Dựa vào mối quan hệ giữa các cung Đôi khi việc giải phương trình lượng giác khi xem xét mối quan hệ giữa các cung để từ đó kết hợp với các công thức lượng giác, các phép biến đổi lượng
Trang 1(DÙNG CHO ÔN THI TN – CĐ – ĐH 2011)
Gửi tặng: www.Mathvn.com
Bỉm sơn 08.05.2011
Trang 2MỘT SỐ KĨ THUẬT GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Chú ý: Về sự suy biến của các cung trong các công thức đã học ở trường phổ thông
Ví dụ như các công thức sau
sin xcos x 1
cos 2x2 cos x 1 1 2sin x
sin 2x2 sin cosx x
3
sin 3x3sinx4 sin x…
Là những công thức chúng ta đã được học ở trường phổ thông, bây giờ ta thử xem các công thức sau đúng hay không
sin 2xcos 2x 1
cos 4x2 cos 2x 1 1 2 sin 2x
sin 4x2 sin 2 cos 2x x
cos 2kx2 cos kx 1 1 2 sin kx
sin 2kx2sinkxcoskx
3
sin 3kx3sinkx4 sin kx
1 Dựa vào mối quan hệ giữa các cung
Đôi khi việc giải phương trình lượng giác khi xem xét mối quan hệ giữa các cung để từ đó kết hợp với các công thức lượng giác, các phép biến đổi lượng giác để đưa về các phương trình cơ bản là một vấn
đề rất “then chốt” trong việc giải phương trình lượng… chúng ta xét các bài toán sau để thấy được việc xem xét mối quan hệ giữa các cung quan trọng như thế nào
Bài 1: (ĐH – A 2008) Giải phương trình: 1 1 4.sin 7
Giải:
Sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích
Trang 3Ta có sin 3 sin cos3 cos sin3 cos
Trang 4Công thức nhân ba cho hàm cos và sin không có trong SGK nhưng việc nhớ để vận dụng thì không khó
Công thức nhân ba cos 3x4 cos3x3cos , sin 3x x3sinx4 sin3x
Chứng minh: Dựa vào công thức biến đổi tổng thành tích và công thức nhân đôi
cos 3 cos 2 cos 2 cos sin 2 sin 2 cos 1 cos 2 cos sin
2 cos 1 cos 2 cos 1 cos 4 cos 3cos
Tương tự cho sin 3x
Bài 3: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình: 3cos 4 – 8 cosx 6 x2 cos2 x 3 0
Giải:
Nhận xét 1:
Từ sự xuất hiện cung 4x mà ta có thể đưa về cung x bằng công thức nhân đôi như sau
Trang 51cos2(cos22cos60)1cos4(cos2)4
Trang 6Điều kiện: sinx 0
Phương trình sin 5x5sinxsin 5x5sinx
Nhận xét:
Từ việc xuất hiện hai cung 5x và x làm thể nào để giảm cung đưa cung 5x về x… có hai hướng
Hướng 1: Thêm bớt và áp dụng công thức biến đối tích thành tổng và ngược lai
Vậy phương trình vô nghiệm
Hướng 2: Phân tích cung 5x2x3x, áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích kết hợp với công thức nhân hai, nhân ba
Trang 7Bài 7: (ĐH – D 2002) Tìmx 0;14 nghiệm đúng phương trình: cos 3 – 4 cos 2x x3cosx40
32
Trang 8- Với ý tưởng như thế ta có thể làm tương tự bài toán sau
Bài 10: (ĐH – B 2009) Giải phương trình: 3
sinxcos sin 2x x 3 cos 3x2 cos 4xsin x
2sinsin
