1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuong trinh bat pt cac loai

11 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Và Bất Phương Trình Mũ
Tác giả Đỗ Thị Bích Hường
Người hướng dẫn GV: Đỗ Thị Bích Hường
Trường học Lạng Giang
Thể loại Tập giải bất phương trình
Thành phố Lạng Giang
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 642,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đỗ Thị Bớch Hường Lạng Giang số 1PHƯƠNG TRèNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRèNH MŨ _ LễGẢIT GV:ĐỖ THỊ BÍCH HƯỜNG LG SỐ 1 Bài 1: Giả các phơng trình sau: 1.. 2.Tìm m đề phơng trình có nghiệm.. 2.Tìm m

Trang 1

Đỗ Thị Bớch Hường Lạng Giang số 1

PHƯƠNG TRèNH VÀ BẤT PHƯƠNG

TRèNH MŨ _ LễGẢIT

GV:ĐỖ THỊ BÍCH HƯỜNG LG SỐ 1

Bài 1: Giả các phơng trình sau:

1 9 2 1 3 2 1 6 0

=

− +

2 5 1 +x − 5 1 −x2 = 24;

1 1

1

9 4 6

.

5

4

.

1 1

1

9 2 10

.

3

5 5 3x + 9 5x + 27(5 − 3x + 5 −x)= 64 ;

6 8x + 18x = 2 (27)x;

2

1 2

6 2

8

 −

x

x

;

3 2

2 3

2 3

=

− +

9 8 x 4x 9 4x 1 9 x

= + +

10 (2 − 3) (x + 2 + 3)x = 14;

11 (5 − 21)x + 7(5 + 21)x = 2x+ 3;

12 (7 + 4 3)x − 3(2 − 3)x + 2 = 0 ;

13 4 2 2 5 2 1 2 2 6

=

13a 4 2 3 2 4 2 6 5 4 2 2 3 7 1

+

=

+

14 16 sin 2x + 16 cos2x = 10 ;

15 2 2 2 1 9 2 2 2 2 2 0 ;

= +

x

17 3 2x −(2x + 9) 3x + 9 2x = 0 ;

18 9x + 2(x – 2).3x + 2x – 5 = 0;

19 1 82 3x ;

x

=

+

3

1

+

=

21 3x = -x + 4;

22 25x - 2 (3 – x).5x + 2x – 7 = 0;

23 32x – 3 + (3x – 10) 3x – 2 + 3 – x = 0;

24 4 2 2 2 3 0;

sin

1

25 9 2 ( 2 3) 3 2 2 2 2 0 ;

= +

x

26 8 – x.2x + 2 3 – x – x = 0;

27 x.2x = x )3 – x) + 2 (2x – 1);

29 2 2 4 2 2( 2 1) 2 2( 2 2) 2 2 3 1 ;

+

− +

x

30 x2 2x+ 1 + 2x− 3 + 2 =x2 2x− 3 + 4 + 2x− 1 ;

Bài 2 Tìm m đề phơng trình

1.9x – m.3x + 2m + 1 = 0 có nghiệm;

2.9x + 1 – 3x + 2 + m = 0 có nghiệm;

3.25x + m5x + 1 – 2m = 0 có 2 nghiệm pb 4.9x – (m – 1)3x + 2m = 0 có nghiệm dơng

Bài 3 Cho phơng trình:

2

9 2 8

9 2 8

9

= +

+

+

x

m m

1.Giải phơng trình khi m = 3

2.Tìm m đề phơng trình có nghiệm

Bài 4 Cho pt: 7 4.7 3 0

2

1 3

=

− +

− +

1.Giải phơng trình khi m = -5

2.Tìm m để phơng trình có nghiệm

Bài 5: Cho pt 9 2 1 36 3 2 3 1 0

= + +

x

1.Giải phơng trình khi m = -3

, có 4 nghiệm pb

Bài 6 Cho pt 5 1 +x2 − 5 1 −x2 + 8m = 0 1.Giải phơng trình khi m = -3

2.Tìm m để pt có đúng 3 nghiệm

Bài 7 Cho pt 9 2 .3 2 2 0

1 1 1

1

= +

x

Tìm m để pt có 2 nghiệm dơng phân biệt

Bài 8 Cho pt: 5 3 x( 6 −x) + 4 9 x( 6 −x) +m+ 1 = 0 1.Giải phơng trình khi m = -10

