váy mỗi tháng
d. Không có đủ thông tin để trả lời câu hỏi này
Câu 22: Hình dạng cong của đường bàng quang (đường đẳng ich) thể hiện người tiêu dùng
a. sẵn sàng hơn để mua sản phẩm mà anh ta đã có nhiều
b. không sẵn sàng từ bỏ sản phẩm mà anh ta đã có nhiều
c. không sẵn sàng mua sản phẩm mà anh ta đã có nhiều
d. sẵn sàng hơn để từ bỏ sản phẩm mà anh ta đã có nhiều
Câu 23: Nếu một nhà độc quyền có chi phí biên bằng 0, họ sẽ sản xuất:
a. Ở mức sản lượng mà tại đó tổng doanh thu tối đa
b. Ở điểm mà tại đó doanh thu biên tối đa
c. Trong khoảg doanh thu biên đang gia tăng
d. Trong khoảng mà tại đó doanh thu biên âm
Câu 24: Giả sử hoa kỳ có lợi thế tương đối so với Việt Nam trong việc sản xuất thịt heo Nguyên tắc của lợi thế tương đối nói lên rằng
a. Việt Nam không có lợi gì từ việc nhập khẩu thịt heo từ Hoa Kỳ
b. Hoa Kỳ nên dừng hoàn toàn việc sản xuất thịt heo và nhập toàn bộ số thịt heo cần thiết từ Việt Nam
c. Hoa Kỳ nên sản xuất một lượng thịt heo vừa phải và nhập khẩu phần còn lại trên nhu cầu của bản thân từ Việt Nam
d. Hoa Kỳ nên sản xuất nhiều thì thịt heo hơn nhu cầu của nước này và xuất khẩu một phần sang Việt Nam
Câu 25: Nguyên nhân gây ra lạm phát lớn hay kéo dài là do
a. mức năng suất cao hơn bình thường
b. cạnh tranh nước ngoài
Trang 6d. tăng trưởng quá mức về số lượng tiền tệ
Câu 26: Trong thị trường, giá cả dịch chuyển dần về phía điểm cân bằng do:
a. Khả năng tác động lên thị trường của người mua
b. Sự gia tăng cạnh tranh của những người bán
c. Hànhđọng của người mua và người bán
d. Luật lệ nhà nước áp đặt lên người tham gia thị trường
Câu 27: Thặng dư tiêu dùng:
a. Là tổng số mà một người mua trả cho một hàng hóa trừ đi tổng giá trị mà người mua sẵn lòng trả cho hàng hóa đó
b. Đo lường lợi ích mà ngời mua nhận được từ việc tham gia thị trường
c. Được đại diện trên đồ thị cung cầu, là phần diện tích nằm dưới đường giá và phía trên đường cầu
d. Đo lường lợi ích mà người bán nhận được từ việc tham gia thị trường
Câu 28: các thứ phải từ bỏ để làm ra hàng hóa được gọi là:
a. Các chi phí ẩn
b. Các chi phí sổ sách
c. Các chi phí cơ hội
d. Giữa giá cả và lượng cầy
Câu 29: Đường cầu biểu diễn mối quan hệ
a. Giữa thu nhập giá cả và lượng cầu
b. Giữa giá cả và thu nhập
c. Giữa thu nhập và lượng cầu
d. Giữa giá cả và lượng cầu
Câu 30: Giả sử đường cầu cà chua của cá nhân bạn có dạng dốc xuống Cũng giả sử lượng cà chua cuối cùng của bạn mua trong tuần này, bạn đã trả tại mức giá chính xác bằng mức giá bạn sẵn lòng trả Sau đó,
a. Bạn đã mua nhiều cà chua trong tuần này
b. Bạn đã mua nhiều cà chua hơn trong tuần này
c. Thặng dư tiêu dùng của bạn đối với tất cả lượng cà chua bạn mua trong tuần này là 0
d. Thặng dư tiêu dùng của bạn đối với lượng cà chua cuối cùng bạn đã mua trong là 0
Câu 31: Độ co giãn của cung theo giá đo lường phản ứng của:
a. Giá cân bằng đối với sản lượng cân bằng
Trang 7b. Người mua đối với số lượng hàng hóa thay thế
c. Người bán
d. Người bán đối với sự thay đổi giá cả
Câu 32: Trong trò chơi tiến thoái lưỡng nan của tù nhân, Bonnie và Clyde là người chơi, kết quả có thể là:
a. Một kết quả xấu cho cả hai người chơi
b. Một kết quả rất tốt cho Clyde, nhưng một kết quả xấu cho Bonnie
c. Một kết quả rất tốt cho Bonnie, nhưng một kết quả xấu cho clyde
d. Một kết quả rất tốt cho cả hai người chơi
Câu 33: Yếu tố quan trọng nhất giải thích sự khác nhau về mức sống giữa các quốc gia là gì?
