Định nghĩa ion: - Nguyên tử trung hòa về điện, khi nguyên tử nhận hay nhường electron trở thành phần tử mang điện gọi là ion... Sự hình thành ion,cation,anion 1.[r]
Trang 1KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO CHÀO CÁC EM HỌC SINH
Trang 3Các nguyên tử liên kết với nhau nhằm tạo ra phân tử bền vững hơn
HCl
Cl 2
CO 2
Trang 4LIÊN KẾT ION
Tiết 22, bài 12
CHƯƠNG III :LIÊN KẾT HÓA HỌC
Trang 5Nội dung bài dạy
I Sự hình thành ion,cation,anion
II Sự tạo thành liên kết ion
III Tinh thể ion (Đọc thêm)
Trang 611+ +
11+
Na 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1
Trang 7
-
-
-
-9+
-
-
-
-
Trang 810-I Sự hình thành ion,cation,anion
1 Ion,cation,anion
Kim loại ion dương (cation)
Phi kim ion âm (anion)
Trang 9Tên ion dương = cation + tên kim loại
Tên ion âm = anion + tên gốc axit tương ứng
( trừ O 2- gọi là anion oxit)
Trang 10Tên ion dương = cation + tên kim loại
Tên ion âm = anion + tên gốc axit tương ứng
Trang 11a Ion đơn nguyên tử:
Trang 12Những ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử ?
Na + , NH4+ , Mg 2+ , Al 3+ , OH - , Li + , S 2- , SO42- , Cl - ,
PO43- -Ion đơn nguyên tử: Na + , Mg 2+ , Al 3+ , Li + , S 2- , Cl - -Ion đa nguyên tử: NH4+ , OH - , SO42- , PO43-
2 Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử
I Sự hình thành ion,cation,anion
Vận dụng:
Trang 14Sù h×nh thµnh liªn kÕt ion trong ph©n tö NaCl
II Sự tạo thành liên kết ion
Trang 15II Sự tạo thành liên kết ion
- Liên kết ion: là liên kết được tạo thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
- Bản chất liên kết: lực hút tĩnh điện.
- Liên kết ion thường được hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Trang 16Cl - Mg 2+ Cl
S h×nh thµnh liªn kÕt ion trong ph©n tö MgCl ự 2
II Sự tạo thành liên kết ion
Trang 19-Vì sao ở các công viên, khách sạn lớn thường xây dựng các giếng phun nước nhân tạo ?
Trang 21BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Cho nguyên tử
Số proton , số electron và số nơtron của ion Mg2+
Trang 22BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Cho nguyên tử
Số proton , số electron và số nơtron của ion S
Trang 25Chúng liên kết với nhau như thế nào?
HCl
Cl 2
CO 2