2.Tìm m để phơng trình có nghiệm

Bài 9.Cho pt: 2 2 2 2 3 ( 2)1 1

3 3

9xx+mx + m− = x− − 1.Giải phơng trình khi m = 2

2.Tìm m để pt có đúng 3 nghiệm phân biệt

2

1 2

4 − + +m+ =

x

m m

x

Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1x2: -1 < x1 < 0 < x2

Đỗ Thị Bớch Hường Lạng Giang số 1

Trang 2

28 8x − 1 + 18x − 1 = 2 27x − 1 ;

Tập giải bất phơng trình mũ

Bài 1 Giải các bất phơng trình sau:

1

2

2

1

3

4

3

1 3

x x

x

<

+

;

2

7 3

8

9

7 7

x

x

− +

<

3.6.91x −13.61x +6.41x ≤0;

4 2 3 4 2 3 4

3

2xx− < xx− ;

5 52x +1 > 5x + 4; 6 51+x – 51-x > 24;

7.49x – 6.7x – 7 < 0; 8 9x – 2.3x – 15 > 0;

9.4x – 10.2x + 16 > 0;

10 52x +1 – 26.5x + 5 > 0;

11 6.5x+1 – 5x + 2 + 6.5x > 22;

12.25 −x2+ 2x+ 1 + 9 −x2+ 2x+ 1 ≥ 34 15 −x+ 2x ;

1

4 2

4

+

x

x

x

;

14.( 3 − 2) (x + 3 + 2)x ≤ 2;

15.5.36x – 2.81x – 3.16x ≤ 0;

x

x

1 2 1

6 6

;

1 1

2 5 2

x

5 3

11

9

.

4

31 3

.

11

1

1

x x

x

;

4 5 12

5

5 7

4

1

+

x

x

;

20 8 + 2 1 +x − 4x + 2 1 +x > 5;

21.32x + 4 + 45.6x – 9.22x + 2 ≤ 0;

22.5 1 +x2 − 5 1 −x2 > 24;

3

1 2

9

2 2

2

x x x

2

16 4

2 1

>

− +

x

x x

;

25 5(log 5x)2 + log 5x ≤ 10

26.(2 − 3) (x + 2 + 3)x ≤ 4;

27.( 2 ) 2 2 8

3

1 2

1 2

2 1

+ +

x

x x

;

2 2

15

2 2 + 3 − − 6 + + 3 − 5 < ;

30 (5 + 21) (x + 5 − 21)x ≤ 2x+ log 2 5;

31 9x – 2 (x + 5).3x + 9 (2x +1) ≥ 0;

Bài tập: Giải phơng trình Lôgarít

Đỗ Thị Bớch Hường Lạng Giang số 1

32.6x + 2x +2 ≤ 4.3x + 22x

33.3 2 1 ( 2 1) 3 1 1

1 1

3

3 10 3

+

<

x x

x

;

35.3 2x − 8 3x+ x+ 4 − 9 9 x+ 4 > 0;

2 4

2 3

3 2

− +

x

;

37.8 3 x+4x + 9 1 +4x > 9 x;

3 28 3

9 xx+ + < x − − ;

39.(5 − 21)x + 7(5 + 21)x > 8;

Bài 2 Cho bpt: 4 x – 1 – m(2x + 1) > 0

a.Giải bpt khi m = 169 ; b.Tìm m để bpt có nghiệm đúng với ∀x

Bài 3.XĐ m? Cho bpt:

2

9 2x2−xm− 2x2−x + m+ 2x2−x

có nghiệm đúng với ∀xR

Bài 4.Tìm m để mỗi bpt sau có nghiệm:

a.4x – 5.2x + m ≤ 0; b.9x + m.3x – 1 < 0;

c.9x + m.3x + 1 ≤ 0

Bài 5 Xđ m để bpt:

25 x – (2m + 5) 5 x + m 2 + 5m > 0.

