Môn học Thực Vật Dược ở trường NTT, giúp các bạn có thể tự học hoặc ôn lại các kiến thức để học tốt chuyên ngành Dược Đại Học. Thực Vật Dược Tế Bào Thực Vật. Ngoài ra còn rất nhiều tài liệu đại cương cho môn THỰC VẬT DƯỢC NTTU.Việc học sẽ dễ dàng hơn và giúp mọi người vượt qua thời gian học Đại Học dễ dàng.
Trang 11
Mục tiêu học tập
1 Trình bày được khái niệm, hình
dạng, kích thước của tế bào thực vật
2 Mô tả được cấu trúc và nêu được
chức năng của các thành phần cấu tạo tế bào thực vật
3 Trình bày được cấu tạo và chức
năng của sáu loại mô thực vật
TẾ BÀO VÀ MÔ THỰC VẬT
Trang 22
TẾ BÀO THỰC VẬT
1 Khái niệm: Tế bào TV là đơn vị cơ bản về
giải phẫu & sinh lý (sinh trưởng, vận động, trao đổi chất, các quá trình sinh hĩa, sinh sản) của các cơ thể TV
2 Hình dạng: Thay đổi theo vị trí, chức năng
Hình hộp dài, hình chữ nhật, hình thoi, hình sao,
2* Kích thước TBTV: biến thiên 10-100 m
MPS: 10-30 m, sợi Gai: 20 cm
Trang 3- Chất tế bào: nằm phía trong màng TB
bao quanh nhân và các bào quan: ty thể, lạp thể, bộ Golgi, ribosom,…
- Nhân tế bào
Trang 55
Các thành phần của một tế bào thực vật
3.1.Vách tế bào
Cấu tạo:
- Phiến giữa: pectin
- Vách sơ cấp: cellulose, hemicellulose, & pectin
Trang 6TẾ BÀO THỰC VẬT 3.1 Vách tế bào:
Chức năng:
- Bao bọc TB, ngăn cách TB với mơi trường hoặc với các TB kế cận
- Tạo hình dạng nhất định và sự vững chắc cho TBTV
Thay đổi t/c vật lý & thành phần hĩa học:
Hĩa gỗ, hĩa khống, hĩa bần, hĩa cutin,
Trang 8Hóa khoáng: vách TB biểu bì tẩm thêm SiO 2 , CaCO 3 (lá Lúa, họ Bí, họ Vòi voi, )
Trang 10Hóa sáp: mặt ngoài TB biểu bì, phía ngoài lớp cutin có thêm lớp sáp (bí, mía, )
SỰ BIẾN ĐỔI TRÊN VÁCH TẾ BÀO
Trang 12TẾ BÀO THỰC VẬT
3.2 Chất tế bào:
Cấu tạo:
là phần bên trong của tế bào gồm màng sinh chất, dịch chất TB, các bào quan Dịch chất
TB là thể keo, trong suốt, khơng màu, cĩ tính
sống ở 50-60 o C (trừ CTB ở quả và hạt khơ
80-105 o C)
Trang 13Chức năng: nơi thực hiện các phản ứng TĐC, tổng hợp các phân tử SH, điều hòa các chất, dự trữ G, P, L ( dinh dưỡng, hô hấp, tăng trưởng, vận động, )
Trang 141.2.2 Tế bào chất
Mạng lưới nội chất: là hệ thống gồm các túi dẹt và ống rất nhỏ và thông với nhau từ màng nhân và các bào quan đến màng sinh chất Chia thành 2 loại:
Lưới nội chất nhám: trên bề mặt màng có
đính nhiều hạt ribosome Chức năng là tổng hợp protein
Lưới nội chất trơn: không có hạt ribosome
bám vào Chức năng: tổng hợp, vận chuyển
hoặc tiết lipid hay đường
Các bào quan
Trang 16TẾ BÀO THỰC VẬT
3.3 Các thể sống nhỏ
a Bộ Golgi
gồm nhiều thể Golgi (dictyosom), mỗi thể Golgi gồm 4-6 túi dẹt hình đĩa, xếp song song, uốn cong hình cung, ở rìa các túi hay ở mặt túi cĩ các túi cầu nhỏ
- Chức năng : tham gia hình thành màng sinh chất
Trang 1717
Bộ Golgi Thể Golgi
Trang 18TẾ BÀO THỰC VẬT
3.3 Các thể sống nhỏ
b Thể ribosom
