1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE HSG TOAN 8 CO DAP AN

34 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C xuống đường thẳng AB và AD.a Tứ giác BEDF là hình gì?. Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất... Gọi E, F lần lượt làhình chiếu vuông góc của điểm D lên AB, AC.a

Trang 1

C xuống đường thẳng AB và AD.

a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?

Trang 4

a Phân tích các đa thức sau ra thừa số:

d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Câu 3 Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Kẻ MEAB, MFAD.

a Chứng minh: DECF

b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy.

c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.

= (x 2 + 7x + 11) 2 - 5 2

= (x 2 + 7x + 6)( x 2 + 7x + 16) = (x + 1)(x + 6) )( x 2 + 7x + 16) (2 điểm)

Trang 5

M F

E

B A

b DE, BF, CM là ba đường cao của EFC đpcm (2 điểm)

c Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi

Trang 6

 (a+ b) – ab = 1

 (a – 1).(b – 1) = 0

 a = 1 hoặc b = 1 Với a = 1 => b 2000 = b 2001 => b = 1 hoặc b = 0 (loại) Với b = 1 => a 2000 = a 2001 => a = 1 hoặc a = 0 (loại) Vậy a = 1; b = 1 => a 2011 + b 2011 = 2

Đề thi SỐ 3

Câu 1 : (2 điểm) Cho P=

8 14 7

4 4

2 3

2 3

a

a a a

b) Tìm các giá trị của x để biểu thức :

P=(x-1)(x+2)(x+3)(x+6) có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 3 : (2 điểm)

a) Giải phơng trình :

18

1 42 13

1 30

11

1 20

9

1

2 2

b a c b a

b) DM,EM lần lợt là tia phân giác của các góc BDE và CED.

c) Chu vi tam giác ADE không đổi.

3 2

a

; ta thấy P nguyên khi a-2 là ớc của 3,

mà Ư(3)= 1 ; 1 ;  3 ; 3 0,25

Trang 7

Từ đó tìm đợc a  1 ; 3 ; 5 0,25

Câu 2 : (2đ)

a)(1đ) Gọi 2 số phải tìm là a và b , ta có a+b chia hết cho 3 0,25

Ta có a 3 +b 3 =(a+b)(a 2 -ab+b 2 )=(a+b)(a2 2ab b2 ) 3ab

1 ) 7 )(

6 (

1 )

6 )(

5 (

1 )

5 )(

4 (

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

18

1 7

1 4

; 2

y x c z x b z

z z

y x

z z

x y

x x

y z

y x y

z x x

z y

Chứng minh BMD ∾ CEM (1) 0,5 Suy ra

CE

CM BM

BD

 , từ đó BD.CE=BM.CM

3 2 1

2 1

x

y

E D

B

A

Trang 8

 Chứng minh BMD ∾ MED 0,5

Từ đó suy ra D ˆ1 Dˆ2 , do đó DM là tia phân giác của góc BDE

Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED 0,5

c) (1đ) Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC

xy=2(x+y+x+y-4) xy-4x-4y=-8 (x-4)(y-4)=8=1.8=2.4 0,25

phaõn tớch thaứnh tớch cuỷa moọt ủa thửực baọc nhaỏt coự caực heọ soỏ nguyeõn

Caõu 3( 1 ủ): tỡm caực soỏ nguyeõn a vaứ b ủeồ ủa thửực A(x) = x4  3x3 ax b chia heỏt cho ủa

thửực B x( ) x2  3x 4

Caõu 4( 3 ủ): Cho tam giaực ABC, ủửụứng cao AH,veừ phaõn giaực Hx cuỷa goực AHB vaứ phaõn giaực Hy cuỷa goực

AHC Keỷ AD vuoõng goực vụựi Hx, AE vuoõng goực Hy.