a.có nghiệm; b Có nghiệm đúng ∀xR

Bài 6 Xđ m? Để các bpt sau có nghiệm

a.32x + 1 – ( m+ 3) 3x – 2 (m + 3) < 0;

b 4x – (2m + 1)2x + m2 + m ≥ 0

c.3 4 2 2 4 4 2 2 2 5 0

− + + − + +

d.2 25 (x+ 1 )( 4 −x) + 3 5 (x+ 1 )( 4 −x) +m− 1 ≥ 0;

Bài 7 Xđ m để các bpt sau:

1.25x – (2m + 5) 5x + m2 + 5m > 0 có nghiệm

đúng với ∀xR 2.32x + 1 – (m + 3) 3x – 2 (m + 3) > 0 có nghiệm

đúng với ∀xR 3.m.25x – 5x – m + 1 > 0 có nghiệm 4.9x – (2m + 1) 3x + m2 – m ≥ 0 có nghiệm 5.4x + m.2x + m – 1 ≤ 0 vô n ghiệm

Trang 3

1 [ ( )] ;

2

1 log

3 1 log 1 log

2

( ) [ ( ) ] ( )

( )

( )4 2 log 0 ; log

lg

lg

.

14

; 1 0

1 log log

log

.

13

; 2 2 3 2 log 1 3

log

.

12

; 1 log

5

log

.

11

; 1 2 log 2

log

.

10

; 2 9 2

.

9

; 10

8

; 6 log

4 log 3 2 log

2

3

.

7

; 4 4 lg

2

1 58 lg

8

lg

.

6

; log log

log

.

5

; 1 log

2 1

log

.

4

; 3 4 4 log

.

3

; 0 2 2 log 2 2

log

.

2

2 2

2 2

2 5 5

2 2

2

3 2

9

log

lg 2 2

9 lg

3

lg

3 4

1 3

4 1 3

4

1

2 3

5 4

3

3 2

2 2

2

3 2

3 3

1

2

3

2

2

= +

<

=

=

= +

=

=

=

+ +

=

− +

+ + +

+

=

+

= +

+ +

=

=

− +

= + +

− +

x x

x x

a a

ax ax

x x

x

x x

x

x x

x

x x x

x

x x

x

x x x

x x

x x

x

x

a âg

a

x x

x

x x

x x

x

x

log

.

16

; 2 log

log 1

log

.

15

2

2

2

2 2 2

2 2

+

= +

=

− +

x x

x

x x x

x

x

log

.

( )

log

.

20

; log 3

log

.

19

; 2

.

18

2 2

2

5

6

log 2

1

log

4

6 3

=

= +

=

+

x x x

x

x x

x

x x

2

2

1

23.2 log log log 2 1 1 ;

24.log 5 1 log 5 5 1;

26.

log (2 ) log (2 ) 1

x

+

Bµi tËp: gi¶i bÊt ph ¬ng tr×nh logarÝt

Đỗ Thị Bích Hường Lạng Giang số 1

( )

; log log

log 30

; 2 4 2

29

; 0 3

log 4 log

28

; 2

log 1 log

27

; 1 2

2 2

2 26

3 3

3 2

4 log

3 2

3

2 3

2 3

2 log

log

2

2 2

a a

a

x x

x x

x x

x x x x

x

x x

x x

x

x x

=

=

=

− +

− +

=

− + +

+

=

− + +

( )

; 3 4 log log

40

; 9 3 11 log 3

3 log 3 log 1 39

; 4

log 4

log 2 1 log

38

; 4 2 log

6 log

37

; 0 5 6 2 log

1 2 log

36

; 2

3 1 log

35

; 0 16 2 log

2 4 2 log 3 34

; 3 2 log

2 2 log

33

; 2 2 5 2 log 1 5 log 32

; 1 1 log

31

2 2

5

1 5 5

3 8

2

2 4

2

2 2

2 2

2 2

3

2 3

2 3 2 2

3 2 2

2 2

2

2 2

= +

= + +

+ +

= + +

+ +

= +

= +

− +

= +

=

− + +

+ + +

=

=

=

+

+ +

x x

x

x x

x

x x

x x

x x x x

x x

x x

x x

x x x

x ax

x

x x

âg

x x

x a

log 2 45

; 3 log 4

log 1

log 2

1 44

; 2 log

1 2 log

43

; log 1 log

2 3 42

; 3 64 log 16 log 41

4 8

4 6

2 2

1

2 2

2 2

2 3

2

2 2 3

2

2 2

x x

x

x x

x

x x x

x

x x

x x

x âg

= +

= + +

+

= + +

− +

=

= +

3

2

2

2

3 2006

51.2(log ) log log ( 2 1 1) 3

52 log ( 2) 3 log (4 ) log ( 6) 2

53 l

X

2006

2

3

3

og (5 ) 54.log (3 1) log ( 1)