x x
x x
HD:
Điều kiện:
3
22
02cos
k x x
x
Trang 9x x
x x
x x
x
2
1cos2
32
sin2
12cos2
32
cos3cos32sin
3
29
26
cos6
- Với ý tưởng nhận xét về tổng các cung trên ta có thể làm tương tự bài toán sau
(ĐHGTVT – 1999) Giải phương trình: sin4 cos4 7cot cot
Trang 10Nhìn vào phương trình này ta ngĩ dùng công thức biến đổi sin của một tổng… nhưng đừng vội làm như thế
khó ra lắm ta xem mối quan hệ giữa hai cung 3
có mối quan hệ với nhau như thế nào
2sin)43
Trang 11Đs:
6
2
,3
Bài tập tự giải:
Bài 1: (Đề 16 III) Tìm nghiệm ;3 )
2(
x của phương trình sau
x x
2
7cos(
3)
2 Biến đổi tích thành tích và ngược lại
Bài 1: Giải phương trình : sinxsin 2xsin 3xsin 4xsin 5xsin 6x0
Trang 12x
k x
Đối với bài này mà sử dụng công thức nhân ba của sin và cos thì cũng ra nhưng phức tạp hơn, chính vì thế mà
ta khéo léo phân tích để áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng
Trang 13Đs: 2
3
7,
Bài 6: (ĐHHH – 2000) Giải phương trình: 2
2sinx1 3cos 4x2 sinx– 4 4 cos x3
Đs:
26
7
26
Bài 9: (ĐHCSND – 2000) Giải phương trình: 3 3
cos xsin xsin 2xsinxcosx
Trang 14Đs:
22
22
2
k x
Bài 15: (ĐHSP I – 2000) Giải phương trình: 3
4 cos x3 2 sin 2x8 cosx
Đs:
2
24
Trang 15Từ sự xuất hiện bậc chẵn của hàm sin và tổng hai cung 6 2 4
cos 2x cos 4x cos 6x 0 cos 4 (2 cos 2x x 1) 0
Bài 2: (ĐH – B 2002) Giải phương trình: 2 2 2 2
sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x
Chú ý: Có thể nhóm cos12xcos 8x cos10xcos 6x0
Bài 3: (ĐH – D 2003) Giải phương trình: sin2 tan2 cos2 0
Trang 16(sin cos )(1 sin cos cos sin ) 0
42
Chú ý: Vì cosx0sinx 1 nên ta loại ngay được 2
Trang 17cos 6x4 cos 2x3cos 2x 1
Vậy hệ trên tương đương sin 2x 0 cho ta nghiệm
Trang 18Bài 5: (ĐHL – 1995) Giải phương trình cos4 sin4 1
cos2
42sin2cos3
Phương trình
0cos2
3sin
2
120sincos31
cos22cos1cos
1cos
33
03
k x
Bài 7: (QGHN – 1998) Giải phương trình 2 2 2
sin xcos 2xcos 3x
Trang 19Bài 8: (ĐHKT – 1999) Giải phương trình 3 tan3 tan 3(1 sin )2 8cos2 0
TH 2: 1 sin xtanx0sinxcosxsin cosx x0(pt đối xứng với sin và cos)
Giải phương trình này ta được 2 ,
Trang 20Bài tập tự giải:
Bài 1: (GTVT – 2001) Giải phương trình: sin4x +
8
9)4(sin)4(
x x
k k x
k k x
Bài 4: (ĐHD – 1999) Giải phương trình: 2 2
sin 4 – cos 6x xsin 10, 5 10x
Đs: 20 10,
2
k x
54(sin
Đs:
,4
k x
k x
Bài 7: (ĐHNTHCM – 1995) Giải phương trình: 8 8 17 2
Trang 22sin cos 2 sin 2 cos
1 sin cos (1 sin ) cos
x x
2sin
22
sin4tan
sin cos sin cos sin 2
Trang 232sin 2
1
x t
t x
21
Từ đó ta định hướng đưa về cung một cung 2x
Phương trình 2 sin2 cos2 1 sin 4 sin 2 1 0
Trang 242(sin 2 cos 2 ) 2(sin 2 cos 2 )
tanxcotx2 cot 2x
Giải:
Trang 25;5