Chửựng minh raốngtửự giaực ADHE laứ hỡnh vuoõng

Trang 9

Câu 5( 2 đ): Chứng minh rằng

Đáp án và biểu điểm

mn = 10( m + n – 10) + 1

10 10 100 1 ( 10) 10 10) 1

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 3

3 đ

Tứ giác ADHE là hình vuông

Hx là phân giác của góc AHB ; Hy phân giác của góc AHC mà AHB

và AHC là hai góc kề bù nên Hx và Hy vuông góc

Hay DHE = 90 0 mặt khác  ADH AEH   = 90 0

Nên tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( 1)

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ

Trang 10

0 0

90 45

90 45

AHB AHD

AHC AHE

AHD AHE

Hay HA là phân giác DHE (2)

Từ (1) và (2) ta có tứ giác ADHE là hình vuông

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 11

Cho tam giác ABC vuông tại A, D là điểm di động trên cạnh BC Gọi E, F lần lượt làhình chiếu vuông góc của điểm D lên AB, AC.

a) Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông

b) Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 12

Để tứ giác AEDF là hình vuông thì AD là tia phân

giác của BAC

b) Do tứ giác AEDF là hình chữ nhật nên AD = EF

Suy ra 3AD + 4EF = 7AD

 OFD OED ODF 90    o(1)

Ta có OFD   OED   ODF   270o(2)

Trang 13

21 x 1990

1 x

Bài 3 (1,5 điểm): Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn

vị vào chữ số hàng nghìn , thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ sốhàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị , ta vẫn được một số chính phương

Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm

) CA BC AB (

Trang 14

0 z

x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) ( 0,25điểm )

Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y) ( 0,25điểm )

Do đó: m2–k2 = 1353

 (m+k)(m–k) = 123.11= 41 33 ( k+m < 200 ) (0,25điểm) m+k = 123 m+k = 41

m–k = 11 m–k = 33

m = 67 m = 37

k = 56 k = 4 (0,25điểm) Kết luận đúng abcd = 3136 (0,25điểm)

AA 2 1

BC '.

HA 2 1 S

S

S S

S S

S ' CC

' HC ' BB

' HB

HAB ABC

BI

AI NB

AN

.

BI

1 BI

IC AC

AB AI

IC BI

AI AC

AB MA

B’

H N

A

C I

B’

H N

Trang 15

-BAD vuông tại A nên: AB2+AD2 = BD2

 AB2 + AD2  (BC+CD)2

AB2 + 4CC’2

 (BC+AC)2 4CC’2  (BC+AC)2 – AB2 (0,25điểm)

Tương tự: 4AA’2  (AB+AC)2 – BC2

4BB’2  (AB+BC)2 – AC2

-Chứng minh được : 4(AA’2 + BB’2 + CC’2)  (AB+BC+AC)2

4 ' CC ' BB ' AA

) CA BC AB

(

2 2

1

1 : 1

1

x x x

x x

Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho Tìm phân số đó

a, Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh

b, Cho AB = 4cm Tính các cạnh của tứ giác AMNI

Bài 6 (5 điểm)

Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại O Đường thẳng qua O

và song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở M và N

a, Chứng minh rằng OM = ON

b, Chứng minh rằng

MN CD AB

2 1 1

Trang 16

x x x x x

x x x

x x x

)(

1

(

2 2

x x x

x x x

x x x x

5 (

3

5 1

Bài 2 (3 điểm)

Biến đổi đẳng thức để được

bc ac ab c b a ac a c bc c b ab

b

0,5đBiến đổi để có ( 2 2 2 ) ( 2 2 2 ) ( 2 2 2 ) 0

Trang 17

Chứng minh được AN=MI, từ đó suy ra tứ giác AMNI là hình thang cân 0,5đb,(2điểm)

OM

 ,

AC

OC AB

OM

 (1), xét ADCđể có

AD

AM DC

M

B A

Trang 18

Từ (1) và (2)  OM.( AB1 CD1 )    1

AD

AD AD

DM AM

Chứng minh tương tự ON.( 1  1 )  1

S AOB.S DOCS BOC.S AOD 0,5đ

S AOB.S DOC  (S AOD)2

Thay số để cú 20082.20092 = (SAOD)2  SAOD = 2008.2009

3 Tìm số d trong phép chia của biểu thức x 2 x 4 x 6 x 8 2008 cho đa thức x2  10x 21.

Bài 4: (4 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đờng cao AH (HBC) Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đờng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E.