56.log 2( ) 2 log (2 2);

x

x

>

− > +

Trang 4

( )

; 0 1

3 log

3

log

.

5

; 0 6 log 1 log

2

log

.

4

; 1 1 log

3

1 log

2

1

.

3

; 2 3 2

log 4 4

log

.

2

; 1 72 9 log

log

.

1

3 3

1 2

2

1

2 4

1 2

1

3 2

2

2

1 2 2

1 2

1

3

>

+

+

− +

≤ +

− +

− +

≥ +

+

x

x x

x x

x x

x x

x

x âg

log

.

11

; log 4 2 log

4 log

.

10

; 2 1 2 log 2 4

log

.

9

; log 4

32 log 9 8 log

log

.

8

; 1 3 log

1 3

log

1

.

7

; 1 log

3 log

3 2 log

.

6

2 2

4

4 16 2

2

5

,

0

3 3

2 2 1 2

2

3 2 5 , 0

4

2

2

2

4

2 2 2

1

2

2

<

− +

≤ +

>

− +

≤ +





<

+

>

+ +

− +

x x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x x

n

; 0 3 log

log 13

; 1 1

3 2

log

.

3 2

x x

x

; 0 1

1 3

log

.

16

; 2 3 8 5 log 15

; 1 1

3 log

log

.

14

2

2 2

2

1

>

+

>

+

>

+

x

x

x x

x

x x

( )

1

1 log

4 2 log

.

24

; 0 3 log

2 log

.

23

; 0 2 2 log

1 log

.

22

; 0 1 9 log

10 log

.

21

; 1 1

log

2

1

.

20

; 0 3

18

3

.

19

; 0 3 2 log 2 2 5

log

.

18

; 32 2

.

17

3 2

2 2

2

2 2

2

3 2

3

3 3

1

1 log log

2 5 2

log log

3 2

2 2

2

+

≤ +

>

− +

− +

>

− + +

<

− +

− +

>

+

>

− +

+

<

+

+

x x

x x

x x

x x x

x

x x x

x

x x

x

x x

x

x

x x

log

.

6 1 1

5

Đỗ Thị Bích Hường Lạng Giang số 1

Gi¶i ph¬ng tr×nh chøa tham sè

Bµi 1: Cho pt: log log 2 1 2 1 0

3 2

3 x+ x+ − m− = 1.Gi¶i pt khi m = 2;

1 4 log 34

; 0 1

5 5

2 2 log 33

; 2 16 18 5

log 32

; 2 3 8 5 log 31

; 1 3

log 30

; 3 64 log 64 log 29

; 2 4

1 log

28

; 0 3 log log 27

2 3 2

3 2

3 3 2

2 2

<

+

>

− +

> +

>

+

>

≥ +

 −

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

âg x

x x x

x

x

( )