24
Bài 8: (ĐH – A 2010) Giải phương trình:
1 sin cos 2 sin
14
cos
x x
Trang 26x x
2sin8
12
cot2
12
sin5
92cos52cos8
12cos2
15
2sin2
118
12cos2
15
cos.sin
2
2 2
x x
x
loai x
62
12
cos
)(2
92
0cos
x x
Trang 27)cos1(coscos
sincos
cos
x
x x
x x
x x
x x
Trang 28loai x
x x
x x
x x
x x
x x
x
32
12
cos
)(1
2
cos
012cos2cos24cos2
coscos
.sin
4coscos
2
x x
cosx 3 sinx sin 2x 3 cos 2x
Trang 292
1 sin cos (1 sin ) cos
Trang 30nên
2
x k k
không phải là nghiệm của phương trình
Khi cosx 0 chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta được 3
Cách 1: Điều kiện: cosx 0
Phương trình 1 3sin 4 sin cos cos 3sin 4sin cos2
- Ta có thể chia từ đầu hai vế của phương trình cho cos x 2
- Nhìn vào phương trình ta thấy xuất hiện tan x và sin 2x ta nghĩ tới mối quan hệ như giữa chúng
2 sin cos
2 tancos
sin 2 2 sin cos
cos
x x
x x
x x
từ đó ta
đặt t tanx
Cách 2:
Trang 32,3
k k
với tan1 1 2; tan2 1 2
Bài 4: (ĐHĐN – 1999) Giải phương trình: cos3 x– sin3xsinx– cosx
Trang 33Đs:
1,2
4
Bài 9: (ĐHNN I – B 1999) Giải phương trình: 2
sin x tanx1 3sinx cos – sinx x 3
b Đưa về phương trình bậc hai, bậc ba, bậc 4… của một hàm lượng giác
Bài 1: Giải phương trình 2sin2 xtan2 x 2
Trang 34Bài 3: (ĐH – B 2004) Giải phương trình: 2
5sinx– 23 1 sin x tan x
Trang 35Điều kiện: cos 0 sin 2 0
sin 2 0
x
x x
Điều kiện: sinx0, cosx 0
Phương trình s in 22 xsin 2 sinx xcosx 1 2cos2x
32
Ta có: cos 3xsin 3x4 cos3 x3cosx3sinx4sin3 x
4(cosxsin )(1 sin cos )x x x 3(cosxsin )x (cosxsin )(1 4 sin cos )x x x
Và 1 2 sin 2 x 1 4sin cosx x
Trang 36Cách 2: Quy đồng hai vế… bạn đọc tự giải
22
c Đưa về các dạng phương trình đối xứng
Chú ý một số dạng đối xứng bậc chẵn với sin va cos
Trang 37Đặt
2
2
1sin
2cos 2 , 1
1cos
2
t x
t x
Bài 1: (ĐHSP HCM – 2000) Giải phương trình 4 4
4(sin xcos x) 3 sin 4x2
1 sin x cosx 1 cos x sinx 1 sin 2x
Trang 385
2 12
11
212
b Phương trình đối xứng với tan và cot
Bài 1: Giải phương trình: tan2 xcot2 x2(tanxcot )x 6 (*)
Trang 39Vậy nghiệm của phương trình là: 7 (k Z)
k
k x
Trang 40Bài 6: (DLĐĐ – 1997) Giải phương trình: tanxcotx2 sin 2 xcos 2x
Đs: 4 2
k x
k k x
Bài 9: (ĐHYHN – 1998) Giải phương trình: 2 cot 2 – cot 3 x xtan 2xcot 3x
Phương trình vô nghiệm
Bài 10: (QGHN – 1996) Giải phương trình: tan2 x– tan tan 3x x 2
Bài 14: (CĐGT – 2001) Giải phương trình: 2 2 2 2
tan x.tan 3 tan 4x xtan – tan 3xtan 4x
Đs:
x k
k k x
Trang 41Dạng 1:
2 2
Đặt t atanxbcotxa2tan2 xb2cot2 xt2 2ab
Thay vào phương trình ban đầu ta được một phương trình bậc 2 theo t
Bài 1: Giải phương trình 4 sin2 12 4 sin 1 7 0
sinsin
x x
x x
(2)cos x2 cosx 1 0(cosx1) 0cosx 1 xk2 ( k)