1 Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn

Trang 20

x 1; x 3 (cả hai đều không bé hơn 1, nên bị loại)

Vậy: Phơng trình (1) có một nghiệm duy nhất là x  1

0,5

0,5 2.2

c c

b a

b c

a b

a c

b a c b a

= 3 ( ) ( ) ( )

c

b b

c a

c c

a a

b b

CECB (Hai tam giác

vuông CDE và CAB đồng dạng)

Do đó, chúng dồng dạng

1,0

0,5

Trang 21

(c.g.c)

Suy ra: BEC ADC  135 0(vì tam giác AHD vuông cân tại H theo giả thiết).

Nên AEB 45 0 do đó tam giác ABE vuông cân tại A Suy ra:

BC  BC  AC (do BECADC)

AD AH 2 (tam giác AHD vuông vân tại H)

BC  AC   ACABBE (do ABH CBA)

Do đó BHM  BEC (c.g.c), suy ra: BHM  BEC 135 0  AHM  45 0

0,5

0,5

0,5 4.3 Tam giác ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là phân giác góc BAC.

Bài 3( 2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:

Một ngời đi xe gắn máy từ A đến B dự định mất 3 giờ 20 phút Nếu ngời ấy tăng vận tốc thêm 5 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút Tính khoảng cách AB và vận tốc dự định đi của ngời đó

Trang 22

c) Chøng minh r»ng tØ sè c¸c c¹nh cña h×nh ch÷ nhËt MEAF kh«ng phô thuéc vµo vÞ trÝ cña ®iÓm P.

d) Gi¶ sö CP  BD vµ CP = 2,4 cm, 9

16

PD

PB  TÝnh c¸c c¹nh cña h×nh ch÷ nhËt ABCD.

Bµi 5(2 ®iÓm): a) Chøng minh r»ng: 20092008 + 20112010 chia hÕt cho 2010

b) Cho x, y, z lµ c¸c sè lín h¬n hoÆc b»ng 1 Chøng minh r»ng:

1 2 1 2 2

иp ¸n vµ biÓu ®iÓm Bµi 1: Ph©n tÝch:

Trang 24

a) Gọi O là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật ABCD

 PO là đường trung bình của tsm giác CAM

 AM//PO

 tứ giác AMDB là hình thang 1đ

b) Do AM //BD nên góc OBA = góc MAE (đồng vị)

Tam giác AOB cân ở O nên góc OBA = góc OAB

Gọi I là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật AEMF thì tam giác AIE cân ở I nên góc IAE = góc IEA

Từ chứng minh trên : có góc FEA = góc OAB, do đó EF//AC (1) 1đ

Mặt khác IP là đường trung bình của tam giác MAC nên IP // AC (2)

O M

P

I E

F

Trang 25

Bài 1: (3đ) a) Phân tích đa thức x3 – 5x 2 + 8x – 4 thành nhân tử

b) Tìm giá trị nguyên của x để A  B biết

5 2005

4 2006

3 2007

2 2008

Bài 3: (2đ) Cho hình vuông ABCD; Trên tia đối tia BA lấy E, trên tia đối tia CB lấy F sao cho AE = CF

a) Chứng minhEDF vuông cân

b) Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD Gọi I là trung điểm EF Chứng minh O, C, I thẳng hàng.

Bài 4: (2)Cho tam giác ABC vuông cân tại A Các điểm D, E theo thứ tự di chuyển trên AB, AC sao cho

BD = AE Xác địnhvị trí điểm D, E sao cho:

a/ DE có độ dài nhỏ nhất

b/ Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất.

Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm Bài 1: (3 điểm)

a) ( 0,75đ) x 3 - 5x 2 + 8x - 4 = x 3 - 4x 2 + 4x – x 2 + 4x – 4 (0,25đ)

= x( x 2 – 4x + 4) – ( x 2 – 4x + 4) (0,25đ)

= ( x – 1 ) ( x – 2 ) 2 (0,25đ)

Trang 26

  

  =  4 4

x y x y x y (x y) xy(x y y x y yx xy y x x 1)

        (0,25đ) =  

   