x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x

x

x

x x

x x

x

x

x x

x

x x x

x x

x

x x

x x

x âg

x x

x x

x

x

x x x

x

x

x x

x x

x

x x

x

3 2

2

4 2 2

4

2 15 9

2

3 1 3

1 2

3

3 2 1 2

1

1 2 log log

2 2

2 2

2

2 2 1 2

2

3 2 2 1 4

2

1 4 3

1 log 2

3 1 2 3

3 log

2 2 2 1

16 4

3 2

2 1 9

2

2 2 2

1

3 1 2

3 1

2

3 3

2 2

4 2

log 1 log

56

; 2 2 lg lg

2 3 lg 55

; 1 log log log

log 54

; 1 log

125 log 53

; 4 log

27 log 52

; 3 log

2

1 2 log

6 5 log

51

; 2 1

log 1 log

2

1 50

; 3

3 5 12

, 0 49

; 0 log

2 1 3

log 48

; 0 1 2 log 32 2 12 4 47

; log 4

32 log 9 8 log log

46

; 2

5 3 3 log 1 4 log 45

; 0 3 2

2 log log 44

; 1 9 log 3

3 log log 5 43

; 0 4 log 3 4 log 2 4 log 3 42

; 1 1

1 3 log 41

; 1 9

log cos log

40

; 3 64 log 16 log 39

; 0 2 3 log

1 1

2 log

1

38

; 1 log

1 1

3 2 log

1

37

; 0 4

3

1 log 1

log 36

; 2 log 2 log 2 log 35

1 1

2 3 2

2

<

+

>

+

+

>

+

<

+

>

+

>

− +

+

− +

>





≤ +

− +

− +

<

 +





>

− +

+

+





 +

<

+

≥ +

+

>

≤ +

>

+

+

+

>

+

>

+

− +

>

+

Bai 7 Tuú theo m h·y biÖn luËn sè nghiÖm cña pt:

Trang 5

2.Tìm m để pt có ít nhất 1 n0 thuộc {1 ; 3 3}

Bài 2.Tìm m để pt sau có nghiệm thuộc (0;1)

4

2 1 2

Bài 3; tìm a? để pt:

1 log 3(x+ 3)= log3( )ax co 1 nghiệm duy nhất

2.lg (x2 + 2kx) – lg (8x – 6k – 3) = 0 có 1

nghiệm duy nhất

3 ( )

( 1) 2

lg

lg

=

+

x

ax

có một nghiệm duy nhất

Bài 4 Tìm a? để pt:

1.log3 (9x + 9a3 ) = x có hai nghiệm phân biệt

2.log2 (4x – a) = x có hai nghiệm phân biệt

bài 5 Tìm m? để pt :

log2 (xx – 4x + 3)2 – 2log2m = 0 có 4 nghiệm

phân biệt

Bài 6.Tuỳ theo m hãy biện luận số nghiệm

của pt: log x− 2 − log (x+ 1)=m

3

2 2

3

Bài 13:Cho bất phương trỡnh :

9 xx− 2(m− 1)6 xx+ (m+ 1)4 xx ≥ 0;

a)Giải bất phương trỡnh với m=2

b)Xỏc định m để bất phương trỡnh cú

nghiệm thỏa món giỏ trị tuyệt đối của x

lớn hơn 12

Bài 14:Giải bất phương trỡnh :

2

2

2x+ log (x − 4x+ > − − 4) 2 (x 1) log (2 −x);

Bài 15:Cho hệ phương trỡnh :

log (3 ) 2

log (3 ) 2

x

y

x ky

y kx





Đỗ Thị Bớch Hường Lạng Giang số 1

BT: phơng trình – bất pt vô tỷ

GV: Đỗ THỊ BÍCH HƯỜNG LG SỐ 1

Bài 1.Giải các phơng trình sau:

log 4

2 1 2

2 2

2

= +

− +

+

m x x

m x

B

ài 8 Tuỳ theo m hãy biện luận số nghiệm của pt: lg (m- x 2 ) = lg (x 2 – 3x + 2) Bài 9 Cho pt:

2 2

1.Giải phơng trình với α = 2

2.Tìm α để pt có 2 nghiệp phân biệt x1; x2

2

5

2

5

x

Bài 10 Tìm m để phơng trình:

log

2 1 2

2

2 nghiệm x1; x2 sao cho :

4

1

2 2

2

1 +x >

x

Bài 11 Tìm m để phơng trình:

( 1)log ( 2) ( 5)log ( 2) 1 0

2 1 2

2

m

có 2 nghiệm thoả mãn điều kiện:2<x1 ≤ x2 < 4

Bài 12 Tìm m để phơng trình:

(log 3)

3 log

4 2

2 1 2

có nghiệm thuộc [32 ; + ∞]

Bài 16:tỡm m để pt cú nghiệm

1

4x .2x 2 0;

+ =

Bài 2: Giải các bất phơng trình sau:

2 6

.

x x

5

3 − 2 − < + ;4 −x2 + 6x− 5 > 8 − 2x;

Trang 6

1 x2 +x− 1 = 2 −x ; 2 x2 + 6x+ = 6 2x− 1;

x x

9

.