a. Năng suất
b. Mức độ thất nghiệp
c. Số lượng tiền tệ
d. Bình đẳng
Câu 34: Trong số các trường hợp sau đây, cái nào là ít khả năng xảy ra với một doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền
a. Có lợi trong ngắn hạn
b. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí trong dài hạn
c. Tổng chi phí vượt quá tổng doanh thu trong ngắn hạn
d. Có lợi nhuận trong dài hạn
Câu 35: Nếu nhà cung cấp kỳ vọng giá sản phẩm của họ sẽ giảm trong tương lai, họ sẽ:
a. Tăng nguồn cung trong tương lai nhưng không phải tăng hiện tại
b. Giảm nguồn cung hiện tại
c. Giảm nguồn cung trong tương lai nhưng không phải giảm hiện tại
d. Tăng nguồn cung hiện tại
Câu 36: Giả sử chi phí cơ hội của Hoa Kì cho mỗi chiếc máy bay là 100 chiếc ô tô Cặp điểm nào sau đây có thể nằm trên đường giới hạn sản xuất của Hoa Kì:
a. (300 máy bay, 15.000 ô tô) và (200 máy bay, 25.000 ô tô)
b. (300 máy bay, 25.000 ô tô) và (200 máy bay, 40.000 ô tô)
c. (200 máy bay, 5.000 ô tô) và (150 máy bay, 4.000 ô tô)
d. (200 máy bay, 10.000 ô tô) và (150 máy bay, 20.000 ô tô)
Câu 37: Giá sàn có hiệu lực sẽ làm giảm doanh thu của công ty:
a. Khi cầu là co giãn
Trang 8c. Khi cầu không co giãn
d. Không bao giờ
Câu 38: Đặc điểm chính của thị trường cạnh tranh là:
a. Các công ty tối thiểu hóa toàn bộ chi phí
b. Luật chống độc quyền của chính phủ quy định sự cạnh tranh
c. Nhà sản xuất bấn các sản phẩm hầu như giống nhau
d. Các công ty có năng lực kiểm soát giá
Câu 39: Mỗi thị trường cạnh tranh độc quyền:
a. Là cạnh tranh không hoàn hảo, nhưng không phải là tất cả cac thị trường cạnh tranh không hoàn hảo là cạnh tranh độc quyền
b. Là cạnh tranh không hoàn hảo, trong khi một thị trường độc quyền nhóm không phải là cạnh tranh không hoàn hảo
c. Là cạnh tranh không hoàn hảo, và tất cả thị trường cạnh tranh không hoàn hảo là cạnh tranh độc quyền
d. Không phải là cạnh tranh không hoàn hảo
Câu 40: Người tiêu dùng:
a. có mức thỏa mãn bằng nhau với mọi đường bàng quan
b. thích chọn đường bàng quan có độ dốc dương
c. thích chọn đường bàng quang là dạng đường thẳng hơn là đường bằng quan dạng góc vuông
d. thích chọn những đường bằng quan cao hơn là những đường bằng quan thấp hơn
Câu 41: Một doanh nghiệp có quyền tự nhiên thì:
a. Lợi dụng sự bất lợi kinh tế theo quy mô
b. chi phí trung bình thấp hơn khi các doanh nghiệp khác tham gia thị trường
c. thừa không mấy lo lắng sự xuất hiện của những công ty mới tham gia làm giảm sức mạnh độc quyền của họ
d. các câu trên đều đúng
Câu 42: Mục tiêu người tiêu dùng là
a. tối đa hóa hữu dụng
b. chi tiêu thu nhập trong hiện tại nhiều hơn trong tương lai
c. tối thiểu hóa chi phí
d. tất cả các ý trên là mục tiêu của người tiêu dùng
Câu 43: Doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh với sản lượng thứ 100 có doanh thu biên là $10 và chi phí biên là $11 Doanh nghiệp nên
Trang 9a. sản xuất đơn vị thứ 100 để gia tăng lợi nhuận là 1
b. sản xuất đơn vị thứ 100 để gia tăng tổng chi phí trung bình $1
c. một mức sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận là nhỏ hơn 100
d. sản xuất đơn vị thứ 110 làm gia tăng lợi nhuận nhưng ít hơn $1
Câu 44: Các kết quả trong tình huống Tiến Thoái Lưỡng Nan của tù nhân là
a. cả hai tù nhân cùng thú nhận
b. chính xác chỉ có một tù nhân thú nhận
c. không có tù nhân nào thú nhận
d. không đủ thông tin được đưa ra để trả lời câu hỏi này
Câu 45: Một chiến lược thống trị (thống soái) là:
a. làm cho mọi người tham gia được lợi hơn
b. làm ít nhất một người tham gia tốt hơn mà không làm ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh của bất kỳ người tham gia nào khác
c. là chiến lược tốt nhất của người tham gia, bất kể những chiến lược của những người chơi khác
d. tăng tổng giá trị mà người chơi nhận được
Câu 46: Nếu giá thay đổi 25% làm lượng cung thay đổi 40%, thì độ co giãn của cung theo giá là
a. 1,6 và cung không co dãn
b. 0,63 và cung là co giãn
c. 1,6 và cung là co giãn
d. 0,63 và cung là không co giãn
Câu 47: Theo định nghĩa xuất khẩu là
a. giới hạn trên số lượng hàng hóa mua vào trong nước
b. hàng hóa sản xuất trong nước và được bán ở nước ngoài
c. những người làm việc ở nước ngoài
d. hàng hóa mà quốc gia có lợi thế tuyệt đối
Câu 48: Khi chính phủ áp dụng thuế đối với người mua hoặc người bán hàng hóa,
xã hội:
a. di chuyển từ đường cung co giãn đến một đường cung không co giãn
b. tốt hơn bởi vì doanh thu thuế của chính phủ vượt quá tổn thất vô ích
c. mất một số lợi ích của một thị trường hiệu quả
d. đạt hiệu quả nhưng lại bất bình đẳng
Trang 10a. Nếu chi phí biên đang tăng thì tổng chi phí bình quân đang tăng
b. Nếu chi phí Biên đang tăng thì chi phí biên đang ở mức thấp nhất
c. Nếu chi phí biên đang tăng thì chi phí biến lớn hơn hoặc nhỏ hơn tổng chi phí bình quân
d. Nếu chi phí biên đang tăng thì chi phí biến đổi bình quân đang tăng
Câu 50: Một ví dụ cho giá sàn là
a. bất kỳ hạn chế nào về giá dẫn đến thiếu hụt hàng hóa
b. kiểm soát tiền thuê
c. các quy định về giá xăng của Mỹ trong những năm 1970
d. tiền lương tối thiểu