Bài 2: (ĐHTM – 2001) Giải phương trình 22 2 tan2 5(tan cot ) 4 0 (1)
Trang 42 , sau khi thay vào
ta được một phương trình đối xứng với tan và cot
Điều kiện: sin cos 0 sin 2 0 (k )
Trang 43a Môt số bài toán cơ bản
Bài 1: (ĐHNT – D 1997) Giải phương trình 2 tan cot 3 2
sin 2 sin cos 2 cos
8 cos cos 8 cos cos 2 sin
8cos cos 2 sin 1cos 2 sin
Trang 44Điều kiện cos 0
x x
Bài 5: (ĐHTCKT – 1997) Giải phương trình (1 tan )(1 sin 2 ) x x 1 tanx
Điều kiện: cosx 0
Trang 45(6 sin cos 3cos ) (2 sin 5sin 2) 0
3cos (2 sin 1) (2sin 1)(sin 2) 0
(2 sin 1)(3cos sin 2) 0
Trang 46Phương trình 2 tan 3 tan tan 3 cot 2 2 2 sin 2 cos 2
4 sin 4 sin 2 cos 2 cos 2 cos 3 4sin 4 sin cos 3 cos 2 cos 3
4 sin 4 sin cos 3 cos 8sin 2 cos 2 sin 2sin 2 sin (*)
nghiệm này thoả mãn ĐK
Bài 10: Giải phương trình : 3 2
2
4 cos 2 cos 2sin 1 sin 2 2 sin cos
02sin 1
Bài 11: Giải phương trình: 6 3 4
8 2 cos x2 2 sin xsin 3x6 2 cos x 1 0
2 cos 2 cos cos 3 2 sin 2 sin sin 3 2
(1 cos 2 )(cos 2 cos 4 ) (1 cos 2 )(cos 2 cos 4 ) 2
22(cos 2 cos 2 cos 4 ) 2 cos 2 (1 cos 4 )
Bài 12: Giải phương trình 1 2 cos sin
Trang 472 sin cosx x 2 sinx
Bài 13: Giải phương trình: 3
sin 2x cosx3 2 3 cos x3 3 cos 2x8 3 cosxsinx 3 30Giải
3
sin 2 (cos 3) 2 3.cos 3 3.cos 2 8( 3.cos sin ) 3 3 0
2 sin cos 6 sin cos 2 3.cos 6 3 cos 3 3 8( 3.cos sin ) 3 3 0
2cos1
x x
x x x
Trang 48Bài 15: (ĐH – D 2004) Giải phương trình: 2 cos – 1 2 sinx xcosxsin 2 – sinx x
3
;4
Bài 16: (ĐH – A 2007) Giải phương trình: 2 2
1 sin x cosx 1 cos x sinx 1 sin 2x
Trang 49cos(2sin 1) 2sin 3sin 2 0
cos (2 sin 1) (2sin 1)(sin 2) 0
(2 sin 1)(cos sin 2) 0
Trang 501 2
,2
30cos6cos
cossin2sincos
12
cos2
12cos14
1cos
4
1cos
2
1cos
2 2
Bài 22: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình: 2
cos 2xcosx 2 tan x– 1 2
cos1(cos)cos1()cos1)(
1cos0
2cos5cos
)1(coscos2
x x
x
x x
x
Trang 51Phương trình (1 sin 2 x)(cosx1)2(sinxcos )(1 sin )x x
(1 sin )[(1 sin )(cosx x x 1) 2(sinx cos )]x 0
b Một số bài toán đặc biệt
Bài 1: (QGHN – B 1999) Giải phương trình sin6 xcos6 x2(sin8 xcos8 x)
2x2
3
coscos
sin
x2xx
x1
x2xx
sin)cos(cos)sin(
Trang 522 2 2 2
(cos sin )(cos sin ) 0
Hi vọng qua chuyên mục nhỏ này sẽ giúp các em vững tin hơn khi bước vào phòng thi, tài liệu không thể tránh khỏi những sai sót và hạn chế vì tuổi đời còn trẻ kinh nghiệm và kiến thức còn hạn chế rất mong các bạn bỏ qua
Góp ý theo địa chỉ Email: Loinguyen1310@gmail.com hoặc địa chỉ: Nguyễn Thành Long
Số nhà 15 – Khu phố 6 – Phường ngọc trạo – Thị xã bỉm sơn – Thành phố thanh hóa
“Vì một ngày mai tươi sáng, các em hãy cố lên, chúc các em học tốt và đạt kết quả cao… chào thân ái”