4 2x + 8x+ + 6 x − = 1 2x+ 2;

18 6 3 4

3

.

5 x2 + x+ x2 + x− = ;

18 24

.

2

2 2 3 4

4

.

2 2 4 2

2 2

.

7 7

.

10x2 + x+ = ;11 x3 + 1 = 2 3 2x− 1;

5 5

12 x2 + x+ = ;

2 5 3 2 9 4 1 2

3

.

x x

x

x− = + −

3

2

1

.

1

2

.

15 xx− − xx+ x2 −x = ;

.

16 xx2 + = x2 + x+ ;

5 5

.

17x2 + x+ = ;

18 8 5

3

.

18 x− + −x=x2 − x+ ;

x x

+

3 5

1 1

.

19

2

2

;

3 3

.

20 −x+ −x= − x;

2 1

1

.

1 1

2

.

22 3 −x= − x− ;23 x3 + 1 = 2 3 2x− 1;

4 1 2 2

.

24 − 2 + − 2 =

x

11 6 4

2

.

25 x− + −x =x2 − x+ ;

2 6 2 1

.

26 x+ − 3 x− = ; 27 x3 + 2 = 3 3 3x− 2;

1 1

2

.

28 3 −x= − x− ;

6 2 3

.

29 x+ − x− = x − ;

1

3

.

30 x2 + x+ = x+ x2 + ;

2

.

31 −x x2 + x− =x2 − x− ;

1 7

.

32 3 x+ − x=

Bài 3: Cho pt: 2x2 − 6x+m=x− 1

1.Với GT nào của m thì pt có 1 nghiệm x = 4

2.Với GT nào của m thì pt có 1 nghiệm dơng

3 Với GT nào của m thì ptcó 2 nghiệm p.biệt

1 1

2 51

x

x

2

<

+ + +

x

x

2 3 4 2

.

x

x

8

2

<

+

x

x

1 1

3 1

1 9

2

>

x

6 12 8 2 4

5 4 3

4 2

.

.

12 x+ x+ < x2 + x+ ;

2

3

1

15 2

14

2

<

− +

x

x

3 1

2 1

6 8 15

2

− +

x

x x

x ;16 3 x+ 1 > x− 3;

.

17 xx2 + ≤x2 − ;

4 2

1 2 2

5 5

.

x

x x

.

.

2

>

+

x

;

2 3 1 10 2 1 4

21 x+ < x+ − + x ;

x x x

x−1 + 1 −1 ≥

x x

x x

.

23 + 2 + − 2 > ;

2

2

+

<

+

x

;25 4 − 1 −x > 2 −x;

3 3 40

3 4

x

x

;

1 1

3 1

1 27

2

>

x

10 2

4 5

1

28 x− + −x+ x xx3 +

c Tìm m để phơng trình có nghiệm duy nhất

Bài 14 Tìm m để bpt sau có nghiệm:

m x

x + 3 < −

2

m x m x

2





≥ +

2

1 ,

1 6

2

Bài 15 Tìm m để bpt sau:

.

1 xx +m+ ≥x2 − x+ có nghiệm

Trang 7

Bài 4: Với gt nào của m thì phơng trình:

x m

mx

2 2 có đúng 1 n0 dơng

Bài 5 Tìm m để phơng trình:

( 5 ) ( 1 ) 0 6

2 − x+m+ x− −x =

Bài 6 Tìm m để phơng trình:

m x

m

x2 + = − có nghiệm

Bài 7 Cho phơng trình:

( x) ( x) m x

3

a.Giải phơng trình với m = 3

b.Với gtrị nào của m thì phơng trình có n0

Bài 8 Cho phơng trình:

ax x

x

x

+

=

1

2

1

3 2

a.Giải phơng trình với a = 0

b.Tìm a để pt đã cho có n0 dơng (duy nhất)