 (0,25đ) =   

2009 2005

2009 2006

2009 2007

2009 2008

1 2005

1 2006

1 2007

1 2008

1 )(

1 2005

1 2006

1 2007

1 2008

Chứng minh EDF vuông cân

Ta có ADE =CDF (c.g.c)  EDF cân tại D

1 2

Trang 27

 EDF = 90 0 VậyEDF vuụng cõn

b) (1đ) Chứng minh O, C, I thẳng

Theo tớnh chất đường chộo hỡnh vuụng  CO là trung trực BD

2EFTương tự BI = 1

2

2

Bài 3: Cho phân thức:

x x

x

2 2

5 5

2

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức đợc xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1

A D B

C E

Trang 28

Bài 4: a) Giải phơng trình : 22 1  ( 2 2)

x x x x

x

b) Giải bất phơng trình: (x-3)(x+3) < (x=2)2 + 3

Bài 5: Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình:

Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất, mỗi ngày sản xuất đợc 50 sảnphẩm Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đó sản xuất đợc 57 sản phẩm Do đó đã hoàn thànhtrớc kế hoạch một ngày và còn vợt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch tổ phải sảnxuất bao nhiêu sản phẩm và thực hiện trong bao nhiêu ngày

Bài 6: Cho ∆ ABC vuông tại A, có AB = 15 cm, AC = 20 cm Kẻ đờng cao AH và

trung tuyến AM

a) Chứng minh ∆ ABC ~ ∆ HBA

2 (

) 2 ( 2 ).

2 ( 2 )

2 (

) 4 2 )(

4 2 ( 2

4 ) 2 [(

x x

x x

x x

x

x x

x x x

x x x

x

x x

x

x

2

5 ) 1 ( 2

) 1 ( 5

2 )

2 (

2) - (x - 2) x(x

Bài 5: – Gọi số ngày tổ dự định sản xuất là : x ngày

Trang 29

Vậy số ngày tổ đã thực hiện là: x- 1 (ngày)

 x = 10 (thoả mãn điều kiện)

Vậy: số ngày dự định sản xuất là 10 ngày

Số sản phẩm phải sản xuất theo kế hoạch là: 50 10 = 500 (sản phẩm)

0,5 đ0,5 đ0,5 đ

hay BA

BC HA

AC HB AB

25

05 20

21 x 1990

1 x

Bài 3 (1,5 điểm): Tỡm tất cả cỏc số chớnh phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thờm 1 đơn

vị vào chữ số hàng nghỡn , thờm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thờm 5 đơn vị vào chữ sốhàng chục, thờm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị , ta vẫn được một số chớnh phương

Trang 30

Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm a)

) CA BC AB (

2 2

Bài 2 (1,5 điểm ):

0 z

x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) ( 0,25điểm )

Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y) ( 0,25điểm )

Trang 31

Vẽ hình đúng (0,25điểm)

a) HAAA''

BC '.

AA 2 1

BC '.

HA 2 1 S

S S

S ' CC

' HC ' BB

' HB

HAB ABC

BI

AI NB

AN

.

BI

1 BI

IC AC

AB AI

IC BI

AI AC

AB MA

Tương tự: 4AA’2  (AB+AC)2 – BC2

4BB’2  (AB+BC)2 – AC2 (0,25điểm)-Chứng minh được : 4(AA’2 + BB’2 + CC’2)  (AB+BC+AC)2

4 ' CC ' BB ' AA

) CA BC AB

(

2 2

2

2 3 4

1      

c b

bc

b a

b b

c a

c c

b b

2 2 2

C©u 3: (5®iÓm) Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a, 6

82

54 84

132 86

B

A

C I

B’

H N

A

C I

B’

H N

Trang 32

c, x2-y2+2x-4y-10=0 với x,ynguyên dơng.

Câu 4: (5điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD), 0 là giao điểm hai đờng chéo.Qua 0 kẻ

đ-ờng thẳng song song với AB cắt DA tại E,cắt BCtại F

a, Chứng minh :Diện tích tam giác AOD bằng diện tích tam giác BOC

b Chứng minh:

EF CD AB

2 1 1

0,50,50,50,50,50,50,50,50,50,5

b, (2điểm) B=n2

+3n-2 n

c, (2điểm) D=n5-n+2=n(n4-1)+2=n(n+1)(n-1)(n2+1)+2 =n(n-1)(n+1)  2 4 5

n +2= n(n-1)(n+1)(n-2)(n+2)+5 n(n-1)(n+1)+2

Mà n(n-1)(n+1)(n-2)(n+25 (tich 5số tự nhiên liên tiếp)