Dạng hình cầu nhỏ, kích thước khoảng
150 Å, chứa nhiều acid ribonucleic
Chúng ở trạng thái tự do hay thành
chuỗi (polyribosom)
+ Polyribosom thực hiện chức năng
tổng hợp protein
Trang 1919
Cấu tạo của chuỗi polyribosom
Trang 203.3 Các thể sống nhỏ
c Ty thể
* Cĩ ở tế bào cĩ nhân
điển hình (Eukaryote)
* Hình cầu, que, sợi
TẾ BÀO THỰC VẬT
Cấu trúc : hai lớp màng, màng trong gấp
nếp tạo các mào, phía trong là chất nền
Chức năng : Trung tâm hơ hấp, tạo và dự
Chất nền
Màng trong
Mào
Màng ngoài
Trang 21(tảo sao), hình mạng lưới (tảo sinh đốt)
Chức năng: quang hợp để tạo chất hữu cơ ở thực vật, tảo
Trang 22Lục lạp
Trang 2323
TẾ BÀO THỰC VẬT
+ Sắc lạp : màu vàng (xantophin), cam
(caroten), đỏ (lycopen) trong quả Cà
chua, capsanthin trong quả Ớt chín
Hình dạng : Hình cầu, thoi, kim, dấu phẩy, khối Cĩ ở cánh hoa, quả, lá, rễ cây
bọ (thụ phấn), chim chĩc (phát tán)
Trang 24SẮC LẠP
Trong quả Ớt chín
Trang 25Vô sắc lạp
Trang 2626
TẾ BÀO THỰC VẬT
3.4 Khơng bào
1-nhiều túi hình dạng và kích thước biến
thiên nằm trong chất TB, chứa dịch khơng bào (dịch tế bào)
* TPHH: nước (90-95%), chất dự trữ (glucid, protid, lipid), chất cặn bã kết tinh (calci
carbonat, calci oxalat),
* Vai trị:
- Tích lũy chất dự trữ, chất cặn bã
- Tham gia quá trình trao đổi H 2 O nhờ áp suất thẩm thấu của dịch TB
Trang 2727
* Chất dự trữ trong TB:
- Tinh bột : rất phổ biến, dạng hạt tinh bột
- Có trong rễ củ, thân rễ, thân củ, hạt
Tễ
Trang 28Mỗi loại cây có dạng hạt tinh bột riêng và kích thước khác nhau (Ứng dụng trong
kiểm nghiệm)
Trang 2929
- Inulin : đồng phân của tinh bột, tan/H 2 0, kết tinh trong cồn cao độ Có ở củ một số cây
họ Cúc (Asteraceae)
Trang 30- Protid : hạt không
màu, hình cầu hay
bầu dục gọi là hạt
aleurone
- Lipid : giọt dầu mỡ,
giọt tinh dầu, nhựa &
gôm là sản phẩm
oxy hóa & trùng hợp
Hạt aleurone
Trang 3131
• Chất cặn bã trong TBõ:
• Tinh thể calci oxalat
hình kim
Trang 32Chất cặn bã: Tinh thể calci carbonat (nang thạch) gặp ở lá Đa, lá Dâu tằm…
Trang 3333
TẾ BÀO THỰC VẬT
3.5 Nhân tế bào:
Có ở TBTV (trừ mạch rây), kích thước 5-30
µm Mỗi TB: 1 nhân (Tảo, Nấm: 1-nhiều)
Hình dạng và vị trí: TB non: hình cầu ở
giữa TB TB đã phân hóa: hình bầu dục, gần vách TB
Trạng thái nghỉ gồm: màng nhân, chất
nhân và hạch nhân.
Trang 34TB non
TB già
Hình dạng, vị trí nhân không cố định:
-TB non: nhân hình cầu ở giữa TB
- TB đã phân hóa: nhân hình bầu dục, ở gần
vách TB
Trang 36TẾ BÀO THỰC VẬT
4.4 Nhân tế bào:
Chức năng:
- Duy trì & truyền thông tin di truyền
- Vai trò quan trọng trong trao đổi chất & tham
gia các quá trình tổng hợp của TB
- Giúp TB lông hút của rễ hấp thu nước & muối
khoáng
- Vai trò trong sự tạo màng TB
- Vai trò điều hòa các sản phẩm quang hợp,
Trang 3737
TẾ BÀO THỰC VẬT
Vách TB Màng TB
Chất TB
Nhân
Bộ Golgi Lạp thể
Ty thể
Dịch tế bào
Chất cặn bã
Chất cặn bã
Ribosom
Tinh bột