Bài 9:Tìm tất cả các giá trị của a để phơng

trình sau có nghiệm dơng:

a x

− 2 2 3 1 2

Bài 10 Giải và biện luận theo m, phơng

trình: 2x2 − 2mx+ 1 + 2 =x

Bài 11 Tìm m để phơng trình sau có

nghiệm:xm= 2x2 +mx− 3

Bài 12 Cho phơng trình:

( x) ( x) a x

1

a.Giải phơng trình khi a = 3

b.Xác định a để phơng trình có nghiệm

Bài 13.Cho phơng trình:

( x) ( x) m x

ph-ơng trình khi m = 2008

b.Tìm m để phơng trình có nghiệm

Bài tập: phơng trình lợng giác

GV:ĐỖ THỊ BÍCH HƯỜNG LG SỐ 1

Bài 1: giải các pt sau:

1.sin2x + 2tanx = 3;

2.tanx.sin2x – 2sin2x = 3(cos2x+sinx.cosx);

3.cotx=tanx+2tanx;

4.(1-tanx)(1+sinx)=1+tanx;

.

2 xxx2 − x+m+ có nghiệm ( 4 +x) ( 6 −x) ≤x − 2x+m

.

đúng với ∀x∈[− 4 ; 6]

4

4 − −x +xx2 − x+m− có nghiệm

đúng với ∀x∈[− 2 ; 4]

Bài 16 Cho phơng trình:

(x2 + 1)2 +mx x2 + 2 + 4 1.Giải phơng trình khi m = 3;

2.Xác định m để bpt đã cho thoả mãn ∀x∈[0 ; 1]

Bài 17.Giải và biện luận:

1 xmx− 2m > x− 3m.; 2 x2 − 4 ≥m(x− 2 )

m x

4

Bài 18 với gtrị nào cua m thì bpt:

2 2

.

1 mxx− ≤m+ có nghiệm

1 3

.

2 mxx− ≤m+ có nghiệm

Bài 19 Tìm m để bpt:

(x+ 1 ) (x− 2 ) > −x2 +xm

.

( 3 2 ) ( 3 ) 3

2

2 mx2 − x> − x x+ có nghiệm

( 2 1 ) ( 4 ) 2 9 1

3 xx− > x2 − xm+ có nghiệm

m x x x

x − 2 + 5 > − + 2 +

.

Bài 20: Tìm m để phơng trình:

( 1 + 2x) ( 3 −x) >m+(2x2 − 5x+ 3)

Thoả mãn điều kiện ∀x∈  − ; 3 

2 1

23.6sinx-2cos3=

x

x x

2 cos 2

cos 4 sin 5

;

x

x

x

cot tan 2

1 2

sin

cos sin 4 4

+

=

x x

x x

2 cos sin

cos 2

cos sin 3 3

=

26.2(sin3x-cos3x)=sin1x+cos1x;

27.2sinx+cotx=2sin2x+1;

28.tanx-3cotx=4(sinx+ 3cosx);

29.sin2x=cos22x+cos23x;

30.sinx.cos4x-2sin22x=4sin2 2

7 2

4  −

 − π x

;

Trang 8

6.1+3tanx=2sin2x;

6 sin 5 3

2

 −

=

8.32cos6(x+

4

π)-sin6x=1;

9.8cos3 (x+

3

π)=cos3x;

10.2cos(x+π6 )=sin3x-sin3π ;

11.sin(3x-π4 )=sin2x.sin(x+π4 );

 −

2 10

3 π x =

2

1 sin(

10

π + 2

3x

);

13.sin3x=2cos(

6

π-x); 14.cos3x=2sin(x+

6

5 π);

 +

4

2

3x π

 − 2 4

x

16.cos9x+2cos

 + 3

2

17.2cos

5

6x

+1=3cos

5

8x

;

19.sin24x=cos26x=sin 

 +

2

21

10x π ;

20.1+2cos2 5

3x

= 3cos 5

4x

;

21.sin22x-cos28x=sin 

 +

2

17

10x π ;

22.cos2x=cos

3

4x

;

51.( 1 cos cos ) cos 2 1sin 4

2

Bài 2 Cho pt: 4sin 2 2x+8cos 2 x-5+3m=0

1.Giải pt khi m=

3

4

− ; 2.Tìm m nguyên dơng để pt có nghiệm?