Và 5 n(n-1)(n+15 Vậy D chia 5 d 2

Do đó số D có tận cùng là 2 hoặc 7nên D không phải số chính phơng

Vậy không có giá trị nào của n để D là số chính phơng

bc

b a

ab a

abc abc

abc c

ac abc ac

1

1 1

ac

c ac

c

abc c

ac ac

0,50,50.50.50.50.5

0,50,50,50,5

b, (2điểm) a+b+c=0 a2+b2+c2+2(ab+ac+bc)=0  a2+b2+c2= 2(ab+ac+bc)

- a4+b4+c4+2(a2b2+a2c2+b2c2)=4( a2b2+a2c2+b2c2)+8abc(a+b+c) Vì

a+b+c=0

 a4+b4+c4=2(a2b2+a2c2+b2c2) (1)Mặt khác 2(ab+ac+bc)2=2(a2b2+a2c2+b2c2)+4abc(a+b+c) Vì

a+b+c=0  2(ab+ac+bc)2=2(a2b2+a2c2+b2c2) (2)

Từ (1)và(2)  a4+b4+c4=2(ab+ac+bc)2

c, (2điểm) áp dụng bất đẳng thức: x2+y2

2xy Dấu bằng khi x=y

c

a c

b b

a c

b b

a

2 2

2

2 2

c b

a a

c b

a

2 2

2

2 2

b a

c c

b a

c

2 2

2

2 2

2

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên ta có:

Trang 33

)

a

b b

c c

a ( 2 ) a

c c

b b

a (

2 2  2  2    

a

b b

c c

a a

c c

b b

a

2 2

132 86

132 (

) 1 86

214 (x   x   x  

 0

82

300 84

300 86

1 86

0,50,50,50,5

0,50,5

1 , 2 1

c, (1điểm) x2-y2+2x-4y-10 = 0  (x2+2x+1)-(y2+4y+4)-7=0

 (x+1)2-(y+2)2=7  (x-y-1)(x+y+3) =7 Vì x,y nguyên

a,(1điểm) Vì AB//CD  S DAB=S CBA

(cùng đáy và cùng đờng cao)

 S DAB –SAOB = S CBA- SAOB

Hay SAOD = SBOC

b, (2điểm) Vì EO//DC 

AC

AO DC

EO

 Mặt khác AB//DC

DC AB

AB DC

EO AC

AO BC AB

AB OC

AO

AO BC

AB

AB OC

AO DC

DC AB

DC AB DC AB

AB DC

c, (2điểm) +Dựng trung tuyến EM ,+ Dựng EN//MK (NDF) +Kẻ

đờng thẳng KN là đờng thẳng phải dựng

Chứng minh: SEDM=S EMF(1).Gọi giao của EM và KN là I thì

SIKE=SIMN

(cma) (2) Từ (1) và(2)  SDEKN=SKFN

0,5 0,5

0,5 1,0 0,5 1,0 1,0

C D

O

I M N

Ngày đăng: 06/12/2021, 15:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

c) (1đ) Gọi H, I, Klà hình chiếu củ aM trên AB, DE, AC - DE HSG TOAN 8 CO DAP AN
c (1đ) Gọi H, I, Klà hình chiếu củ aM trên AB, DE, AC (Trang 8)
a) Tứ giác AMDB là hình gì? - DE HSG TOAN 8 CO DAP AN
a Tứ giác AMDB là hình gì? (Trang 23)
Cho hình chữ nhật ABCD. Trên đờng chéo BD lấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của điểm C qua P. - DE HSG TOAN 8 CO DAP AN
ho hình chữ nhật ABCD. Trên đờng chéo BD lấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của điểm C qua P (Trang 23)
Vẽ hình, ghi GT, KL đúng 0,5đ - DE HSG TOAN 8 CO DAP AN
h ình, ghi GT, KL đúng 0,5đ (Trang 26)
- Vẽ đúng hình: A - DE HSG TOAN 8 CO DAP AN
ng hình: A (Trang 32)
A H. H M= - DE HSG TOAN 8 CO DAP AN
A H. H M= (Trang 32)
w