3.tìm m để pt có 5 nghiệm thuộc  − 

4

5

; 6

π π

?

Bài 3: Cho pt :

(m+2)cot 2 x-2(m-1)cotx+m-2=0

1.Giải pt khi m= -10;

31.sin2x+sin6x=3cos22x;

32.cos2x+sin3x+cosx=0;

2

3 sin sin 2 sin 2 2

3 cos cos

34.2cos3x+cos2x+sinx=0;

35.4cosx-2cos2x-cos4x=1;

36.cos4x=cos2x+2sin6x;

37.4sin2x-3cos2x-3(4sinx-1)-6sin2x=0;

 −

=

2 4 cos 2 sin 2 cos sin

2

2

x x x

;

39.cosx+cos3x+2cos5x=0;

40.2sinx+cotx=2sin2x+1;

41.sinx.cosx-2(tanx+cos2x)+4=0;

2 sin 3 sin 2 sin 3 sinx+ 4 xx+ 2 x+ =

43.2sin3x(1-4sin2x)=1;

44.2sin2x-cos2x=7sinx+2cosx-4;

45.sin

2

5x

=5cos3x.sin

2

x

;

46 3tan2x-4tan3x=tan 3 tan 2 2 x x

47.(Sinx+ 3cosx)Sin3x=2

48.cos 3x+ sin 3x= − 2 sin 4x

49.sinx+ 2 sin − 2 x+ sinx 2 sin − 2 = 3

50.cos 2x+ 3sin sin 2x x= 2cosx

Bài 6: Cho pt :

m ( sinx + cosx) + sin 2x + m – 1 = 0

1.Giải pt khi m= 2;

2.tìm m để pt có nghiệm;

Bài 7: Với giá trị nào của m thì pt sau có nghiệm:

(tan cot ) 1 0 tan

3 7 sin

3 + 2 x+m x+ x − =

x

Bài 8 Cho pt:

Sin 4 x + cos 4 x = m sin 2x -

2 1

Trang 9

2.Tìm m để pt có 2 nghiệm pb thuộc (0; π2 )

3 Tìm m để pt có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn

x1+x2=

4

π.

Bài 4: Cho pt : cot 3 x-3cot 2 x+m=0

1.Với m = 1, pt có mấy nghiệm thuộc (0;

2

π)?

2.Tìm m để pt có 3 nghiệm pb thuộc (0; π)?

Bài 5.Cho pt :

msin 2 x-3sinxcosx + m - 1 = 0

1.Giải pt khi m=1;

2 2.Tìm m để pt có đúng 3 nghiệm thuộc (0;

2

3 π

− )?

Bài11:Cho haiphươngtrỡnh:

2

1 sin

cos

x x

x

2

(1 sin ) sin 2

Tim m để mọi nghiệm của (1)cũng là

nghiệm của(2)

Bài 12:Tim m để pt:sin(x-π )- sin(3x-π

)=msin x cú nghiệm x≠kπ

Bài13:Tim m để pt:2(sin x4 +cos x4 )-2

(sin x+ cos )x =msin 2x cúđỳng 3 nghiệm

thuộc [0,,π ]

Bài14:tim m để pt :

sin cos3x x+ sin 3 cosx x= sin 4x m+ cú đỳng

3 nghiệm thuộc [0,

6

π ]

1.Giải pt khi m= 2;

2.Chứng minh ∀m thoả mãn m ≥ 1

phơng trình luôn có nghiệm

Bài 9 Cho pt:

2sin 3 x + cos2x + cosx = m

1.Giải pt khi m= 0;

2.tìm m để pt có nghiệm;

Bài 10 Cho pt:

Sin 3 x – cos 3 x = m

1.Giải pt khi m= 1;

2.Tìm m để pt có 3 nghiệm thuộc (0; π )?

Bài 15:tim m để pt sau cú nghiệm

4

4

cos

m

x

Bai 16:Tim m để pt:

2 2

3 3tan (tan cot ) 1 0 sin x+ x m+ x+ x − =

cú nghiệm Bài 17tim m để pt sau cú nghiệm thuộc (

,

2 2

π π

− ) 4 2 4

cos

m x

x

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w